Bảng giá đất Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026

Bảng giá đất Thanh Hóa do Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành tại Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 52/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Ngày thông qua09/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Chưa ghi nhận quyết định của UBND
Văn bản gốcCổng TTĐT tỉnh Thanh Hóa (PDF ký số + phụ lục)

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Thanh Hóa

173 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Bỉm Sơn1639 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Phường Hàm Rồng986 dòng giá - đất ở tối đa 45.000.000 đ/m²Phường Hạc Thành3194 dòng giá - đất ở tối đa 80.000.000 đ/m²Phường Hải Bình385 dòng giáPhường Hải Bình Cũ168 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Phường Hải Lĩnh300 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Phường Nam Sầm Sơn488 dòng giá - đất ở tối đa 61.072.000 đ/m²Phường Nghi Sơn472 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Phường Nguyệt Viên574 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Phường Ngọc Sơn1084 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Phường Quang Trung1245 dòng giá - đất ở tối đa 27.000.000 đ/m²Phường Quảng Phú888 dòng giá - đất ở tối đa 36.031.000 đ/m²Phường Sầm Sơn1600 dòng giá - đất ở tối đa 45.100.000 đ/m²Phường Trúc Lâm669 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Phường Tân Dân477 dòng giá - đất ở tối đa 11.550.000 đ/m²Phường Tĩnh Gia1204 dòng giá - đất ở tối đa 28.000.000 đ/m²Phường Đào Duy Từ541 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Phường Đông Quang1012 dòng giá - đất ở tối đa 27.000.000 đ/m²Phường Đông Sơn956 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Phường Đông Tiến650 dòng giá - đất ở tối đa 18.078.000 đ/m²Xã An Nông224 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Ba Đình226 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Biện Thượng629 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Bá Thước242 dòng giá - đất ở tối đa 25.100.000 đ/m²Xã Bát Mọt63 dòng giá - đất ở tối đa 600.000 đ/m²Xã Các Sơn474 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Công Chính645 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Công Chính (khu vực không thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn)8 dòng giáXã Công Chính (khu vực thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn)7 dòng giáXã Cẩm Thuỷ781 dòng giá - đất ở tối đa 11.500.000 đ/m²Xã Cẩm Thạch323 dòng giá - đất ở tối đa 6.500.000 đ/m²Xã Cẩm Tân205 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Cẩm Tú348 dòng giá - đất ở tối đa 5.335.000 đ/m²Xã Cẩm Vân340 dòng giá - đất ở tối đa 4.500.000 đ/m²Xã Cổ Lũng53 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Giao An91 dòng giá - đất ở tối đa 1.200.000 đ/m²Xã Hiền Kiệt83 dòng giá - đất ở tối đa 900.000 đ/m²Xã Hoa Lộc454 dòng giá - đất ở tối đa 7.500.000 đ/m²Xã Hoạt Giang266 