Bảng giá đất Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026

Bảng giá đất Thanh Hóa do Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành tại Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026.

Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 52/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày thông qua09/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
Văn bản gốcCổng TTĐT tỉnh Thanh Hóa (PDF ký số + phụ lục)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Thanh Hóa

166 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Bỉm Sơn1415 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Phường Hàm Rồng1099 dòng giá - đất ở tối đa 45.000.000 đ/m²Phường Hạc Thành4169 dòng giá - đất ở tối đa 80.000.000 đ/m²Phường Hải Bình544 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Phường Hải Lĩnh319 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Phường Nam Sầm Sơn479 dòng giá - đất ở tối đa 61.072.000 đ/m²Phường Nghi Sơn466 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Phường Nguyệt Viên632 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Phường Ngọc Sơn961 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Phường Quang Trung1076 dòng giá - đất ở tối đa 27.000.000 đ/m²Phường Quảng Phú965 dòng giá - đất ở tối đa 36.031.000 đ/m²Phường Sầm Sơn1613 dòng giá - đất ở tối đa 45.100.000 đ/m²Phường Trúc Lâm664 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Phường Tân Dân457 dòng giá - đất ở tối đa 11.550.000 đ/m²Phường Tĩnh Gia1201 dòng giá - đất ở tối đa 28.000.000 đ/m²Phường Đào Duy Từ515 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Phường Đông Quang1025 dòng giá - đất ở tối đa 27.000.000 đ/m²Phường Đông Sơn932 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Phường Đông Tiến657 dòng giá - đất ở tối đa 18.078.000 đ/m²Xã An Nông245 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Ba Đình230 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Biện Thượng557 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Bá Thước245 dòng giá - đất ở tối đa 25.100.000 đ/m²Xã Bát Mọt62 dòng giá - đất ở tối đa 600.000 đ/m²Xã Các Sơn478 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Công Chính621 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Cẩm Thuỷ758 dòng giá - đất ở tối đa 11.500.000 đ/m²Xã Cẩm Thạch308 dòng giá - đất ở tối đa 6.500.000 đ/m²Xã Cẩm Tân200 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Cẩm Tú344 dòng giá - đất ở tối đa 5.335.000 đ/m²Xã Cẩm Vân314 dòng giá - đất ở tối đa 4.500.000 đ/m²Xã Cổ Lũng59 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Giao An89 dòng giá - đất ở tối đa 1.200.000 đ/m²Xã Hiền Kiệt89 dòng giá - đất ở tối đa 900.000 đ/m²Xã Hoa Lộc446 dòng giá - đất ở tối đa 7.500.000 đ/m²Xã Hoạt Giang290 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Hoằng Châu455 dòng giá - đất ở tối đa 11.800.000 đ/m²Xã Hoằng Giang431 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Hoằng Hóa863 dòng giá - đất ở tối đa 15.771.000 đ/m²Xã Hoằng Lộc1328 dòng giá - đất ở tối đa 20.196.000 đ/m²Xã Hoằng Phú407 dòng giá - đất ở tối đa 21.514.000 đ/m²Xã Hoằng Sơn215 dòng giá - đất ở tối đa 28.923.000 đ/m²Xã Hoằng Thanh506 dòng giá - đất ở tối đa 14.476.000 đ/m²Xã Hoằng Tiến404 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Xã Hà Long260 dòng giá - đất ở tối đa 7.500.000 đ/m²Xã Hà Trung581 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Hóa Quỳ185 dòng giá - đất ở tối đa 3.700.000 đ/m²Xã Hậu Lộc404 dòng giá - đất ở tối đa 13.500.000 đ/m²Xã Hồ Vương485 dòng giá - đất ở tối đa 17.000.000 đ/m²Xã Hồi Xuân236 dòng giá - đất ở tối đa 3.600.000 đ/m²Xã Hợp Tiến290 dòng giá - đất ở tối đa 11.350.000 đ/m²Xã Kim Tân521 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Kiên Thọ233 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Lam Sơn488 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Linh Sơn254 dòng giá - đất ở tối đa 8.250.000 đ/m²Xã Luận Thành128 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Lĩnh Toại290 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Lưu Vệ422 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Lương Sơn125 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Minh Sơn203 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Mường Chanh35 dòng giá - đất ở tối đa 450.000 đ/m²Xã Mường Lát86 dòng giá - đất ở tối đa 2.500.000 đ/m²Xã Mường Lý83 dòng giá - đất ở tối đa 250.000 đ/m²Xã Mường Mìn47 dòng giá - đất ở tối đa 1.400.000 đ/m²Xã Mậu Lâm347 dòng giá - đất ở tối đa 3.500.000 đ/m²Xã Na Mèo83 dòng giá - đất ở tối đa 3.150.000 đ/m²Xã Nam Xuân113 dòng giá - đất ở tối đa 1.080.000 đ/m²Xã Nga An146 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Nga Sơn911 dòng giá - đất ở tối đa 27.000.000 đ/m²Xã Nga Thắng344 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Nguyệt Ấn206 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Ngọc Liên290 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Ngọc Lặc578 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Ngọc Trạo176 dòng giá - đất ở tối đa 4.500.000 đ/m²Xã Nhi Sơn35 dòng giá - đất ở tối đa 280.000 đ/m²Xã Như Thanh836 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Như Xuân359 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Nông Cống1367 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Phú Lệ173 dòng giá - đất ở tối đa 1.200.000 