So sánh lãi suất tiết kiệm VND theo kỳ hạn

Với 100 triệu đồng, kỳ hạn 12 tháng và không giới hạn kênh gửi hay sản phẩm, mức niêm yết cao nhất trong dữ liệu đủ điều kiện là 7,4%/năm tại Cake by VPBank - điều kiện: Trực tuyến - Lãi cuối kỳ; biểu hiệu lực 10/04/2026.

Thu thập gần nhất 14:18 30/09/2026 (15 giờ trước)

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnh

Mức niêm yết cao nhất đủ điều kiện cho khoản gửi tham chiếu 100 triệu đồng, theo biểu công bố của từng ngân hàng.

Mức cao nhất - kỳ hạn 12 tháng, khoản gửi 100 triệu đồng

7,4% mỗi năm

Cake by VPBankTrực tuyến

Gửi 100.000.000 đồng kỳ hạn 12 tháng ở mức này, tiền lãi cả kỳ 7.400.000 đồng - tính với số tiền của bạn

Biểu hiệu lực 10/04/2026. Nguồn: bảng lãi suất do Cake by VPBank công bố, thu thập 06:18 30/09/2026. Tiền lãi tính theo lãi đơn khi giữ đủ kỳ, trả cuối kỳ.

Năm mức cao nhất - kỳ hạn 12 tháng

  1. 1Cake by VPBankTrực tuyến7,4%7.400.000 đ lãi
  2. 2VPBankTại quầy7,1%7.100.000 đ lãi
  3. 3Public BankTrực tuyến7,0%7.000.000 đ lãi
  4. 4OCBTrực tuyến6,8%6.800.000 đ lãi
  5. 5SAIGONBANKTại quầy6,7%6.700.000 đ lãi

Mỗi dòng ghi kênh gửi ngay trong dòng và tiền lãi cả kỳ của khoản 100 triệu đồng. Xét từ 820 dòng biểu lãi suất của 26 ngân hàng; loại 16 dòng vì khoản 100 triệu nằm ngoài bậc tiền, 40 dòng vì bậc tiền không đọc được, 205 dòng vì biểu nguồn chưa tách rõ điều kiện áp dụng.

Cùng một ngân hàng, hai kênh, hai con số

Kỳ hạn 12 tháng tại Public Bank: mức tốt nhất của từng kênh cho khoản gửi 100 triệu đồng.

Gửi tại quầy

6,5%

Tiền lãi cả kỳ trên 100 triệu: 6.500.000 đồng - biểu hiệu lực 30/09/2026

Gửi trực tuyến

7,0%

Tiền lãi cả kỳ trên 100 triệu: 7.000.000 đồng - biểu hiệu lực 30/09/2026

Chênh giữa hai kênh

0,5 điểm %

Bằng tiền: 500.000 đồng trên khoản 100 triệu, kỳ 12 tháng, nghiêng về kênh trực tuyến

Chênh lệch hai kênh do từng ngân hàng công bố, không phải mức do taichinh.com tính. Mức tại quầy và mức trực tuyến là hai mức niêm yết riêng, không bao giờ gộp thành một con số.

