So sánh lãi suất tiết kiệm VND theo kỳ hạn
Với 100 triệu đồng, kỳ hạn 12 tháng và không giới hạn kênh gửi hay sản phẩm, mức niêm yết cao nhất trong dữ liệu đủ điều kiện là 7,4%/năm tại Cake by VPBank - điều kiện: Trực tuyến - Lãi cuối kỳ; biểu hiệu lực 10/04/2026.
Thu thập gần nhất 14:18 30/09/2026 (15 giờ trước)
Chia sẻ số liệu này
Mức niêm yết cao nhất đủ điều kiện cho khoản gửi tham chiếu 100 triệu đồng, theo biểu công bố của từng ngân hàng.
Mức cao nhất - kỳ hạn 12 tháng, khoản gửi 100 triệu đồng
7,4% mỗi năm
Cake by VPBankTrực tuyến
Gửi 100.000.000 đồng kỳ hạn 12 tháng ở mức này, tiền lãi cả kỳ 7.400.000 đồng - tính với số tiền của bạn
Biểu hiệu lực 10/04/2026. Nguồn: bảng lãi suất do Cake by VPBank công bố, thu thập 06:18 30/09/2026. Tiền lãi tính theo lãi đơn khi giữ đủ kỳ, trả cuối kỳ.
Năm mức cao nhất - kỳ hạn 12 tháng
- 1Cake by VPBankTrực tuyến7,4%7.400.000 đ lãi
- 2VPBankTại quầy7,1%7.100.000 đ lãi
- 3Public BankTrực tuyến7,0%7.000.000 đ lãi
- 4OCBTrực tuyến6,8%6.800.000 đ lãi
- 5SAIGONBANKTại quầy6,7%6.700.000 đ lãi
Mỗi dòng ghi kênh gửi ngay trong dòng và tiền lãi cả kỳ của khoản 100 triệu đồng. Xét từ 820 dòng biểu lãi suất của 26 ngân hàng; loại 16 dòng vì khoản 100 triệu nằm ngoài bậc tiền, 40 dòng vì bậc tiền không đọc được, 205 dòng vì biểu nguồn chưa tách rõ điều kiện áp dụng.
Cùng một ngân hàng, hai kênh, hai con số
Kỳ hạn 12 tháng tại Public Bank: mức tốt nhất của từng kênh cho khoản gửi 100 triệu đồng.
Gửi tại quầy
6,5%
Tiền lãi cả kỳ trên 100 triệu: 6.500.000 đồng - biểu hiệu lực 30/09/2026
Gửi trực tuyến
7,0%
Tiền lãi cả kỳ trên 100 triệu: 7.000.000 đồng - biểu hiệu lực 30/09/2026
Chênh giữa hai kênh
0,5 điểm %
Bằng tiền: 500.000 đồng trên khoản 100 triệu, kỳ 12 tháng, nghiêng về kênh trực tuyến
Chênh lệch hai kênh do từng ngân hàng công bố, không phải mức do taichinh.com tính. Mức tại quầy và mức trực tuyến là hai mức niêm yết riêng, không bao giờ gộp thành một con số.
| Ngân hàng | KKH | 1 th | 3 th | 6 th | 9 th | 12 th | 18 th | 24 th | 36 th |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cake by VPBank ngân hàng số - trực tuyến | — | 4,75% Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 4,75% Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 7,2% Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 7,2% Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 7,4% Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 7,4% Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 7,4% Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 6,3% Trực tuyến |
| VPBank tại quầy - theo bậc tiền gửi | — | 4,75%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | — | 7,0%† Tại quầy | — | 7,1%† Tại quầy | — | 7,1%† Tại quầy | — |
| Public Bank | — | 4,75%† Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 4,75%† Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 6,5%† Trực tuyến | 6,5%† Trực tuyến | 7,0%† Trực tuyến | 7,2%† Trực tuyến | 6,5%† Trực tuyến | 6,0%† Trực tuyến |
| OCB | — | 4,75%† Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 4,75%† Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 6,5%† Trực tuyến | 6,5%† Trực tuyến | 6,8%† Trực tuyến | 6,7%† Trực tuyến | 6,9%† Trực tuyến | 7,1%† Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này |
| SAIGONBANK | 0,1%† Tại quầy | 4,75%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | 4,75%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | 6,4%† Tại quầy | 6,2%† Tại quầy | 6,7%† Tại quầy | 6,5%† Tại quầy | 6,0%† Tại quầy | 6,1%† Tại quầy |
