Hộ kinh doanh & doanh nghiệp nhỏ - cập nhật 26/08/2026
Tài chính hộ kinh doanh và doanh nghiệp nhỏ
01/01/2026
Mốc bản lề của khung thuế hộ kinh doanh: chấm dứt thuế khoán - mọi hộ chuyển sang tự kê khai; chấm dứt thu lệ phí môn bài.
Từ kỳ tính thuế 2026, hộ kinh doanh có doanh thu từ 1 tỷ đồng/năm trở xuống không chịu thuế giá trị gia tăng và không phải nộp thuế thu nhập cá nhân theo Nghị định 141/2026/NĐ-CP (áp dụng hồi tố từ 01/01/2026, đã nộp theo ngưỡng cũ được hoàn hoặc bù trừ); cùng thời điểm, lương tối thiểu tháng Vùng I là 5.310.000 đồng/tháng (từ 01/01/2026, theo 293/2025/NĐ-CP Điều 3 khoản 1) và giá xăng RON 95 vùng 1 là 22.600 đồng/lít theo kỳ điều hành ngày 27/08/2026.
Lương tối thiểu hiệu lực từ 01/01/2026 - Nguồn: 293/2025/NĐ-CP Điều 3 khoản 1
5.310.000 đ/tháng - Vùng I
Lương tối thiểu vùng
Sàn pháp lý khi thuê lao động, áp dụng từ 01/01/2026 theo 293/2025/NĐ-CP Điều 3 khoản 1 - xem đủ bốn vùng và nguyên tắc xác định vùng.
Gross - Net
Công cụ tính lương gross - net
Lương thoả thuận với nhân viên là gross; số nhân viên cầm về là net sau bảo hiểm bắt buộc và thuế - tách từng khoản để hai bên cùng nhìn một con số.
Thuê người: sàn pháp lý bốn vùng
Nguồn: 293/2025/NĐ-CP Điều 3 khoản 1 - hiệu lực từ 01/01/2026. Trả lương theo giờ hoặc theo tháng đều không được thấp hơn mức tối thiểu của vùng nơi cơ sở hoạt động - chi tiết địa bàn từng vùng.
Chi phí đầu vào theo kỳ công bố
Thuế và nghĩa vụ: các mốc hiệu lực
Khung thuế hộ kinh doanh thay đổi lớn từ 01/01/2026.
chưa áp dụngGiảm 30% số thuế thu nhập cá nhân từ kinh doanh và thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp kỳ 2026-2027, cho hộ và doanh nghiệp doanh thu đến 10 tỷ đồng/năm; không áp dụng cho thuế giá trị gia tăng - Quốc hội thông qua ngày 24/08/2026, chưa có số hiệu văn bản, chưa áp dụngBáo Chính phủ 24/08/2026 - chờ công bố trên Công báo
Rà soát lần cuối: 26/08/2026 - đối chiếu bản PDF ký số trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ. Ngưỡng miễn thuế đã đổi ba lần trong tám tháng (200 triệu, 500 triệu, 1 tỷ - hai mức đầu chưa từng áp dụng thực tế). Mỗi mốc trong bảng kèm số hiệu văn bản và ngày hiệu lực.
Hai mặt của đồng vốn
Cake by VPBank - trực tuyến - biểu khách hàng cá nhân - biểu hiệu lực 10/04/2026.
| Ngân hàng | %/năm | Áp dụng cho | Ghi nhận |
|---|---|---|---|
| hsbc | 7,77 | Average lending interest rate in VND (excluding loans by credit | 27/08/2026 |
Lãi suất cho vay bình quân do từng ngân hàng tự công bố theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước - mức bình quân của các khoản đã giải ngân, không phải mức được duyệt cho một hồ sơ cụ thể.