Mức phạt vi phạm giao thông đường bộ
29 hành vi vi phạm với ô tô và xe máy có mức phạt tiền từ 400.000 đồng đến 70.000.000 đồng, kèm trừ điểm giấy phép lái xe với nhiều hành vi. Mức cao nhất áp cho hành vi lạng lách, đánh võng gây tai nạn.
Nồng độ cồn
| Hành vi | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Nồng độ cồn chưa vượt 50 mg trên 100 ml máu 168/2024/NĐ-CP khoản 6 Điều 7 và điểm b khoản 12 | Xe máy | 2.000.000 - 3.000.000 | 4 điểm |
| Nồng độ cồn chưa vượt 50 mg trên 100 ml máu 168/2024/NĐ-CP khoản 6 Điều 6 và điểm b khoản 16 | Ô tô | 6.000.000 - 8.000.000 | 4 điểm |
| Nồng độ cồn vượt 80 mg trên 100 ml máu Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 9 Điều 7 và khoản 15 | Xe máy | 8.000.000 - 10.000.000 | — |
| Không chấp hành yêu cầu kiểm tra nồng độ cồn 168/2024/NĐ-CP khoản 9 Điều 7 | Xe máy | 8.000.000 - 10.000.000 | — |
| Nồng độ cồn từ 50 đến 80 mg trên 100 ml máu 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 9 Điều 6 và điểm d khoản 16 | Ô tô | 18.000.000 - 20.000.000 | 10 điểm |
| Nồng độ cồn vượt 80 mg trên 100 ml máu Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 11 Điều 6 và điểm b khoản 15 | Ô tô | 30.000.000 - 40.000.000 | — |
| Không chấp hành yêu cầu kiểm tra nồng độ cồn Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng 168/2024/NĐ-CP điểm b khoản 11 Điều 6 và khoản 15 | Ô tô | 30.000.000 - 40.000.000 | — |
Chạy quá tốc độ
| Hành vi | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Chạy quá tốc độ từ 5 đến dưới 10 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm b khoản 2 Điều 7 | Xe máy | 400.000 - 600.000 | — |
| Chạy quá tốc độ từ 10 đến 20 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 4 Điều 7 | Xe máy | 800.000 - 1.000.000 | — |
| Chạy quá tốc độ từ 5 đến dưới 10 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 3 Điều 6 | Ô tô | 800.000 - 1.000.000 | — |
| Chạy quá tốc độ từ 10 đến 20 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm đ khoản 5 Điều 6 và điểm a khoản 16 | Ô tô | 4.000.000 - 6.000.000 | 2 điểm |
| Chạy quá tốc độ trên 20 đến 35 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 6 Điều 6 và điểm b khoản 16 | Ô tô | 6.000.000 - 8.000.000 | 4 điểm |
| Chạy quá tốc độ trên 20 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 8 Điều 7 và điểm b khoản 12 | Xe máy | 6.000.000 - 8.000.000 | 4 điểm |
| Chạy quá tốc độ gây tai nạn 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 10 Điều 7 và điểm d khoản 12 | Xe máy | 10.000.000 - 14.000.000 | 10 điểm |
| Chạy quá tốc độ trên 35 km/h 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 7 Điều 6 và điểm c khoản 16 | Ô tô | 12.000.000 - 14.000.000 | 6 điểm |
| Chạy quá tốc độ gây tai nạn 168/2024/NĐ-CP khoản 10 Điều 6 và điểm đ khoản 16 | Ô tô | 20.000.000 - 22.000.000 | 10 điểm |
Đèn tín hiệu và chiều đường
| Hành vi | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu giao thông 168/2024/NĐ-CP khoản 7 Điều 7 và khoản 12 | Xe máy | 4.000.000 - 6.000.000 | 4 điểm |
| Đi ngược chiều trên đường một chiều 168/2024/NĐ-CP điểm d khoản 9 Điều 6 và điểm b khoản 16 | Ô tô | 18.000.000 - 20.000.000 | 4 điểm |
| Không chấp hành hiệu lệnh đèn tín hiệu giao thông 168/2024/NĐ-CP điểm b khoản 9 Điều 6 và điểm b khoản 16 | Ô tô | 18.000.000 - 20.000.000 | 4 điểm |
| Đi ngược chiều, lùi xe hoặc quay đầu trên đường cao tốc Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng 168/2024/NĐ-CP điểm đ khoản 11 Điều 6, khoản 15 và điểm d khoản 16 | Ô tô | 30.000.000 - 40.000.000 | 10 điểm |
Mũ bảo hiểm và điện thoại
| Hành vi | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Không đội mũ bảo hiểm hoặc đội không cài quai đúng quy cách 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 2 Điều 7 | Xe máy | 400.000 - 600.000 | — |
| Dùng tay cầm và sử dụng điện thoại khi đang lái xe 168/2024/NĐ-CP khoản 9 Điều 6 và điểm b khoản 16 | Ô tô | 4.000.000 - 6.000.000 | 4 điểm |
| Dùng điện thoại khi đang lái xe gây tai nạn 168/2024/NĐ-CP khoản 10 Điều 7 và điểm d khoản 12 | Xe máy | 10.000.000 - 14.000.000 | 10 điểm |
| Dùng điện thoại khi đang lái xe gây tai nạn 168/2024/NĐ-CP khoản 10 Điều 6 và điểm đ khoản 16 | Ô tô | 20.000.000 - 22.000.000 | 10 điểm |
Sau tai nạn
| Hành vi | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Bỏ trốn sau khi gây tai nạn 168/2024/NĐ-CP khoản 10 Điều 6 và điểm c khoản 16 | Ô tô | 16.000.000 - 18.000.000 | 6 điểm |
Lái xe nguy hiểm
| Hành vi | Loại xe | Mức phạt | Trừ điểm |
|---|---|---|---|
| Lạng lách, đánh võng, chạy quá tốc độ đuổi nhau 168/2024/NĐ-CP điểm a khoản 9 Điều 7 | Xe máy | 8.000.000 - 10.000.000 | — |
| Lạng lách, đánh võng gây tai nạn Tước giấy phép lái xe 10 đến 12 tháng 168/2024/NĐ-CP khoản 10 Điều 7 và khoản 12 | Xe máy | 10.000.000 - 14.000.000 | — |
| Lạng lách, đánh võng, chạy quá tốc độ đuổi nhau Tước giấy phép lái xe 10 đến 12 tháng 168/2024/NĐ-CP khoản 12 Điều 6 và điểm b khoản 15 | Ô tô | 40.000.000 - 50.000.000 | — |
| Lạng lách, đánh võng gây tai nạn Tước giấy phép lái xe 22 đến 24 tháng 168/2024/NĐ-CP khoản 13 Điều 6 và điểm c khoản 15 | Ô tô | 50.000.000 - 70.000.000 | — |
Căn cứ: 168/2024/NĐ-CP - áp dụng từ 01/01/2025
Mức phạt ghi dạng khoảng vì luật quy định như vậy. Người ra quyết định xử phạt chọn mức cụ thể trong khoảng đó theo tình tiết tăng nặng hoặc giảm nhẹ của từng vụ việc.
Bảng này tra theo hành vi, không tra theo biển số xe. Chúng tôi không thu thập và không hiển thị thông tin vi phạm của bất kỳ phương tiện hay cá nhân nào.
Mức phạt theo Nghị định 168/2024, đã cập nhật tới Nghị định 238/2026 hiệu lực 15/08/2026.