| CIMB | 0,3%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | 4,75%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | 4,75%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | 6,2%† Tại quầy | 6,2%† Tại quầy | 6,6%† Tại quầy | — | — | — |
| BAOVIET Bank | 0,3%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | 4,75%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | 4,75%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | 6,4%† Tại quầy | 6,4%† Tại quầy | 6,5%† Tại quầy | 6,5%† Tại quầy | 6,5%† Tại quầy | 6,5%† Tại quầy |
| Hong Leong Bank | — | 4,5%† Tại quầy | 4,75%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | 6,3%† Tại quầy | 6,3%† Tại quầy | 6,5%† Tại quầy | 6,0%† Tại quầy | 6,0%† Tại quầy | 6,0%† Tại quầy |
| MSB các sản phẩm trong nguồn | — | 4,5%† | 4,5%† | 6,1%† | 6,1%† | 6,5%† | 6,3%† | 6,3%† | 5,8%† |
| NCB | — | — | 4,75%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | 6,1%† Tại quầy | 6,0%† Tại quầy | 6,3%† Tại quầy | 7,0%† Tại quầy | 7,0%† Tại quầy | 6,7%† Tại quầy |
| ABBANK tại quầy và trực tuyến | 0,1% Tại quầy | — | 4,0% Trực tuyến | 6,25% Trực tuyến | 6,25% Trực tuyến | 6,25% Trực tuyến | 5,8% Trực tuyến | 5,8% Trực tuyến | 5,8% Trực tuyến |
| TPBank | — | 4,75%† Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 4,75%† Trực tuyến cao nhất cột kỳ hạn này | 6,25%† Tại quầy | — | 6,2%† Trực tuyến | 6,2%† Trực tuyến | 6,3%† Trực tuyến | 6,3%† Trực tuyến |
| VietBank | — | — | 4,6%† Tại quầy | 5,9%† Tại quầy | 6,0%† Tại quầy | 6,1%† Tại quầy | 6,4%† Tại quầy | 6,4%† Tại quầy | 6,4%† Tại quầy |
| UOB | — | — | 4,73%† Tại quầy | 6,0%† Tại quầy | 6,0%† Tại quầy | 6,0%† Tại quầy | — | — | — |
| Agribank khách hàng cá nhân | 0,2%† | 2,6%† | 2,9%† | 4,0%† | 4,0%† | 5,9%† | 5,9%† | 6,0%† | — |
| BIDV tại quầy - khu vực Hà Nội | 0,1%† Tại quầy | 2,1%† Tại quầy | 2,4%† Tại quầy | 3,5%† Tại quầy | 3,5%† Tại quầy | 5,9%† Tại quầy | 5,9%† Tại quầy | 6,0%† Tại quầy | 6,0%† Tại quầy |
| Sacombank tại quầy - biểu lãi suất công bố | — | 0,5%† | — | 6,2%† | 6,2%† | 5,9%† | 6,0%† | 6,7%† | 6,7%† |
| VietinBank khách hàng cá nhân | 0,1%† | 2,1%† | 2,4%† | 3,5%† | 3,5%† | 5,9%† | 5,9%† | 6,0%† | 6,0%† |
| Vietcombank dữ liệu do ngân hàng công bố | 0,1%† Tại quầy | 2,1%† Trực tuyến | 2,4%† Trực tuyến | 3,5%† Trực tuyến | 3,5%† Trực tuyến | 5,9%† Trực tuyến | — | 6,0%† Trực tuyến | 5,3%† Tại quầy |
| ACB tại quầy và trực tuyến - các sản phẩm trong nguồn | 0,01%† Tại quầy | 4,2% Tại quầy | 4,6% Tại quầy | 4,7% Tại quầy | 4,7% Tại quầy | 5,5% Tại quầy | 5,6% Tại quầy | 5,4% Tại quầy | 5,4% Tại quầy |
| KienlongBank | — | 4,2%† Tại quầy | 4,2%† Tại quầy | 5,5%† Tại quầy | 5,2%† Tại quầy | 5,5%† Tại quầy | 5,15%† Tại quầy | 5,15%† Tại quầy | 5,15%† Tại quầy |
| SHB | — | 2,8%† Tại quầy | 3,0%† Tại quầy | 4,2%† Tại quầy | 4,4%† Tại quầy | 4,9%† Tại quầy | 5,2%† Tại quầy | 5,5%† Tại quầy | 5,8%† Tại quầy |
| SeABank tại quầy - khách hàng cá nhân | — | 3,95%† Tại quầy | 4,45%† Tại quầy | 4,45%† Tại quầy | 4,65%† Tại quầy | 4,8%† Tại quầy | 5,45%† Tại quầy | 5,45%† Tại quầy | 5,45%† Tại quầy |
| Woori Bank | 0,1%† Tại quầy | 3,2%† Tại quầy | 3,7%† Tại quầy | 4,5%† Tại quầy | 4,5%† Tại quầy | 4,6%† Tại quầy | — | — | 5,3%† Tại quầy |
| Standard Chartered | — | 3,89%† Tại quầy | 4,25%† Tại quầy | 5,01%† Tại quầy | 5,25%† Tại quầy | 0,45%† Tại quầy | 5,75%† Tại quầy | 5,75%† Tại quầy | 5,75%† Tại quầy |
| BVBank | — | 4,75%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | 4,75%† Tại quầy cao nhất cột kỳ hạn này | 6,45%† Tại quầy | 6,5%† Tại quầy | — | 6,45%† Tại quầy | 4,75%† Tại quầy | — |
Điều kiện và ngày hiệu lực của từng mức
Dấu † nghĩa là nguồn công bố không tách rõ kênh gửi hoặc phương thức trả lãi cho mức đó.