đ/m²Xã Phú Xuân98 dòng giá - đất ở tối đa 1.000.000 đ/m²Xã Pù Luông221 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Pù Nhi29 dòng giá - đất ở tối đa 400.000 đ/m²Xã Quan Sơn164 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Quang Chiểu59 dòng giá - đất ở tối đa 350.000 đ/m²Xã Quý Lương200 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Quý Lộc437 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Quảng Bình308 dòng giá - đất ở tối đa 15.550.000 đ/m²Xã Quảng Chính338 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Quảng Ngọc452 dòng giá - đất ở tối đa 10.250.000 đ/m²Xã Quảng Ninh164 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Quảng Yên563 dòng giá - đất ở tối đa 15.517.000 đ/m²Xã Sao Vàng746 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Sơn Thủy35 dòng giá - đất ở tối đa 600.000 đ/m²Xã Sơn Điện77 dòng giá - đất ở tối đa 2.100.000 đ/m²Xã Tam Chung47 dòng giá - đất ở tối đa 280.000 đ/m²Xã Tam Lư71 dòng giá - đất ở tối đa 680.000 đ/m²Xã Tam Thanh35 dòng giá - đất ở tối đa 650.000 đ/m²Xã Thanh Kỳ282 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Thanh Phong101 dòng giá - đất ở tối đa 900.000 đ/m²Xã Thanh Quân143 dòng giá - đất ở tối đa 1.200.000 đ/m²Xã Thiên Phủ143 dòng giá - đất ở tối đa 1.100.000 đ/m²Xã Thiết Ống98 dòng giá - đất ở tối đa 2.700.000 đ/m²Xã Thiệu Hóa500 dòng giá - đất ở tối đa 24.000.000 đ/m²Xã Thiệu Quang140 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Thiệu Tiến227 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Thiệu Toán185 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Thiệu Trung350 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Thành Vinh173 dòng giá - đất ở tối đa 3.200.000 đ/m²Xã Thăng Bình662 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Thường Xuân1541 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Thượng Ninh188 dòng giá - đất ở tối đa 3.500.000 đ/m²Xã Thạch Bình257 dòng giá - đất ở tối đa 6.684.000 đ/m²Xã Thạch Lập89 dòng giá - đất ở tối đa 3.860.000 đ/m²Xã Thạch Quảng125 dòng giá - đất ở tối đa 5.317.000 đ/m²Xã Thắng Lộc98 dòng giá - đất ở tối đa 1.929.000 đ/m²Xã Thắng Lợi1172 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Thọ Bình152 dòng giá - đất ở tối đa 7.580.000 đ/m²Xã Thọ Long461 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Thọ Lập359 dòng giá - đất ở tối đa 4.500.000 đ/m²Xã Thọ Ngọc260 dòng giá - đất ở tối đa 12.350.000 đ/m²Xã Thọ Phú473 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Thọ Xuân815 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Tiên Trang227 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Triệu Lộc326 dòng giá - đất ở tối đa 9.300.000 đ/m²Xã Triệu Sơn980 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Trung Chính1172 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Trung Hạ121 dòng giá - đất ở tối đa 2.100.000 đ/m²Xã Trung Lý53 dòng giá - đất ở tối đa 400.000 đ/m²Xã Trung Sơn77 dòng giá - đất ở tối đa 720.000 đ/m²Xã Trung Thành143 dòng giá - đất ở tối đa 770.000 đ/m²Xã Trường Lâm907 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Trường Văn605 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Tân Ninh305 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Tân Thành53 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Tân Tiến194 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Tây Đô629 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Tượng Lĩnh575 dòng giá - đất ở tối đa 7.800.000 đ/m²Xã Tống Sơn299 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Vân Du257 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Văn Nho65 dòng giá - đất ở tối đa 800.000 đ/m²Xã Văn Phú53 dòng giá - đất ở tối đa 420.000 đ/m²Xã Vĩnh Lộc599 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Vạn Lộc695 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Vạn Xuân209 dòng giá - đất ở tối đa 1.300.000 đ/m²Xã Xuân Bình221 dòng giá - đất ở tối đa 3.500.000 đ/m²Xã Xuân Chinh89 dòng giá - đất ở tối đa 350.000 đ/m²Xã Xuân Du506 dòng giá - đất ở tối đa 6.190.000 đ/m²Xã Xuân Hòa413 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Xuân Lập767 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Xuân Thái80 dòng giá - đất ở tối đa 1.900.000 đ/m²Xã Xuân Tín389 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Yên Khương140 dòng giá - đất ở tối đa 380.000 đ/m²Xã Yên Nhân50 dòng giá - đất ở tối đa 1.050.000 đ/m²Xã Yên Ninh401 dòng giá - đất ở tối đa 6.255.000 đ/m²Xã Yên Phú557 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Xã Yên Thắng74 dòng giá - đất ở tối đa 1.000.000 đ/m²Xã Yên Thọ534 dòng giá - đất ở tối đa 5.000.000 đ/m²Xã Yên Trường470 dòng giá - đất ở tối đa 26.000.000 đ/m²Xã Yên Định662 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Điền Lư317 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Điền Quang113 dòng giá - đất ở tối đa 3.200.000 đ/m²Xã Đông Thành446 dòng giá - đất ở tối đa 7.500.000 đ/m²Xã Định Hòa332 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Định Tân377 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Đồng Lương143 dòng giá - đất ở tối đa 2.350.000 đ/m²Xã Đồng Tiến419 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpVị trí 1
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga
Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga (Giai đoạn 2)
Mục 1.2
525.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư
Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga (giai đoạn 1)
Các đường còn lại có bề rộng lòng đường 7,5m
Mục 1.1.3
1.950.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư
Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga (giai đoạn 1)
Đường có bề rộng lòng đường từ 14m-15m
Mục 1.1.2
2.200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư
Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga (giai đoạn 1)
Đường có bề rộng lòng đường từ 21m-30m
Mục 1.1.1
2.600.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư
Khu vực phường Tào Xuyên (cũ)
Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa)
Mục 3.3.1
800.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư
Khu vực phường Tào Xuyên (cũ)
Đường còn lại trong KCN
Mục 3.3.2
800.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư
Khu vực xã Hoằng Anh nay là phường Long Anh (cũ)
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ) đến tiếp giáp Quốc lộ 10
Mục 3.2.1
800.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư
Khu vực xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A đến đầu đường Cán Cờ
Mục 3.1.1
1.100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư
Khu vực xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ)
Từ ngã 4 đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ)
Mục 3.1.2
1.100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư
Khu vực xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ)
Đường còn lại trong KCN
Mục 3.1.3
800.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp số 2 Vạn Hà
Mục 77
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Đông Văn
Mục 79
1.233.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thắng Thái
Mục 97
431.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Vân Du I
Mục 130
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Liên - Hoa
Mục 106
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Yên Thịnh
Mục 65
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Đông Hưng (tại phường An Hưng (cũ))
Mục 7
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Quảng Văn
Mục 94
300.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 17
Mục 14
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Lâm Xa
Mục 159
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Mường Mìn
Mục 164
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thành Minh
Mục 135
200.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 6a
Mục 7
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thọ Ngọc II
Mục 48
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp làng nghề Thiệu Đô
Mục 73
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Bãi Trành
Mục 152
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp làng nghề phía Tây thành phố Thanh Hóa (tại phường An Hưng (cũ))
Mục 8
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp xã Xuân Du
Mục 146
200.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 12
Mục 10
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Cầu Quan (xã Trung Chính (cũ) và xã Hoằng Sơn (cũ))
Mục 30
250.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 11
Mục 9
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Long Sơn
Mục 114
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hòa Lộc
Mục 111
285.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Trung Xuân
Mục 163
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp thị trấn Nông Cống
Mục 35
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Lưu Bình
Mục 86
450.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 14
Mục 22
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Đạt Tài
Mục 102
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Bãi Trành
Mục 149
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Châu Lộc
Mục 112
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Vĩnh Minh
Mục 83
506.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Minh Tiến
Mục 122
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Vức (tại Phường An Hưng (cũ))
Mục 9
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hà Dương
Mục 19
400.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 20
Mục 17
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thành Tân
Mục 132
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hà Tân
Mục 22
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Xuân Phú (xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân (cũ) và xã Luận Thành, huyện Thường Xuân (cũ))
Mục 59
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu A Khu công nghiệp Bỉm Sơn
Mục 12
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp thị trấn Hậu Lộc
Mục 110
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp xã Định Hoà
Mục 69
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo
Mục 166
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Tân Phúc
Mục 29
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hà Long III
Mục 25
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Lý Ải
Mục 156
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Ngọc Vũ
Mục 75
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp số 1 Vạn Hà
Mục 76
831.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Quảng Yên
Mục 87
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Bắc Hoằng Hoá
Mục 103
375.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 1
Mục 1
