Bảng giá đất Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026
Bảng giá đất Thanh Hóa do Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành tại Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 09/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Số liệu dưới đây là bảng giá đang có hiệu lực tính đến 27/08/2026.
Tình trạng: Còn hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
| Ngày thông qua | 09/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Chưa ghi nhận quyết định của UBND |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT tỉnh Thanh Hóa (PDF ký số + phụ lục) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Thanh Hóa
166 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất khu, cụm công nghiệp | Vị trí 1 |
|---|---|
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga (Giai đoạn 2) Mục 1.2 | 525.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga (giai đoạn 1) Các đường còn lại có bề rộng lòng đường 7,5m Mục 1.1.3 | 1.950.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga (giai đoạn 1) Đường có bề rộng lòng đường từ 14m-15m Mục 1.1.2 | 2.200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư Khu công nghiệp Đình Hương - Tây Bắc Ga (giai đoạn 1) Đường có bề rộng lòng đường từ 21m-30m Mục 1.1.1 | 2.600.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư Khu vực phường Tào Xuyên (cũ) Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa) Mục 3.3.1 | 800.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư Khu vực phường Tào Xuyên (cũ) Đường còn lại trong KCN Mục 3.3.2 | 800.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư Khu vực xã Hoằng Anh nay là phường Long Anh (cũ) Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ) đến tiếp giáp Quốc lộ 10 Mục 3.2.1 | 800.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư Khu vực xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ) Từ Quốc lộ 1A đến đầu đường Cán Cờ Mục 3.1.1 | 1.100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư Khu vực xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ) Từ ngã 4 đầu đường Cán Cờ qua khu đất thuê của ông Thắng đến hết địa phận xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ) Mục 3.1.2 | 1.100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư Khu vực xã Hoằng Long nay là phường Long Anh (cũ) Đường còn lại trong KCN Mục 3.1.3 | 800.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp số 2 Vạn Hà Mục 77 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Văn Mục 79 | 1.233.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thắng Thái Mục 97 | 431.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Vân Du I Mục 130 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Liên - Hoa Mục 106 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Yên Thịnh Mục 65 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Hưng (tại phường An Hưng (cũ)) Mục 7 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Quảng Văn Mục 94 | 300.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 17 Mục 14 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Lâm Xa Mục 159 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Mường Mìn Mục 164 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thành Minh Mục 135 | 200.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 6a Mục 7 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thọ Ngọc II Mục 48 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp làng nghề Thiệu Đô Mục 73 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Bãi Trành Mục 152 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp làng nghề phía Tây thành phố Thanh Hóa (tại phường An Hưng (cũ)) Mục 8 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp xã Xuân Du Mục 146 | 200.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 12 Mục 10 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Cầu Quan (xã Trung Chính (cũ) và xã Hoằng Sơn (cũ)) Mục 30 | 250.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 11 Mục 9 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Long Sơn Mục 114 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hòa Lộc Mục 111 | 285.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Trung Xuân Mục 163 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp thị trấn Nông Cống Mục 35 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Lưu Bình Mục 86 | 450.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 14 Mục 22 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Đạt Tài Mục 102 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Bãi Trành Mục 149 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Châu Lộc Mục 112 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Vĩnh Minh Mục 83 | 506.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Minh Tiến Mục 122 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Vức (tại Phường An Hưng (cũ)) Mục 9 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hà Dương Mục 19 | 400.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 20 Mục 17 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thành Tân Mục 132 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hà Tân Mục 22 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Xuân Phú (xã Xuân Phú, huyện Thọ Xuân (cũ) và xã Luận Thành, huyện Thường Xuân (cũ)) Mục 59 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu A Khu công nghiệp Bỉm Sơn Mục 12 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp thị trấn Hậu Lộc Mục 110 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp xã Định Hoà Mục 69 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Cửa khẩu Quốc tế Na Mèo Mục 166 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Phúc Mục 29 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hà Long III Mục 25 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Lý Ải Mục 156 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Ngọc Vũ Mục 75 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp số 1 Vạn Hà Mục 76 | 831.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Quảng Yên Mục 87 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Bắc Hoằng Hoá Mục 103 | 375.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 1 Mục 1 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Nam Động Mục 162 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Tiến Mục 78 | 350.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Phú Quý Mục 95 | 375.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Ninh Mục 80 | 350.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Quảng Ngọc Mục 92 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp thị trấn Nưa Mục 42 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hợp Thắng III Mục 45 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Phú Mục 81 | 350.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Xuân Hoà Mục 150 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thượng Ninh Mục 151 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Lập Mục 158 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Điền Trung Mục 157 | 282.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Định Công Mục 68 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thiệu Dương (tại phường Thiệu Dương (cũ)) Mục 4 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hà Lĩnh II Mục 21 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Cống Trúc Mục 89 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hợp Lý Mục 50 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Yên Lâm Mục 60 | 250.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 22 Mục 19 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Xuân Lai Mục 52 | 555.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Phúc Thịnh Mục 120 | 534.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Tam Linh Mục 115 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hợp Thắng II Mục 44 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thạch Bình Mục 129 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Xuân Cao 2 Mục 140 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Xuân Hòa - Thọ Hải Mục 55 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Vạn Thiện Mục 38 | 250.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 6 Mục 6 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Phú Xuân Mục 161 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp số 02 thị trấn Quán Lào Mục 62 | 462.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Thọ Mục 34 | 250.