- Cake by VPBank - 1 tháng - 4,75% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 10/04/2026
- Cake by VPBank - 3 tháng - 4,75% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 10/04/2026
- Cake by VPBank - 6 tháng - 7,2% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 10/04/2026
- Cake by VPBank - 9 tháng - 7,2% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 10/04/2026
- Cake by VPBank - 12 tháng - 7,4% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 10/04/2026
- Cake by VPBank - 18 tháng - 7,4% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 10/04/2026
- Cake by VPBank - 24 tháng - 7,4% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 10/04/2026
- Cake by VPBank - 36 tháng - 6,3% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 10/04/2026
- VPBank - 1 tháng - 4,75% - Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ - hiệu lực 30/09/2026 †
- VPBank - 6 tháng - 7,0% - Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ - hiệu lực 30/09/2026 †
- VPBank - 12 tháng - 7,1% - Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ - hiệu lực 30/09/2026 †
- VPBank - 24 tháng - 7,1% - Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ - hiệu lực 30/09/2026 †
- Public Bank - 1 tháng - 4,75% - Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- Public Bank - 3 tháng - 4,75% - Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- Public Bank - 6 tháng - 6,5% - Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- Public Bank - 9 tháng - 6,5% - Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- Public Bank - 12 tháng - 7,0% - Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- Public Bank - 18 tháng - 7,2% - Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- Public Bank - 24 tháng - 6,5% - Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- Public Bank - 36 tháng - 6,0% - Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- OCB - 1 tháng - 4,75% - Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING - hiệu lực 30/09/2026 †
- OCB - 3 tháng - 4,75% - Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING - hiệu lực 30/09/2026 †
- OCB - 6 tháng - 6,5% - Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING - hiệu lực 30/09/2026 †
- OCB - 9 tháng - 6,5% - Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING - hiệu lực 30/09/2026 †
- OCB - 12 tháng - 6,8% - Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING - hiệu lực 30/09/2026 †
- OCB - 18 tháng - 6,7% - Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING - hiệu lực 30/09/2026 †
- OCB - 24 tháng - 6,9% - Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING - hiệu lực 30/09/2026 †
- OCB - 36 tháng - 7,1% - Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING - hiệu lực 30/09/2026 †
- SAIGONBANK - 0 tháng - 0,1% - Tại quầy - hiệu lực 18/06/2026 †
- SAIGONBANK - 1 tháng - 4,75% - Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 18/06/2026 †
- SAIGONBANK - 3 tháng - 4,75% - Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 18/06/2026 †
- SAIGONBANK - 6 tháng - 6,4% - Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 18/06/2026 †
- SAIGONBANK - 9 tháng - 6,2% - Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 18/06/2026 †
- SAIGONBANK - 12 tháng - 6,7% - Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 18/06/2026 †
- SAIGONBANK - 18 tháng - 6,5% - Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 18/06/2026 †
- SAIGONBANK - 24 tháng - 6,0% - Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 18/06/2026 †
- SAIGONBANK - 36 tháng - 6,1% - Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 18/06/2026 †
- CIMB - 0 tháng - 0,3% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- CIMB - 1 tháng - 4,75% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- CIMB - 3 tháng - 4,75% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- CIMB - 6 tháng - 6,2% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- CIMB - 9 tháng - 6,2% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- CIMB - 12 tháng - 6,6% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- BAOVIET Bank - 0 tháng - 0,3% - Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- BAOVIET Bank - 1 tháng - 4,75% - Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- BAOVIET Bank - 3 tháng - 4,75% - Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- BAOVIET Bank - 6 tháng - 6,4% - Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- BAOVIET Bank - 9 tháng - 6,4% - Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- BAOVIET Bank - 12 tháng - 6,5% - Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- BAOVIET Bank - 18 tháng - 6,5% - Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- BAOVIET Bank - 24 tháng - 6,5% - Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- BAOVIET Bank - 36 tháng - 