Mức phạt vi phạm giao thông đường bộ
29 hành vi vi phạm với ô tô và xe máy có mức phạt tiền từ 400.000 đồng đến 70.000.000 đồng, kèm trừ điểm giấy phép lái xe với nhiều hành vi. Mức cao nhất áp cho hành vi lạng lách, đánh võng gây tai nạn.
Nồng độ cồn4 mức cho ô tô và xe máyChạy quá tốc độ6 mức cho ô tô và xe máyVượt đèn đỏ1 mức cho ô tô và xe máyĐi ngược chiều2 mức cho ô tô và xe máyMũ bảo hiểm1 mức cho ô tô và xe máyDùng điện thoại khi lái xe2 mức cho ô tô và xe máyLạng lách, đánh võng2 mức cho ô tô và xe máyBỏ trốn sau tai nạn1 mức cho ô tô và xe máy
Nồng độ cồn
| Hành vi | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Nồng độ cồn chưa vượt 50 mg trên 100 ml máu | Xe máy | từ 2.000.000 đến 3.000.000 | 4 điểm |
| Nồng độ cồn chưa vượt 50 mg trên 100 ml máu | Ô tô | từ 6.000.000 đến 8.000.000 | 4 điểm |
| Không chấp hành yêu cầu kiểm tra nồng độ cồn | Xe máy | từ 8.000.000 đến 10.000.000 | — |
| Nồng độ cồn vượt 80 mg trên 100 ml máu Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng | Xe máy | từ 8.000.000 đến 10.000.000 | — |
| Nồng độ cồn từ 50 đến 80 mg trên 100 ml máu | Ô tô | từ 18.000.000 đến 20.000.000 | 10 điểm |
| Không chấp hành yêu cầu kiểm tra nồng độ cồn Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng | Ô tô | từ 30.000.000 đến 40.000.000 | — |
| Nồng độ cồn vượt 80 mg trên 100 ml máu Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng | Ô tô | từ 30.000.000 đến 40.000.000 | — |
Chạy quá tốc độ
| Hành vi | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Chạy quá tốc độ từ 5 đến dưới 10 km/h | Xe máy | từ 400.000 đến 600.000 | — |
| Chạy quá tốc độ từ 5 đến dưới 10 km/h | Ô tô | từ 800.000 đến 1.000.000 | — |
| Chạy quá tốc độ từ 10 đến 20 km/h | Xe máy | từ 800.000 đến 1.000.000 | — |
| Chạy quá tốc độ từ 10 đến 20 km/h | Ô tô | từ 4.000.000 đến 6.000.000 | 2 điểm |
| Chạy quá tốc độ trên 20 đến 35 km/h | Ô tô | từ 6.000.000 đến 8.000.000 | 4 điểm |
| Chạy quá tốc độ trên 20 km/h | Xe máy | từ 6.000.000 đến 8.000.000 | 4 điểm |
| Chạy quá tốc độ gây tai nạn | Xe máy | từ 10.000.000 đến 14.000.000 | 10 điểm |
| Chạy quá tốc độ trên 35 km/h | Ô tô | từ 12.000.000 đến 14.000.000 | 6 điểm |
| Chạy quá tốc độ gây tai nạn | Ô tô | từ 20.000.000 đến 22.000.000 | 10 điểm |
Đèn tín hiệu và chiều đường
| Hành vi | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu giao thông | Xe máy | từ 4.000.000 đến 6.000.000 | 4 điểm |
| Đi ngược chiều trên đường một chiều | Ô tô | từ 18.000.000 đến 20.000.000 | 4 điểm |
| Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu giao thông | Ô tô | từ 18.000.000 đến 20.000.000 | 4 điểm |
| Đi ngược chiều, lùi xe hoặc quay đầu trên đường cao tốc Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng | Ô tô | từ 30.000.000 đến 40.000.000 | 10 điểm |
Mũ bảo hiểm và điện thoại
| Hành vi | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Không đội mũ bảo hiểm hoặc đội không cài quai đúng quy cách | Xe máy | từ 400.000 đến 600.000 | — |
| Dùng tay cầm và sử dụng điện thoại khi đang lái xe | Ô tô | từ 4.000.000 đến 6.000.000 | 4 điểm |
| Dùng điện thoại khi đang lái xe gây tai nạn | Xe máy | từ 10.000.000 đến 14.000.000 | 10 điểm |
| Dùng điện thoại khi đang lái xe gây tai nạn | Ô tô | từ 20.000.000 đến 22.000.000 | 10 điểm |
Sau tai nạn
| Hành vi | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Bỏ trốn sau khi gây tai nạn | Ô tô | từ 16.000.000 đến 18.000.000 | 6 điểm |
Lái xe nguy hiểm
| Hành vi | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Lạng lách, đánh võng, chạy quá tốc độ đuổi nhau | Xe máy | từ 8.000.000 đến 10.000.000 | — |
| Lạng lách, đánh võng gây tai nạn Tước giấy phép lái xe 10 đến 12 tháng | Xe máy | từ 10.000.000 đến 14.000.000 | — |
| Lạng lách, đánh võng, chạy quá tốc độ đuổi nhau Tước giấy phép lái xe 10 đến 12 tháng | Ô tô | từ 40.000.000 đến 50.000.000 | — |
| Lạng lách, đánh võng gây tai nạn Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng | Ô tô | từ 50.000.000 đến 70.000.000 | — |
Căn cứ: 168/2024/NĐ-CP - áp dụng từ 01/01/2025
Mức phạt ghi dạng khoảng vì luật quy định như vậy. Người ra quyết định xử phạt chọn mức cụ thể trong khoảng đó theo tình tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ của từng vụ việc.
Phạt nguội là quyết định xử phạt lập từ hình ảnh camera, gửi sau khi vi phạm xảy ra. Muốn biết xe của bạn có bị ghi nhận không, tra trực tiếp trên cổng của Cục Cảnh sát giao thông tại csgt.vn. Trang này tra mức phạt theo hành vi, không nhận biển số: chúng tôi không thu thập và không hiển thị thông tin vi phạm của bất kỳ phương tiện hay cá nhân nào.
Mức phạt theo Nghị định 168/2024, đã cập nhật tới Nghị định 238/2026 hiệu lực 15/08/2026.