Bảng giá đất Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026
Bảng giá đất Thanh Hóa do Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành tại Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.
Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
| Ngày thông qua | 09/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | nguyên hiệu lực |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Chưa ghi nhận quyết định của UBND |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT tỉnh Thanh Hóa (PDF ký số + phụ lục) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Thanh Hóa
173 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất khu, cụm công nghiệp | Vị trí 1 |
|---|---|
| Long Anh (cũ) Từ Quốc lộ 1A đến đầu đường Cán Cờ | 1.100.000 |
| Đường còn lại trong KCN Cụm công nghiệp Thiệu Dương (tại phường | 800.000 |
| Từ ngã đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ) | 1.100.000 |
| Đường có bề rộng lòng đường từ 14m-15m | 2.200.000 |
| Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ) đến tiếp giáp Quốc lộ | 800.000 |
| Các đường còn lại có bề rộng lòng đường 7,5m | 1.950.000 |
| Đường còn lại trong KCN Khu vực xã Hoằng Anh nay là phường Long | 800.000 |
| (Giai đoạn 2) Khu công nghiệp Lễ Môn Khu công nghiệp Hoàng Long | 1.650.000 |
| Đường có bề rộng lòng đường từ 21m-30m | 2.600.000 |
| Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa) | 800.000 |
| Cụm công nghiệp Hà Long II | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Tượng Lĩnh (xã Tượng Lĩnh (cũ) và xã Thăng Bình (cũ)) | 250.000 |
| Khu công nghiệp Hà Long | 375.000 |
| Cụm công nghiệp Phía Bắc thành phố Thanh Hóa (tại phường Thiệu Dương (cũ)) | 500.000 |
| Cụm công nghiệp Tân Phúc | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Hà Vinh | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Đông Hưng (tại phường An Hưng (cũ)) | 500.000 |
| Khu A Khu công nghiệp Bỉm Sơn | 500.000 |
| Cụm công nghiệp Hà Tân | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Hà Phong I | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Cầu Quan (xã Trung Chính (cũ) và xã Hoằng Sơn (cũ)) | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Hà Lĩnh II | 250.000 |
| Cụm công nghiệp phía Tây Nam thành phố Thanh Hóa (cũ) | 500.000 |
| Cụm công nghiệp Đông Sơn 2, phường Đông Sơn (cũ) | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Hà Long I | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Đông Sơn 1, phường Đông Sơn (cũ) | 300.000 |
| Khu B Khu công nghiệp Bỉm Sơn | 500.000 |
| khu A - Khu công nghiệp Bỉm Sơn (Khu | 500.000 |
| Cụm công nghiệp Vức (tại Phường An Hưng (cũ)) | 500.000 |
| Cụm công nghiệp Hoàng Sơn | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Hà Long III | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Hà Dương | 400.000 |
| Cụm công nghiệp Đông Lĩnh (tại phường Đông Lĩnh (cũ)) | 500.000 |
| Cụm công nghiệp Yến Sơn | 250.000 |
| Cụm công nghiệp làng nghề phía Tây thành phố Thanh Hóa (tại phường An Hưng (cũ)) | 500.000 |
| Thanh Hóa (phường Long Anh (cũ)) | 1.029.000 |
| Khu công nghiệp Hà Lĩnh | 375.000 |
| Cụm công nghiệp Quý Lộc | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Hợp Thắng III | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Neo xã Nam Giang | 250.000 |
| Khu công nghiệp Tượng Lĩnh | 400.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Hòa - Thọ Hải | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Thọ Minh | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Thọ Ngọc I | 250.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Nông Cống | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Lai | 555.000 |
| Cụm công nghiệp Hợp Thắng II | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Vạn Thiện | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Yên Lâm | 250.000 |
| 01) | 1.207.000 |
| Cụm công nghiệp Thọ Nguyên | 531.000 |
| Cụm công nghiệp làng nghề Xuân Lộc | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Tế Nông | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Định Tân | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Dân Lực, Dân Lý, Dân Quyền | 250.000 |
| (huyện Nông Cống (cũ)) | 587.000 |
| Cụm công nghiệp Thọ Ngọc II | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Tân Thọ | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Yên Thịnh | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Trường Xuân | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Tín - Phú Xuân | 250.000 |
| Khu công nghiệp phía Tây Thành phố Thanh Hóa (cũ) | 375.000 |
| Cụm công nghiệp số thị trấn Quán Lào | 462.000 |
| Cụm công nghiệp Thăng Long | 250.000 |
| huyện Thọ Xuân (cũ) và xã Luận Thành, | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Hợp Thắng I | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Hợp Lý | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Đồng Thắng II | 250.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Nưa | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Công Liêm | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Kiểu xã Yên Trường | 250.000 |
| Khu Công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Tân Trạch | 300.000 |
| Khu công nghiệp Giang - Quang - Thịnh | 375.000 |
| Cụm công nghiệp Hoằng Sơn | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Cống Trúc | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Đông Tiến | 350.000 |