Bảng không giới hạn kênh gửi. Mức tại quầy và mức trực tuyến có điều kiện áp dụng khác nhau, vì vậy cần đọc nhãn kênh đi cùng từng mức trước khi so sánh. Ngoài ra 4/26 ngân hàng trong bảng (MSB, Agribank, Sacombank, VietinBank) chỉ công bố một biểu chung, chưa xác định rõ kênh gửi - các mức đó mang dấu †. Cần so đúng một kênh thì dùng bộ lọc kênh ở công cụ tính tiền lãi.
Kỳ hạn xem trên màn hình hẹp
Lãi suất tiết kiệm VND phù hợp khoản gửi 100 triệu đồng của từng ngân hàng theo kỳ hạn, đơn vị phần trăm mỗi năm
Ngân hàngKKH1 th3 th6 th9 th12 th18 th24 th36 th
Cake by VPBank
ngân hàng số - trực tuyến
—4,75%
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
4,75%
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
7,2%
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
7,2%
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
7,4%
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
7,4%
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
7,4%
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
6,3%
Trực tuyến
VPBank
tại quầy - theo bậc tiền gửi
—4,75%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
—7,0%†
Tại quầy
—7,1%†
Tại quầy
—7,1%†
Tại quầy
—
Public Bank
—4,75%†
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
4,75%†
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
6,5%†
Trực tuyến
6,5%†
Trực tuyến
7,0%†
Trực tuyến
7,2%†
Trực tuyến
6,5%†
Trực tuyến
6,0%†
Trực tuyến
OCB
—4,75%†
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
4,75%†
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
6,5%†
Trực tuyến
6,5%†
Trực tuyến
6,8%†
Trực tuyến
6,7%†
Trực tuyến
6,9%†
Trực tuyến
7,1%†
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
SAIGONBANK
0,1%†
Tại quầy
4,75%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
4,75%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
6,4%†
Tại quầy
6,2%†
Tại quầy
6,7%†
Tại quầy
6,5%†
Tại quầy
6,0%†
Tại quầy
6,1%†
Tại quầy
CIMB
0,3%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
4,75%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
4,75%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
6,2%†
Tại quầy
6,2%†
Tại quầy
6,6%†
Tại quầy
———
BAOVIET Bank
0,3%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
4,75%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
4,75%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
6,4%†
Tại quầy
6,4%†
Tại quầy
6,5%†
Tại quầy
6,5%†
Tại quầy
6,5%†
Tại quầy
6,5%†
Tại quầy
Hong Leong Bank
—4,5%†
Tại quầy
4,75%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
6,3%†
Tại quầy
6,3%†
Tại quầy
6,5%†
Tại quầy
6,0%†
Tại quầy
6,0%†
Tại quầy
6,0%†
Tại quầy
MSB
các sản phẩm trong nguồn
—4,5%†4,5%†6,1%†6,1%†6,5%†6,3%†6,3%†5,8%†
NCB
——4,75%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
6,1%†
Tại quầy
6,0%†
Tại quầy
6,3%†
Tại quầy
7,0%†
Tại quầy
7,0%†
Tại quầy
6,7%†
Tại quầy
ABBANK
tại quầy và trực tuyến
0,1%
Tại quầy
—4,0%
Trực tuyến
6,25%
Trực tuyến
6,25%
Trực tuyến
6,25%
Trực tuyến
5,8%
Trực tuyến
5,8%
Trực tuyến
5,8%
Trực tuyến
TPBank
—4,75%†
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
4,75%†
Trực tuyến
cao nhất cột kỳ hạn này
6,25%†
Tại quầy
—6,2%†
Trực tuyến
6,2%†
Trực tuyến
6,3%†
Trực tuyến
6,3%†
Trực tuyến
VietBank
——4,6%†
Tại quầy
5,9%†
Tại quầy
6,0%†
Tại quầy
6,1%†
Tại quầy
6,4%†
Tại quầy
6,4%†
Tại quầy
6,4%†
Tại quầy
UOB
——4,73%†
Tại quầy
6,0%†
Tại quầy
6,0%†
Tại quầy
6,0%†
Tại quầy
———
Agribank
khách hàng cá nhân
0,2%†2,6%†2,9%†4,0%†4,0%†5,9%†5,9%†6,0%†—
BIDV
tại quầy - khu vực Hà Nội
0,1%†
Tại quầy
2,1%†
Tại quầy
2,4%†
Tại quầy
3,5%†
Tại quầy
3,5%†
Tại quầy
5,9%†
Tại quầy
5,9%†
Tại quầy
6,0%†
Tại quầy
6,0%†
Tại quầy
Sacombank
tại quầy - biểu lãi suất công bố
—0,5%†—6,2%†6,2%†5,9%†6,0%†6,7%†6,7%†
VietinBank
khách hàng cá nhân
0,1%†2,1%†2,4%†3,5%†3,5%†5,9%†5,9%†6,0%†6,0%†
Vietcombank
dữ liệu do ngân hàng công bố
0,1%†
Tại quầy
2,1%†
Trực tuyến
2,4%†
Trực tuyến
3,5%†
Trực tuyến
3,5%†
Trực tuyến
5,9%†
Trực tuyến
—6,0%†
Trực tuyến
5,3%†
Tại quầy
ACB
tại quầy và trực tuyến - các sản phẩm trong nguồn
0,01%†
Tại quầy
4,2%
Tại quầy
4,6%
Tại quầy
4,7%
Tại quầy
4,7%
Tại quầy
5,5%
Tại quầy
5,6%
Tại quầy
5,4%
Tại quầy
5,4%
Tại quầy
KienlongBank
—4,2%†
Tại quầy
4,2%†
Tại quầy
5,5%†
Tại quầy
5,2%†
Tại quầy
5,5%†
Tại quầy
5,15%†
Tại quầy
5,15%†
Tại quầy
5,15%†
Tại quầy
SHB
—2,8%†
Tại quầy
3,0%†
Tại quầy
4,2%†
Tại quầy
4,4%†
Tại quầy
4,9%†
Tại quầy
5,2%†
Tại quầy
5,5%†
Tại quầy
5,8%†
Tại quầy
SeABank
tại quầy - khách hàng cá nhân
—3,95%†
Tại quầy
4,45%†
Tại quầy
4,45%†
Tại quầy
4,65%†
Tại quầy
4,8%†
Tại quầy
5,45%†
Tại quầy
5,45%†
Tại quầy
5,45%†
Tại quầy
Woori Bank
0,1%†
Tại quầy
3,2%†
Tại quầy
3,7%†
Tại quầy
4,5%†
Tại quầy
4,5%†
Tại quầy
4,6%†
Tại quầy
——5,3%†
Tại quầy
Standard Chartered
—3,89%†
Tại quầy
4,25%†
Tại quầy
5,01%†
Tại quầy
5,25%†
Tại quầy
0,45%†
Tại quầy
5,75%†
Tại quầy
5,75%†
Tại quầy
5,75%†
Tại quầy
BVBank
—4,75%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
4,75%†
Tại quầy
cao nhất cột kỳ hạn này
6,45%†
Tại quầy
6,5%†
Tại quầy
—6,45%†
Tại quầy
4,75%†
Tại quầy
—
Điều kiện và ngày hiệu lực của từng mức