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Nam Động
Mục 162
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Đông Tiến
Mục 78
350.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Phú Quý
Mục 95
375.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Đông Ninh
Mục 80
350.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Quảng Ngọc
Mục 92
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp thị trấn Nưa
Mục 42
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hợp Thắng III
Mục 45
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Đông Phú
Mục 81
350.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Xuân Hoà
Mục 150
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thượng Ninh
Mục 151
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Tân Lập
Mục 158
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Điền Trung
Mục 157
282.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Định Công
Mục 68
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thiệu Dương (tại phường Thiệu Dương (cũ))
Mục 4
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hà Lĩnh II
Mục 21
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Cống Trúc
Mục 89
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hợp Lý
Mục 50
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Yên Lâm
Mục 60
250.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 22
Mục 19
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Xuân Lai
Mục 52
555.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Phúc Thịnh
Mục 120
534.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Tam Linh
Mục 115
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hợp Thắng II
Mục 44
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thạch Bình
Mục 129
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Xuân Cao 2
Mục 140
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Xuân Hòa - Thọ Hải
Mục 55
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Vạn Thiện
Mục 38
250.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 6
Mục 6
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Phú Xuân
Mục 161
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp số 02 thị trấn Quán Lào
Mục 62
462.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Tân Thọ
Mục 34
250.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 18
Mục 15
150.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hậu Hiền
Mục 74
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thọ Minh
Mục 53
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Đa Lộc
Mục 104
375.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Lương Sơn
Mục 142
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Khe Hạ
Mục 141
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu Công nghiệp Ngọc Lặc
Mục 119
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hải Long - Xuân Khang
Mục 145
200.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 15
Mục 12
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Trường Xuân
Mục 57
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thọ Nguyên
Mục 54
531.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hoằng Quỳ
Mục 99
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Ngọc Trung
Mục 124
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Vĩnh Hoà
Mục 84
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thăng Long
Mục 36
250.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 13
Mục 11
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp thị trấn Quán Lào (Cụm số 01)
Mục 61
1.207.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Song Lộc 2
Mục 109
250.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Luyện kim
Mục 8
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp làng nghề phường Quảng Châu - Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn (cũ)
Mục 85
300.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 16
Mục 13
150.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thạch Sơn
Mục 133
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Vức (xã Đông Quang (cũ))
Mục 82
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Tân Trạch
Mục 93
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Vạn Thắng - Yên Thọ (huyện Nông Cống (cũ))
Mục 32
587.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Xuân Phúc
Mục 148
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Song Lộc 1
Mục 108
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thọ Ngọc I
Mục 47
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hà Long II
Mục 24
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp thị trấn Thống Nhất
Mục 67
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Quý Lộc
Mục 63
250.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 21
Mục 18
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu B Khu công nghiệp Bỉm Sơn
Mục 13
500.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 10
Mục 21
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Phía Bắc thành phố Thanh Hóa (tại phường Thiệu Dương (cũ))
Mục 5
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Đông Sơn 2, phường Đông Sơn (cũ)
Mục 15
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Buốn
Mục 167
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Nham Thạch
Mục 88
300.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 7
Mục 20
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Tế Nông