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Hoằng Châu435 dòng giá - đất ở tối đa 11.800.000 đ/m²Xã Hoằng Giang414 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Hoằng Hóa870 dòng giá - đất ở tối đa 15.771.000 đ/m²Xã Hoằng Lộc1263 dòng giá - đất ở tối đa 20.196.000 đ/m²Xã Hoằng Phú399 dòng giá - đất ở tối đa 21.514.000 đ/m²Xã Hoằng Sơn214 dòng giá - đất ở tối đa 28.923.000 đ/m²Xã Hoằng Thanh501 dòng giá - đất ở tối đa 14.476.000 đ/m²Xã Hoằng Tiến375 dòng giá - đất ở tối đa 23.000.000 đ/m²Xã Hà Long260 dòng giá - đất ở tối đa 7.500.000 đ/m²Xã Hà Trung581 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Hóa Quỳ191 dòng giá - đất ở tối đa 3.700.000 đ/m²Xã Hậu Lộc371 dòng giá - đất ở tối đa 13.500.000 đ/m²Xã Hồ Vương501 dòng giá - đất ở tối đa 17.000.000 đ/m²Xã Hồi Xuân222 dòng giá - đất ở tối đa 3.600.000 đ/m²Xã Hợp Tiến256 dòng giá - đất ở tối đa 11.350.000 đ/m²Xã Kim Tân542 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Kiên Thọ242 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Lam Sơn566 dòng giá - đất ở tối đa 9.500.000 đ/m²Xã Linh Sơn256 dòng giá - đất ở tối đa 8.250.000 đ/m²Xã Luận Thành137 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Lĩnh Toại270 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Lưu Vệ428 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Lương Sơn134 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Minh Sơn216 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Mường Chanh39 dòng giá - đất ở tối đa 450.000 đ/m²Xã Mường Lát88 dòng giá - đất ở tối đa 2.500.000 đ/m²Xã Mường Lý88 dòng giá - đất ở tối đa 250.000 đ/m²Xã Mường Mìn50 dòng giá - đất ở tối đa 1.400.000 đ/m²Xã Mậu Lâm357 dòng giá - đất ở tối đa 3.500.000 đ/m²Xã Na Mèo85 dòng giá - đất ở tối đa 3.150.000 đ/m²Xã Nam Xuân109 dòng giá - đất ở tối đa 1.080.000 đ/m²Xã Nga An146 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Nga Sơn917 dòng giá - đất ở tối đa 27.000.000 đ/m²Xã Nga Thắng345 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Nguyệt Ấn210 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Ngọc Liên306 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Ngọc Lặc672 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Ngọc Trạo176 dòng giá - đất ở tối đa 4.500.000 đ/m²Xã Nhi Sơn32 dòng giá - đất ở tối đa 280.000 đ/m²Xã Như Thanh869 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Như Xuân422 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Nông Cống1451 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Phú Lệ157 dòng giá - đất ở tối đa 1.200.000 đ/m²Xã Phú Xuân94 dòng giá - đất ở tối đa 1.000.000 đ/m²Xã Pù Luông231 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Pù Nhi26 dòng giá - đất ở tối đa 400.000 đ/m²Xã Quan Sơn180 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Quang Chiểu62 dòng giá - đất ở tối đa 350.000 đ/m²Xã Quý Lương229 dòng giá - đất ở tối đa 2.000.000 đ/m²Xã Quý Lộc467 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Quảng