6,5% - Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- Hong Leong Bank - 1 tháng - 4,5% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Hong Leong Bank - 3 tháng - 4,75% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Hong Leong Bank - 6 tháng - 6,3% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Hong Leong Bank - 9 tháng - 6,3% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Hong Leong Bank - 12 tháng - 6,5% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Hong Leong Bank - 18 tháng - 6,0% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Hong Leong Bank - 24 tháng - 6,0% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Hong Leong Bank - 36 tháng - 6,0% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- MSB - 1 tháng - 4,5% - Sản phẩm: Hop dong tien gui - hiệu lực 30/09/2026 †
- MSB - 3 tháng - 4,5% - Sản phẩm: Hop dong tien gui - hiệu lực 30/09/2026 †
- MSB - 6 tháng - 6,1% - Sản phẩm: Hop dong tien gui - hiệu lực 30/09/2026 †
- MSB - 9 tháng - 6,1% - Sản phẩm: Hop dong tien gui - hiệu lực 30/09/2026 †
- MSB - 12 tháng - 6,5% - Sản phẩm: Hop dong tien gui - hiệu lực 30/09/2026 †
- MSB - 18 tháng - 6,3% - Sản phẩm: Hop dong tien gui - hiệu lực 30/09/2026 †
- MSB - 24 tháng - 6,3% - Sản phẩm: Hop dong tien gui - hiệu lực 30/09/2026 †
- MSB - 36 tháng - 5,8% - Sản phẩm: Hop dong tien gui - hiệu lực 30/09/2026 †
- NCB - 3 tháng - 4,75% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- NCB - 6 tháng - 6,1% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- NCB - 9 tháng - 6,0% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- NCB - 12 tháng - 6,3% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- NCB - 18 tháng - 7,0% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- NCB - 24 tháng - 7,0% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- NCB - 36 tháng - 6,7% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- ABBANK - 0 tháng - 0,1% - Tại quầy - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 30/09/2026
- ABBANK - 3 tháng - 4,0% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 30/09/2026
- ABBANK - 6 tháng - 6,25% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 30/09/2026
- ABBANK - 9 tháng - 6,25% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 30/09/2026
- ABBANK - 12 tháng - 6,25% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 30/09/2026
- ABBANK - 18 tháng - 5,8% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 30/09/2026
- ABBANK - 24 tháng - 5,8% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 30/09/2026
- ABBANK - 36 tháng - 5,8% - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 30/09/2026
- TPBank - 1 tháng - 4,75% - Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ - hiệu lực 30/09/2026 †
- TPBank - 3 tháng - 4,75% - Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ - hiệu lực 30/09/2026 †
- TPBank - 6 tháng - 6,25% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- TPBank - 12 tháng - 6,2% - Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ - hiệu lực 30/09/2026 †
- TPBank - 18 tháng - 6,2% - Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ - hiệu lực 30/09/2026 †
- TPBank - 24 tháng - 6,3% - Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ - hiệu lực 30/09/2026 †
- TPBank - 36 tháng - 6,3% - Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietBank - 3 tháng - 4,6% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietBank - 6 tháng - 5,9% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietBank - 9 tháng - 6,0% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietBank - 12 tháng - 6,1% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietBank - 18 tháng - 6,4% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietBank - 24 tháng - 6,4% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietBank - 36 tháng - 6,4% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- UOB - 3 tháng - 4,73% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- UOB - 6 tháng - 6,0% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- UOB - 9 tháng - 6,0% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- UOB - 12 tháng - 6,0% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Agribank - 0 tháng - 0,2% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Agribank - 1 tháng - 2,6% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Agribank - 3 tháng - 2,9% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Agribank - 6 tháng - 4,0% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Agribank - 9 tháng - 4,0% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Agribank - 12 tháng - 5,9% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Agribank - 18 tháng - 5,9% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Agribank - 24 tháng - 6,0% - hiệu lực 30/09/2026 †
- BIDV - 0 tháng - 0,1% - Tại quầy - Khu vực: Hà Nội - hiệu lực 30/09/2026 †