Mục 33
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Đông Lĩnh (tại phường Đông Lĩnh (cũ))
Mục 6
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Ngọc Sơn
Mục 123
200.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 2
Mục 2
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thuần Lộc
Mục 113
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Vạn Thắng - Yên Thọ (huyện Như Thanh (cũ))
Mục 147
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hà Phong I
Mục 20
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thiết Ống
Mục 160
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Nga Tân
Mục 118
350.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Đông Sơn 1, phường Đông Sơn (cũ)
Mục 14
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Bắc Hoằng Hóa
Mục 96
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hoằng Đông
Mục 100
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Hà Long
Mục 17
375.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hà Vinh
Mục 27
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Cẩm Sơn
Mục 127
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Trung Hạ
Mục 165
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Thạch Quảng
Mục 128
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Kiểu xã Yên Trường
Mục 66
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Neo xã Nam Giang
Mục 58
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu Công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng
Mục 51
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Dân Lực, Dân Lý, Dân Quyền
Mục 41
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hà Long I
Mục 23
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Tư Sy
Mục 117
515.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hoàng Sơn
Mục 31
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Phú Quý
Mục 98
300.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 19
Mục 16
150.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Bãi Bùi
Mục 155
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thạch Quảng
Mục 136
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp phía Tây Nam thành phố Thanh Hóa (cũ)
Mục 11
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Đồng Thắng II
Mục 46
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Quang Lộc
Mục 107
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Phong Ninh
Mục 70
350.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Xuân Tín - Phú Xuân
Mục 56
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Nga Sơn
Mục 116
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Vân Du II
Mục 131
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư
Khu công nghiệp Lễ Môn
Mục 2
1.650.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Tượng Lĩnh (xã Tượng Lĩnh (cũ) và xã Thăng Bình (cũ))
Mục 28
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp thị trấn Thường Xuân
Mục 137
100.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 3
Mục 3
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Định Tân
Mục 64
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp phía Tây Thành phố Thanh Hóa (cũ)
Mục 40
375.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thanh Xuân
Mục 153
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Tiên Trang
Mục 90
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hoằng Sơn
Mục 101
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Thanh Lâm
Mục 154
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Tượng Lĩnh
Mục 39
400.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Công Liêm
Mục 37
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Định Thành
Mục 71
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Yến Sơn
Mục 26
250.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 5
Mục 5
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Vạn Xuân
Mục 143
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Ngọc Trạo
Mục 134
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Tiến Lộc
Mục 105
608.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Hà Lĩnh
Mục 18
375.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Hợp Thắng I
Mục 43
250.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Quảng Khê, Quảng Chính
Mục 91
300.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Xuân Phú (xã Luận Thành (cũ))
Mục 138
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Bát Mọt
Mục 144
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp phía Đông Bắc thành phố Thanh Hóa (phường Long Anh (cũ))
Mục 10
1.029.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Bắc khu A - Khu công nghiệp Bỉm Sơn (Khu công nghiệp Hà Long)
Mục 16
500.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp làng nghề Xuân Lộc
Mục 49
250.000
B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp số 4
Mục 4
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Cẩm Tú
Mục 126
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Khu công nghiệp Giang - Quang - Thịnh
Mục 72
375.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Xuân Cao 1
Mục 139
100.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Cẩm Châu
Mục 125
200.000
A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng
Cụm công nghiệp Cao Lộc Thịnh
Mục 121
200.000
Giá đất làm muốiVị trí 1
61.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.