Bình291 dòng giá - đất ở tối đa 15.550.000 đ/m²Xã Quảng Chính352 dòng giá - đất ở tối đa 7.000.000 đ/m²Xã Quảng Ngọc444 dòng giá - đất ở tối đa 10.250.000 đ/m²Xã Quảng Ninh170 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Quảng Yên600 dòng giá - đất ở tối đa 15.517.000 đ/m²Xã Sao Vàng821 dòng giá - đất ở tối đa 12.000.000 đ/m²Xã Sơn Thủy33 dòng giá - đất ở tối đa 600.000 đ/m²Xã Sơn Điện74 dòng giá - đất ở tối đa 2.100.000 đ/m²Xã Tam Chung45 dòng giá - đất ở tối đa 280.000 đ/m²Xã Tam Lư75 dòng giá - đất ở tối đa 680.000 đ/m²Xã Tam Thanh33 dòng giá - đất ở tối đa 650.000 đ/m²Xã Thanh Kỳ264 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Thanh Kỳ (khu vực không thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn)8 dòng giáXã Thanh Kỳ (khu vực thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn)7 dòng giáXã Thanh Phong111 dòng giá - đất ở tối đa 900.000 đ/m²Xã Thanh Quân146 dòng giá - đất ở tối đa 1.200.000 đ/m²Xã Thiên Phủ135 dòng giá - đất ở tối đa 1.100.000 đ/m²Xã Thiết Ống104 dòng giá - đất ở tối đa 2.700.000 đ/m²Xã Thiệu Hóa501 dòng giá - đất ở tối đa 24.000.000 đ/m²Xã Thiệu Quang142 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Thiệu Tiến227 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Thiệu Toán174 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Thiệu Trung348 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Thành Vinh172 dòng giá - đất ở tối đa 3.200.000 đ/m²Xã Thăng Bình656 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Thường Xuân1211 dòng giá - đất ở tối đa 22.000.000 đ/m²Xã Thượng Ninh207 dòng giá - đất ở tối đa 3.500.000 đ/m²Xã Thạch Bình261 dòng giá - đất ở tối đa 6.684.000 đ/m²Xã Thạch Lập100 dòng giá - đất ở tối đa 3.860.000 đ/m²Xã Thạch Quảng126 dòng giá - đất ở tối đa 5.317.000 đ/m²Xã Thắng Lộc101 dòng giá - đất ở tối đa 1.929.000 đ/m²Xã Thắng Lợi1172 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Thọ Bình144 dòng giá - đất ở tối đa 7.580.000 đ/m²Xã Thọ Long735 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Thọ Lập531 dòng giá - đất ở tối đa 4.500.000 đ/m²Xã Thọ Ngọc252 dòng giá - đất ở tối đa 12.350.000 đ/m²Xã Thọ Phú438 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Thọ Xuân931 dòng giá - đất ở tối đa 20.000.000 đ/m²Xã Tiên Trang230 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Triệu Lộc323 dòng giá - đất ở tối đa 9.300.000 đ/m²Xã Triệu Sơn887 dòng giá - đất ở tối đa 30.000.000 đ/m²Xã Trung Chính1229 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Trung Hạ125 dòng giá - đất ở tối đa 2.100.000 đ/m²Xã Trung Lý52 dòng giá - đất ở tối đa 400.000 đ/m²Xã Trung Sơn71 dòng giá - đất ở tối đa 720.000 đ/m²Xã Trung Thành141 dòng giá - đất ở tối đa 770.000 đ/m²Xã Trường Lâm919 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Trường Văn651 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²Xã Tân Ninh303 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Tân Thành57 dòng giá - đất ở tối đa 