| Cụm công nghiệp Vĩnh Hoà | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Quảng Văn | 300.000 |
| Khu công nghiệp Vức (xã Đông Quang (cũ)) | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Quảng Ngọc | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Hoằng Quỳ | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Vĩnh Minh | 506.000 |
| Cụm công nghiệp Định Công | 250.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Thống Nhất | 250.000 |
| Cụm công nghiệp số Vạn Hà | 831.000 |
| Cụm công nghiệp Định Thành | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Đạt Tài | 300.000 |
| Cụm công nghiệp xã Định Hoà | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Đông Ninh | 350.000 |
| Cụm công nghiệp Đông Văn | 1.233.000 |
| Cụm công nghiệp Hoằng Đông | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Bắc Hoằng Hóa | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Tiên Trang | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Thắng Thái | 431.000 |
| Cụm công nghiệp Hậu Hiền | 250.000 |
| Khu công nghiệp Phú Quý | 375.000 |
| Cụm công nghiệp Đông Phú | 350.000 |
| Cụm công nghiệp Nham Thạch | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Quảng Khê, Quảng Chính | 300.000 |
| Cụm công nghiệp làng nghề Thiệu Đô | 250.000 |
| Khu công nghiệp Lưu Bình | 450.000 |
| Khu công nghiệp Phong Ninh | 350.000 |
| Cụm công nghiệp Ngọc Vũ | 250.000 |
| Khu công nghiệp Bắc Hoằng Hoá | 375.000 |
| Cụm công nghiệp Quảng Yên | 300.000 |
| Cụm công nghiệp làng nghề phường Quảng Châu - Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn (cũ) | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Phú Quý | 300.000 |
| Khu công nghiệp Nga Tân | 350.000 |
| Cụm công nghiệp Châu Lộc | 250.000 |
| Khu công nghiệp Đa Lộc | 375.000 |
| Cụm công nghiệp Tam Linh | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Quang Lộc | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Thạch Quảng | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Song Lộc | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Phú (xã Luận Thành (cũ)) | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Ngọc Trung | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Long Sơn | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Thành Minh | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Minh Tiến | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Thành Tân | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Khe Hạ | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Cao Lộc Thịnh | 200.000 |
| Khu Công nghiệp Ngọc Lặc | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Cao | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Thuần Lộc | 250.000 |
| Khu công nghiệp Thạch Quảng | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Ngọc Trạo | 200.000 |
| Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Nga Sơn | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Cẩm Châu | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Hòa Lộc | 285.000 |
| Cụm công nghiệp Cẩm Sơn | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Vân Du I | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Liên - Hoa | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Vân Du II | 200.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Hậu Lộc | 250.000 |
| Cụm công nghiệp Ngọc Sơn | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Phúc Thịnh | 534.000 |
| Cụm công nghiệp Thạch Bình | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Thạch Sơn | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Tiến Lộc | 608.000 |
| Cụm công nghiệp Tư Sy | 515.000 |
| Cụm công nghiệp Cẩm Tú | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Lương Sơn | 100.000 |
| Cụm công nghiệp thị trấn Thường Xuân | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Nam Động | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Phúc | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Mường Mìn | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Thiết Ống | 100.000 |
| Khu công nghiệp Bãi Trành | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Xuân Hoà | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Trung Hạ | 100.000 |
| Cụm công nghiệp xã Xuân Du | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Vạn Xuân | 100.000 |
| Khu công nghiệp số | 500.000 |
| Cụm công nghiệp Thanh Lâm | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Bãi Trành | 200.000 |
| Khu công nghiệp Luyện kim | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Phú Xuân | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Tân Lập | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Hải Long - Xuân Khang | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Lâm Xa | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Vạn Thắng - Yên Thọ (huyện Như Thanh (cũ)) | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Trung Xuân | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Buốn | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Bãi Bùi | 100.000 |
| Khu công nghiệp số 6a | 300.000 |
| Cụm công nghiệp Thanh Xuân | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Điền Trung | 282.000 |
| Cụm công nghiệp Bát Mọt | 100.000 |
| Cụm công nghiệp Thượng Ninh | 200.000 |
| Cụm công nghiệp Lý Ải | 100.000 |
| Khu công nghiệp số | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.