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 18 Mục 15 | 150.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hậu Hiền Mục 74 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thọ Minh Mục 53 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Đa Lộc Mục 104 | 375.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Lương Sơn Mục 142 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Khe Hạ Mục 141 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu Công nghiệp Ngọc Lặc Mục 119 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hải Long - Xuân Khang Mục 145 | 200.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 15 Mục 12 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Trường Xuân Mục 57 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thọ Nguyên Mục 54 | 531.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hoằng Quỳ Mục 99 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Ngọc Trung Mục 124 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Vĩnh Hoà Mục 84 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thăng Long Mục 36 | 250.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 13 Mục 11 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp thị trấn Quán Lào (Cụm số 01) Mục 61 | 1.207.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Song Lộc 2 Mục 109 | 250.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Luyện kim Mục 8 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp làng nghề phường Quảng Châu - Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn (cũ) Mục 85 | 300.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 16 Mục 13 | 150.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thạch Sơn Mục 133 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Vức (xã Đông Quang (cũ)) Mục 82 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Tân Trạch Mục 93 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Vạn Thắng - Yên Thọ (huyện Nông Cống (cũ)) Mục 32 | 587.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Xuân Phúc Mục 148 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Song Lộc 1 Mục 108 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thọ Ngọc I Mục 47 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hà Long II Mục 24 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp thị trấn Thống Nhất Mục 67 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Quý Lộc Mục 63 | 250.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 21 Mục 18 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu B Khu công nghiệp Bỉm Sơn Mục 13 | 500.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 10 Mục 21 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Phía Bắc thành phố Thanh Hóa (tại phường Thiệu Dương (cũ)) Mục 5 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Sơn 2, phường Đông Sơn (cũ) Mục 15 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Buốn Mục 167 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Nham Thạch Mục 88 | 300.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 7 Mục 20 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Tế Nông Mục 33 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Lĩnh (tại phường Đông Lĩnh (cũ)) Mục 6 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Ngọc Sơn Mục 123 | 200.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 2 Mục 2 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thuần Lộc Mục 113 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Vạn Thắng - Yên Thọ (huyện Như Thanh (cũ)) Mục 147 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hà Phong I Mục 20 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thiết Ống Mục 160 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Nga Tân Mục 118 | 350.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Đông Sơn 1, phường Đông Sơn (cũ) Mục 14 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Bắc Hoằng Hóa Mục 96 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hoằng Đông Mục 100 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Hà Long Mục 17 | 375.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hà Vinh Mục 27 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Cẩm Sơn Mục 127 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Trung Hạ Mục 165 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Thạch Quảng Mục 128 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Kiểu xã Yên Trường Mục 66 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Neo xã Nam Giang Mục 58 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu Công nghiệp Lam Sơn - Sao Vàng Mục 51 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Dân Lực, Dân Lý, Dân Quyền Mục 41 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hà Long I Mục 23 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Tư Sy Mục 117 | 515.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hoàng Sơn Mục 31 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Phú Quý Mục 98 | 300.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 19 Mục 16 | 150.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Bãi Bùi Mục 155 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thạch Quảng Mục 136 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp phía Tây Nam thành phố Thanh Hóa (cũ) Mục 11 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Đồng Thắng II Mục 46 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Quang Lộc Mục 107 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Phong Ninh Mục 70 | 350.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Xuân Tín - Phú Xuân Mục 56 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp làng nghề thị trấn Nga Sơn Mục 116 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Vân Du II Mục 131 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư Khu công nghiệp Lễ Môn Mục 2 | 1.650.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Tượng Lĩnh (xã Tượng Lĩnh (cũ) và xã Thăng Bình (cũ)) Mục 28 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp thị trấn Thường Xuân Mục 137 | 100.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 3 Mục 3 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Định Tân Mục 64 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp phía Tây Thành phố Thanh Hóa (cũ) Mục 40 | 375.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thanh Xuân Mục 153 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Tiên Trang Mục 90 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hoằng Sơn Mục 101 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Thanh Lâm Mục 154 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Tượng Lĩnh Mục 39 | 400.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Công Liêm Mục 37 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Định Thành Mục 71 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Yến Sơn Mục 26 | 250.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 5 Mục 5 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Vạn Xuân Mục 143 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Ngọc Trạo Mục 134 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Tiến Lộc Mục 105 | 608.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Hà Lĩnh Mục 18 | 375.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Hợp Thắng I Mục 43 | 250.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Quảng Khê, Quảng Chính Mục 91 | 300.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Xuân Phú (xã Luận Thành (cũ)) Mục 138 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Bát Mọt Mục 144 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp phía Đông Bắc thành phố Thanh Hóa (phường Long Anh (cũ)) Mục 10 | 1.029.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng Bắc khu A - Khu công nghiệp Bỉm Sơn (Khu công nghiệp Hà Long) Mục 16 | 500.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp làng nghề Xuân Lộc Mục 49 | 250.000 |
| B. KHU KINH TẾ NGHI SƠN · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp số 4 Mục 4 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Cẩm Tú Mục 126 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Khu công nghiệp Giang - Quang - Thịnh Mục 72 | 375.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Xuân Cao 1 Mục 139 | 100.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Cẩm Châu Mục 125 | 200.000 |
| A. CÁC XÃ, PHƯỜNG · Đất chưa có hạ tầng Cụm công nghiệp Cao Lộc Thịnh Mục 121 | 200.000 |
| Giá đất làm muối | Vị trí 1 |
|---|---|
| 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.