3.000.000 đ/m²Xã Tân Tiến196 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Tây Đô721 dòng giá - đất ở tối đa 11.000.000 đ/m²Xã Tượng Lĩnh635 dòng giá - đất ở tối đa 7.800.000 đ/m²Xã Tống Sơn306 dòng giá - đất ở tối đa 6.000.000 đ/m²Xã Vân Du275 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Văn Nho55 dòng giá - đất ở tối đa 800.000 đ/m²Xã Văn Phú54 dòng giá - đất ở tối đa 420.000 đ/m²Xã Vĩnh Lộc660 dòng giá - đất ở tối đa 15.000.000 đ/m²Xã Vạn Lộc709 dòng giá - đất ở tối đa 14.000.000 đ/m²Xã Vạn Xuân224 dòng giá - đất ở tối đa 1.300.000 đ/m²Xã Xuân Bình247 dòng giá - đất ở tối đa 3.500.000 đ/m²Xã Xuân Chinh90 dòng giá - đất ở tối đa 350.000 đ/m²Xã Xuân Du524 dòng giá - đất ở tối đa 6.190.000 đ/m²Xã Xuân Hòa484 dòng giá - đất ở tối đa 9.000.000 đ/m²Xã Xuân Lập934 dòng giá - đất ở tối đa 7.800.000 đ/m²Xã Xuân Thái82 dòng giá - đất ở tối đa 1.900.000 đ/m²Xã Xuân Tín450 dòng giá - đất ở tối đa 5.000.000 đ/m²Xã Yên Khương142 dòng giá - đất ở tối đa 380.000 đ/m²Xã Yên Nhân52 dòng giá - đất ở tối đa 1.050.000 đ/m²Xã Yên Ninh383 dòng giá - đất ở tối đa 6.255.000 đ/m²Xã Yên Phú566 dòng giá - đất ở tối đa 8.500.000 đ/m²Xã Yên Thắng75 dòng giá - đất ở tối đa 1.000.000 đ/m²Xã Yên Thọ557 dòng giá - đất ở tối đa 3.750.000 đ/m²Xã Yên Thọ (khu vực không thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn)8 dòng giáXã Yên Thọ (khu vực thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn)7 dòng giáXã Yên Trường479 dòng giá - đất ở tối đa 26.000.000 đ/m²Xã Yên Định689 dòng giá - đất ở tối đa 25.000.000 đ/m²Xã Điền Lư320 dòng giá - đất ở tối đa 13.000.000 đ/m²Xã Điền Quang111 dòng giá - đất ở tối đa 3.200.000 đ/m²Xã Đông Thành441 dòng giá - đất ở tối đa 7.500.000 đ/m²Xã Định Hòa307 dòng giá - đất ở tối đa 18.000.000 đ/m²Xã Định Tân380 dòng giá - đất ở tối đa 8.000.000 đ/m²Xã Đồng Lương142 dòng giá - đất ở tối đa 2.350.000 đ/m²Xã Đồng Tiến442 dòng giá - đất ở tối đa 10.000.000 đ/m²

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpVị trí 1
Long Anh (cũ) Từ Quốc lộ 1A đến đầu đường Cán Cờ1.100.000
Đường còn lại trong KCN Cụm công nghiệp Thiệu Dương (tại phường800.000
Từ ngã đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ)1.100.000
Đường có bề rộng lòng đường từ 14m-15m2.200.000
Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ) đến tiếp giáp Quốc lộ800.000
Các đường còn lại có bề rộng lòng đường 7,5m1.950.000
Đường còn lại trong KCN Khu vực xã Hoằng Anh nay là phường Long800.000
(Giai đoạn 2) Khu công nghiệp Lễ Môn Khu công nghiệp Hoàng Long1.650.000
Đường có bề rộng lòng đường từ 21m-30m2.600.000
Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa)800.000
Cụm công nghiệp Hà Long II250.000
Cụm công nghiệp Tượng Lĩnh (xã Tượng Lĩnh (cũ) và xã Thăng Bình (cũ))250.000
Khu công nghiệp Hà Long375.000
Cụm công nghiệp Phía Bắc thành phố Thanh Hóa (tại phường Thiệu Dương (cũ))500.000
Cụm công nghiệp Tân Phúc250.000
Cụm công nghiệp Hà Vinh250.000
Cụm công nghiệp Đông Hưng (tại phường An Hưng (cũ))500.000