- BIDV - 1 tháng - 2,1% - Tại quầy - Khu vực: Hà Nội - hiệu lực 30/09/2026 †
- BIDV - 3 tháng - 2,4% - Tại quầy - Khu vực: Hà Nội - hiệu lực 30/09/2026 †
- BIDV - 6 tháng - 3,5% - Tại quầy - Khu vực: Hà Nội - hiệu lực 30/09/2026 †
- BIDV - 9 tháng - 3,5% - Tại quầy - Khu vực: Hà Nội - hiệu lực 30/09/2026 †
- BIDV - 12 tháng - 5,9% - Tại quầy - Khu vực: Hà Nội - hiệu lực 30/09/2026 †
- BIDV - 18 tháng - 5,9% - Tại quầy - Khu vực: Hà Nội - hiệu lực 30/09/2026 †
- BIDV - 24 tháng - 6,0% - Tại quầy - Khu vực: Hà Nội - hiệu lực 30/09/2026 †
- BIDV - 36 tháng - 6,0% - Tại quầy - Khu vực: Hà Nội - hiệu lực 30/09/2026 †
- Sacombank - 1 tháng - 0,5% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Sacombank - 6 tháng - 6,2% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Sacombank - 9 tháng - 6,2% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Sacombank - 12 tháng - 5,9% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Sacombank - 18 tháng - 6,0% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Sacombank - 24 tháng - 6,7% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Sacombank - 36 tháng - 6,7% - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietinBank - 0 tháng - 0,1% - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietinBank - 1 tháng - 2,1% - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietinBank - 3 tháng - 2,4% - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietinBank - 6 tháng - 3,5% - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietinBank - 9 tháng - 3,5% - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietinBank - 12 tháng - 5,9% - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietinBank - 18 tháng - 5,9% - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietinBank - 24 tháng - 6,0% - hiệu lực 30/09/2026 †
- VietinBank - 36 tháng - 6,0% - hiệu lực 30/09/2026 †
- Vietcombank - 0 tháng - 0,1% - Tại quầy - Sản phẩm: Tiết kiệm - hiệu lực 30/09/2026 †
- Vietcombank - 1 tháng - 2,1% - Trực tuyến - hiệu lực 30/09/2026 †
- Vietcombank - 3 tháng - 2,4% - Trực tuyến - hiệu lực 30/09/2026 †
- Vietcombank - 6 tháng - 3,5% - Trực tuyến - hiệu lực 30/09/2026 †
- Vietcombank - 9 tháng - 3,5% - Trực tuyến - hiệu lực 30/09/2026 †
- Vietcombank - 12 tháng - 5,9% - Trực tuyến - hiệu lực 30/09/2026 †
- Vietcombank - 24 tháng - 6,0% - Trực tuyến - hiệu lực 30/09/2026 †
- Vietcombank - 36 tháng - 5,3% - Tại quầy - Sản phẩm: Tiền gửi có kỳ hạn - hiệu lực 30/09/2026 †
- ACB - 0 tháng - 0,01% - Tại quầy - hiệu lực 01/08/2026 †
- ACB - 1 tháng - 4,2% - Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc - hiệu lực 01/08/2026
- ACB - 3 tháng - 4,6% - Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc - hiệu lực 01/08/2026
- ACB - 6 tháng - 4,7% - Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc - hiệu lực 01/08/2026
- ACB - 9 tháng - 4,7% - Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Tiết kiệm truyền thống - hiệu lực 01/08/2026
- ACB - 12 tháng - 5,5% - Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc - hiệu lực 01/08/2026
- ACB - 18 tháng - 5,6% - Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc - hiệu lực 01/08/2026
- ACB - 24 tháng - 5,4% - Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Tích lũy Tương lai - hiệu lực 01/08/2026
- ACB - 36 tháng - 5,4% - Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Tích lũy Tương lai - hiệu lực 01/08/2026
- KienlongBank - 1 tháng - 4,2% - Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- KienlongBank - 3 tháng - 4,2% - Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- KienlongBank - 6 tháng - 5,5% - Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- KienlongBank - 9 tháng - 5,2% - Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- KienlongBank - 12 tháng - 5,5% - Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- KienlongBank - 18 tháng - 5,15% - Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- KienlongBank - 24 tháng - 5,15% - Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- KienlongBank - 36 tháng - 5,15% - Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm) - hiệu lực 30/09/2026 †