Dấu † nghĩa là nguồn công bố không tách rõ kênh gửi hoặc phương thức trả lãi cho mức đó.

Khoản tham chiếu: 100 triệu đồng - đơn vị: %/năm - khách hàng cá nhân - “cao nhất” là mức cao nhất trong các biểu đã thu thập, chưa bao quát toàn thị trường - nguồn: kênh công bố của từng ngân hàng

Chênh lệch minh họa giữa lãi suất và lạm phát. Lấy mức lãi suất 12 tháng cao nhất trong dữ liệu đủ điều kiện là 7,4%/năm tại Cake by VPBank, biểu hiệu lực 10/04/2026 (Trực tuyến - Lãi cuối kỳ) trừ lạm phát CPI 4,45% (tháng 07/2026, ghi nhận 01/07/2026) cho chênh lệch 2,95 điểm phần trăm. Đây là phép trừ đơn giản giữa lạm phát của kỳ đã qua và lãi suất áp dụng cho kỳ tới, không phải lãi suất thực tế được bảo đảm. Diễn biến lạm phát tại Vĩ mô - Lạm phát.
Đối chiếu thêm chỉ tiêu tài chính của ngân hàng. Cake by VPBank đứng đầu bảng 12 tháng nhưng không có báo cáo tài chính quý riêng được công bố theo mã cổ phiếu; ngân hàng xếp cao nhất có báo cáo là VPBank. Số liệu VPBank tại báo cáo tài chính hợp nhất: tỷ lệ nợ xấu 3,28% (quý 2/2026) - cho vay/tiền gửi 158,47% (quý 2/2026) - vốn chủ/tổng tài sản 12,73% (quý 2/2026). Mức lãi suất huy động và các chỉ tiêu tài chính phản ánh những khía cạnh khác nhau; không nên dùng riêng một chỉ tiêu để đánh giá ngân hàng. Đây là dữ liệu ở cấp tổ chức, không liên quan đến lịch sử tín dụng của cá nhân.

Chỉ tiêu tài chính của các ngân hàng trong bảng

Nợ xấu, tỷ lệ cho vay trên tiền gửi và tỷ lệ vốn chủ trên tổng tài sản của từng ngân hàng, đơn vị phần trăm, theo quý báo cáo gần nhất
Ngân hàngNợ xấu của ngân hàng (NPL)Cho vay / tiền gửiVốn chủ / tổng tài sảnKỳ nợ xấu
Cake by VPBank———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
VPBank
mã VPB
3,28%
quý 2/2026
158,47%
quý 2/2026
12,73%
quý 2/2026
quý 2/2026
Public Bank———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
OCB———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
SAIGONBANK———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
CIMB———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
BAOVIET Bank———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
Hong Leong Bank———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
MSB
mã MSB
2,53%
quý 2/2026
112,58%
quý 2/2026
10,26%
quý 2/2026
quý 2/2026
NCB———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
ABBANK
mã ABB
1,2%
quý 2/2026
94,91%
quý 2/2026
8,67%
quý 2/2026
quý 2/2026
TPBank———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
VietBank———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
UOB———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
Agribank———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
BIDV
mã BID
1,83%
quý 2/2026
110,62%
quý 2/2026
5,78%
quý 2/2026
quý 2/2026
Sacombank
mã STB
7,54%
quý 2/2026
98,16%
quý 2/2026
7,04%
quý 2/2026
quý 2/2026
VietinBank
mã CTG
1,2%
quý 2/2026
110,68%
quý 2/2026
6,76%
quý 2/2026
quý 2/2026
Vietcombank
mã VCB
0,61%
quý 2/2026
101,7%
quý 2/2026
9,35%
quý 2/2026
quý 2/2026
ACB
mã ACB
1,03%
quý 2/2026
129,34%
quý 2/2026
9,3%
quý 2/2026
quý 2/2026
KienlongBank———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
SHB———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
SeABank
mã SSB
2,25%
quý 2/2026
127,07%
quý 2/2026
9,88%
quý 2/2026
quý 2/2026
Woori Bank———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
Standard Chartered———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu
BVBank———chưa có chỉ tiêu trong dữ liệu