Khu A Khu công nghiệp Bỉm Sơn500.000
Cụm công nghiệp Hà Tân250.000
Cụm công nghiệp Hà Phong I250.000
Cụm công nghiệp Cầu Quan (xã Trung Chính (cũ) và xã Hoằng Sơn (cũ))250.000
Cụm công nghiệp Hà Lĩnh II250.000
Cụm công nghiệp phía Tây Nam thành phố Thanh Hóa (cũ)500.000
Cụm công nghiệp Đông Sơn 2, phường Đông Sơn (cũ)300.000
Cụm công nghiệp Hà Long I250.000
Cụm công nghiệp Đông Sơn 1, phường Đông Sơn (cũ)300.000
Khu B Khu công nghiệp Bỉm Sơn500.000
khu A - Khu công nghiệp Bỉm Sơn (Khu500.000
Cụm công nghiệp Vức (tại Phường An Hưng (cũ))500.000
Cụm công nghiệp Hoàng Sơn250.000
Cụm công nghiệp Hà Long III250.000
Cụm công nghiệp Hà Dương400.000
Cụm công nghiệp Đông Lĩnh (tại phường Đông Lĩnh (cũ))500.000
Cụm công nghiệp Yến Sơn250.000
Cụm công nghiệp làng nghề phía Tây thành phố Thanh Hóa (tại phường An Hưng (cũ))500.000
Thanh Hóa (phường Long Anh (cũ))1.029.000
Khu công nghiệp Hà Lĩnh375.000
Cụm công nghiệp Quý Lộc250.000
Cụm công nghiệp Hợp Thắng III250.000
Cụm công nghiệp Neo xã Nam Giang250.000
Khu công nghiệp Tượng Lĩnh400.000
Cụm công nghiệp Xuân Hòa - Thọ Hải250.000
Cụm công nghiệp Thọ Minh250.000
Cụm công nghiệp Thọ Ngọc I250.000
Cụm công nghiệp thị trấn Nông Cống250.000
Cụm công nghiệp Xuân Lai555.000
Cụm công nghiệp Hợp Thắng II250.000
Cụm công nghiệp Vạn Thiện250.000
Cụm công nghiệp Yên Lâm250.000
01)1.207.000
Cụm công nghiệp Thọ Nguyên531.000
Cụm công nghiệp làng nghề Xuân Lộc250.000
Cụm công nghiệp Tế Nông250.000
Cụm công nghiệp Định Tân250.000
Cụm công nghiệp Dân Lực, Dân Lý, Dân Quyền250.000
(huyện Nông Cống (cũ))587.000
Cụm công nghiệp Thọ Ngọc II250.000
Cụm công nghiệp Tân Thọ250.000
Cụm công nghiệp Yên Thịnh250.000
Cụm công nghiệp Trường Xuân250.000
Cụm công nghiệp Xuân Tín - Phú Xuân250.000
Khu công nghiệp phía Tây Thành phố Thanh Hóa (cũ)375.000
Cụm công nghiệp số thị trấn Quán Lào462.000
Cụm công nghiệp Thăng Long250.000
huyện Thọ Xuân (cũ) và xã Luận Thành,250.000
Cụm công nghiệp Hợp Thắng I250.000
Cụm công nghiệp Hợp Lý250.000
Cụm công nghiệp Đồng Thắng II250.000
Cụm công nghiệp thị trấn Nưa250.000
Cụm công nghiệp Công Liêm250.000
Cụm công nghiệp Kiểu xã Yên Trường250.000
Khu Công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng300.000
Cụm công nghiệp Tân Trạch300.000
Khu công nghiệp Giang - Quang - Thịnh375.000
Cụm công nghiệp Hoằng Sơn300.000
Cụm công nghiệp Cống Trúc300.000
Cụm công nghiệp Đông Tiến350.000
Cụm công nghiệp Vĩnh Hoà250.000
Cụm công nghiệp Quảng Văn300.000
Khu công nghiệp Vức (xã Đông Quang (cũ))200.000
Cụm công nghiệp Quảng Ngọc300.000
Cụm công nghiệp Hoằng Quỳ300.000
Cụm công nghiệp Vĩnh Minh506.000
Cụm công nghiệp Định Công250.000
Cụm công nghiệp thị trấn Thống Nhất250.000
Cụm công nghiệp số Vạn Hà831.000
Cụm công nghiệp Định Thành250.000
Cụm công nghiệp Đạt Tài300.000
Cụm công nghiệp xã Định Hoà250.000
Cụm công nghiệp Đông Ninh350.000
Cụm công nghiệp Đông Văn1.233.000
Cụm công nghiệp Hoằng Đông300.000
Cụm công nghiệp Bắc Hoằng Hóa300.000