- SHB - 1 tháng - 2,8% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SHB - 3 tháng - 3,0% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SHB - 6 tháng - 4,2% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SHB - 9 tháng - 4,4% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SHB - 12 tháng - 4,9% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SHB - 18 tháng - 5,2% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SHB - 24 tháng - 5,5% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SHB - 36 tháng - 5,8% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SeABank - 1 tháng - 3,95% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SeABank - 3 tháng - 4,45% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SeABank - 6 tháng - 4,45% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SeABank - 9 tháng - 4,65% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SeABank - 12 tháng - 4,8% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SeABank - 18 tháng - 5,45% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SeABank - 24 tháng - 5,45% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- SeABank - 36 tháng - 5,45% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Woori Bank - 0 tháng - 0,1% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Woori Bank - 1 tháng - 3,2% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Woori Bank - 3 tháng - 3,7% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Woori Bank - 6 tháng - 4,5% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Woori Bank - 9 tháng - 4,5% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Woori Bank - 12 tháng - 4,6% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Woori Bank - 36 tháng - 5,3% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Standard Chartered - 1 tháng - 3,89% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Standard Chartered - 3 tháng - 4,25% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Standard Chartered - 6 tháng - 5,01% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Standard Chartered - 9 tháng - 5,25% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Standard Chartered - 12 tháng - 0,45% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Standard Chartered - 18 tháng - 5,75% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Standard Chartered - 24 tháng - 5,75% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- Standard Chartered - 36 tháng - 5,75% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- BVBank - 1 tháng - 4,75% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- BVBank - 3 tháng - 4,75% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- BVBank - 6 tháng - 6,45% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- BVBank - 9 tháng - 6,5% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- BVBank - 18 tháng - 6,45% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
- BVBank - 24 tháng - 4,75% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026 †
Khoản tham chiếu: 100 triệu đồng - đơn vị: %/năm - khách hàng cá nhân - “cao nhất” là mức cao nhất trong các biểu đã thu thập, chưa bao quát toàn thị trường - nguồn: kênh công bố của từng ngân hàng
Chỉ tiêu tài chính của các ngân hàng trong bảng
| Ngân hàng | Nợ xấu của ngân hàng (NPL) | Cho vay / tiền gửi | Vốn chủ / tổng tài sản | Kỳ nợ xấu |
|---|---|---|---|---|
| Cake by VPBank | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| VPBank mã VPB | 3,28% quý 2/2026 | 158,47% quý 2/2026 | 12,73% quý 2/2026 | quý 2/2026 |
| Public Bank | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| OCB | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| SAIGONBANK | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| CIMB | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| BAOVIET Bank | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| Hong Leong Bank | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| MSB mã MSB | 2,53% quý 2/2026 | 112,58% quý 2/2026 | 10,26% quý 2/2026 | quý 2/2026 |
| NCB | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| ABBANK mã ABB | 1,2% quý 2/2026 | 94,91% quý 2/2026 | 8,67% quý 2/2026 | quý 2/2026 |
| TPBank | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| VietBank | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| UOB | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| Agribank | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| BIDV mã BID | 1,83% quý 2/2026 | 110,62% quý 2/2026 | 5,78% quý 2/2026 | quý 2/2026 |
| Sacombank mã STB | 7,54% quý 2/2026 | 98,16% quý 2/2026 | 7,04% quý 2/2026 | quý 2/2026 |
| VietinBank mã CTG | 1,2% quý 2/2026 | 110,68% quý 2/2026 | 6,76% quý 2/2026 | quý 2/2026 |
| Vietcombank mã VCB | 0,61% quý 2/2026 | 101,7% quý 2/2026 | 9,35% quý 2/2026 | quý 2/2026 |
| ACB mã ACB | 1,03% quý 2/2026 | 129,34% quý 2/2026 | 9,3% quý 2/2026 | quý 2/2026 |
| KienlongBank | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| SHB | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| SeABank mã SSB | 2,25% quý 2/2026 | 127,07% quý 2/2026 | 9,88% quý 2/2026 | quý 2/2026 |
| Woori Bank | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| Standard Chartered | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
| BVBank | — | — | — | chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu |
Nguồn: báo cáo tài chính hợp nhất từng ngân hàng qua nguồn dữ liệu VNDIRECT - đơn vị % tại kỳ báo cáo - “cho vay / tiền gửi” không phải tỷ lệ LDR theo Thông tư 22/2019/TT-NHNN - ô “—” là chỉ tiêu chưa công bố