Nguồn: báo cáo tài chính hợp nhất từng ngân hàng qua nguồn dữ liệu VNDIRECT - đơn vị % tại kỳ báo cáo - “cho vay / tiền gửi” không phải tỷ lệ LDR theo Thông tư 22/2019/TT-NHNN - ô “—” là chỉ tiêu chưa công bố

Đối chiếu với số liệu toàn hệ thống. Cùng quý 4/2025: tỷ lệ nợ xấu toàn hệ thống là 4,21% (Ngân hàng Nhà nước báo cáo IMF, chuẩn FSI), còn 27 ngân hàng niêm yết có trung bình không trọng số 2,41% và trung vị 2,16%. Hai con số không thay thế được nhau: số hệ thống là tổng gộp toàn ngành (gồm cả ngân hàng chưa niêm yết và đang tái cơ cấu) và theo định nghĩa FSI của IMF; số niêm yết là trung bình của một tập con, theo phân loại nợ nhóm 3-5 trong báo cáo tài chính.
Bảng gồm 26 ngân hàng - chưa bao quát toàn thị trường, không dùng để kết luận “cao nhất Việt Nam”.
Tham khảo bối cảnh quốc tế: lãi suất quỹ liên bang hiệu lực của Mỹ ở mức 3,88%/năm theo số liệu ngày 28/09/2026. Diễn biến chính sách tiền tệ Mỹ là một trong nhiều yếu tố có thể ảnh hưởng đến tỷ giá và mặt bằng lãi suất VND. Xem chuỗi dữ liệu từ năm 1954 →
Cake by VPBank12 tháng cho 100 triệu: 7,4% - Trực tuyến - hiệu lực 10/04/2026VPBank12 tháng cho 100 triệu: 7,1% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026Public Bank12 tháng cho 100 triệu: 7,0% - Trực tuyến - hiệu lực 30/09/2026OCB12 tháng cho 100 triệu: 6,8% - Trực tuyến - hiệu lực 30/09/2026SAIGONBANK12 tháng cho 100 triệu: 6,7% - Tại quầy - hiệu lực 18/06/2026CIMB12 tháng cho 100 triệu: 6,6% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026BAOVIET Bank12 tháng cho 100 triệu: 6,5% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026Hong Leong Bank12 tháng cho 100 triệu: 6,5% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026MSB12 tháng cho 100 triệu: 6,5% - nguồn không tách kênh - hiệu lực 30/09/2026NCB12 tháng cho 100 triệu: 6,3% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026ABBANK12 tháng cho 100 triệu: 6,25% - Trực tuyến - hiệu lực 30/09/2026TPBank12 tháng cho 100 triệu: 6,2% - Trực tuyến - hiệu lực 30/09/2026VietBank12 tháng cho 100 triệu: 6,1% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026UOB12 tháng cho 100 triệu: 6,0% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026Agribank12 tháng cho 100 triệu: 5,9% - nguồn không tách kênh - hiệu lực 30/09/2026BIDV12 tháng cho 100 triệu: 5,9% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026Sacombank12 tháng cho 100 triệu: 5,9% - nguồn không tách kênh - hiệu lực 30/09/2026VietinBank12 tháng cho 100 triệu: 5,9% - nguồn không tách kênh - hiệu lực 30/09/2026Vietcombank12 tháng cho 100 triệu: 5,9% - Trực tuyến - hiệu lực 30/09/2026ACB12 tháng cho 100 triệu: 5,5% - Tại quầy - hiệu lực 01/08/2026KienlongBank12 tháng cho 100 triệu: 5,5% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026SHB12 tháng cho 100 triệu: 4,9% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026SeABank12 tháng cho 100 triệu: 4,8% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026Woori Bank12 tháng cho 100 triệu: 4,6% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026Standard Chartered12 tháng cho 100 triệu: 0,45% - Tại quầy - hiệu lực 30/09/2026BVBank12 tháng cho 100 triệu: —
Lãi suất tiết kiệm cao nhất 7,4%/năm - so sánh 27 ngân hàng - taichinh.com