Cụm công nghiệp Tiên Trang300.000
Cụm công nghiệp Thắng Thái431.000
Cụm công nghiệp Hậu Hiền250.000
Khu công nghiệp Phú Quý375.000
Cụm công nghiệp Đông Phú350.000
Cụm công nghiệp Nham Thạch300.000
Cụm công nghiệp Quảng Khê, Quảng Chính300.000
Cụm công nghiệp làng nghề Thiệu Đô250.000
Khu công nghiệp Lưu Bình450.000
Khu công nghiệp Phong Ninh350.000
Cụm công nghiệp Ngọc Vũ250.000
Khu công nghiệp Bắc Hoằng Hoá375.000
Cụm công nghiệp Quảng Yên300.000
Cụm công nghiệp làng nghề phường Quảng Châu - Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn (cũ)300.000
Cụm công nghiệp Phú Quý300.000
Khu công nghiệp Nga Tân350.000
Cụm công nghiệp Châu Lộc250.000
Khu công nghiệp Đa Lộc375.000
Cụm công nghiệp Tam Linh250.000
Cụm công nghiệp Quang Lộc250.000
Cụm công nghiệp Thạch Quảng200.000
Cụm công nghiệp Song Lộc250.000
Cụm công nghiệp Xuân Phú (xã Luận Thành (cũ))100.000
Cụm công nghiệp Ngọc Trung200.000
Cụm công nghiệp Long Sơn250.000
Cụm công nghiệp Thành Minh200.000
Cụm công nghiệp Minh Tiến200.000
Cụm công nghiệp Thành Tân200.000
Cụm công nghiệp Khe Hạ100.000
Cụm công nghiệp Cao Lộc Thịnh200.000
Khu Công nghiệp Ngọc Lặc200.000
Cụm công nghiệp Xuân Cao100.000
Cụm công nghiệp Thuần Lộc250.000
Khu công nghiệp Thạch Quảng200.000
Cụm công nghiệp Ngọc Trạo200.000
Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Nga Sơn250.000
Cụm công nghiệp Cẩm Châu200.000
Cụm công nghiệp Hòa Lộc285.000
Cụm công nghiệp Cẩm Sơn200.000
Cụm công nghiệp Vân Du I200.000
Cụm công nghiệp Liên - Hoa250.000
Cụm công nghiệp Vân Du II200.000
Cụm công nghiệp thị trấn Hậu Lộc250.000
Cụm công nghiệp Ngọc Sơn200.000
Cụm công nghiệp Phúc Thịnh534.000
Cụm công nghiệp Thạch Bình200.000
Cụm công nghiệp Thạch Sơn200.000
Cụm công nghiệp Tiến Lộc608.000
Cụm công nghiệp Tư Sy515.000
Cụm công nghiệp Cẩm Tú200.000
Cụm công nghiệp Lương Sơn100.000
Cụm công nghiệp thị trấn Thường Xuân100.000
Cụm công nghiệp Nam Động100.000
Cụm công nghiệp Xuân Phúc200.000
Cụm công nghiệp Mường Mìn100.000
Cụm công nghiệp Thiết Ống100.000
Khu công nghiệp Bãi Trành200.000
Cụm công nghiệp Xuân Hoà200.000
Cụm công nghiệp Trung Hạ100.000
Cụm công nghiệp xã Xuân Du200.000
Cụm công nghiệp Vạn Xuân100.000
Khu công nghiệp số500.000
Cụm công nghiệp Thanh Lâm200.000
Cụm công nghiệp Bãi Trành200.000
Khu công nghiệp Luyện kim300.000
Cụm công nghiệp Phú Xuân100.000
Cụm công nghiệp Tân Lập100.000
Cụm công nghiệp Hải Long - Xuân Khang200.000
Cụm công nghiệp Lâm Xa100.000
Cụm công nghiệp Vạn Thắng - Yên Thọ (huyện Như Thanh (cũ))200.000
Cụm công nghiệp Trung Xuân100.000
Cụm công nghiệp Buốn100.000
Cụm công nghiệp Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo100.000
Cụm công nghiệp Bãi Bùi100.000
Khu công nghiệp số 6a300.000
Cụm công nghiệp Thanh Xuân200.000
Cụm công nghiệp Điền Trung282.000
Cụm công nghiệp Bát Mọt100.000
Cụm công nghiệp Thượng Ninh200.000
Cụm công nghiệp Lý Ải100.000
Khu công nghiệp số200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.