Công cụ tính lương gross sang net
Lương gross 20.000.000 đồng/tháng tương ứng thực nhận 17.780.000 đồng/tháng, sau khi trừ bảo hiểm bắt buộc 2.100.000 đồng và thuế thu nhập cá nhân 120.000 đồng.
Lương thực nhận mỗi tháng
17.780.000 đồng
Gross đã nhập 20.000.000 đồngBảo hiểm bắt buộc 2.100.000 đồngThuế thu nhập cá nhân 120.000 đồng
Bảo hiểm bắt buộc, tách theo từng quỹ
| Quỹ | Tỷ lệ | Tính trên | Số tiền |
|---|---|---|---|
| Bảo hiểm xã hội trần 50.600.000 đồng/tháng | 8% | 20.000.000 | 1.600.000 |
| Bảo hiểm y tế trần 50.600.000 đồng/tháng | 1,5% | 20.000.000 | 300.000 |
| Bảo hiểm thất nghiệp trần 106.200.000 đồng/tháng | 1% | 20.000.000 | 200.000 |
| Tổng | 10,5% | 2.100.000 |
Tỷ lệ đóng theo 41/2024/QH15 Điều 33 khoản 1 điểm a, 188/2025/NĐ-CP Điều 6 khoản 1 điểm a, 374/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 - trần bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bằng 20 lần mức tham chiếu theo 41/2024/QH15 Điều 31 khoản 1 điểm đ, mức tham chiếu bằng mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng theo 161/2026/NĐ-CP Điều 3 khoản 2 - trần bảo hiểm thất nghiệp 106.200.000 đồng/tháng, bằng 20 lần lương tối thiểu Vùng I theo 74/2025/QH15 Điều 34 khoản 2
Bảng quy đổi các mức lương phổ biến
| Gross | Bảo hiểm | Thuế | Thực nhận |
|---|---|---|---|
| 10.000.000 | 1.050.000 | 0 | 8.950.000 |
| 15.000.000 | 1.575.000 | 0 | 13.425.000 |
| 20.000.000 | 2.100.000 | 120.000 | 17.780.000 |
| 25.000.000 | 2.625.000 | 343.750 | 22.031.250 |
| 30.000.000 | 3.150.000 | 635.000 | 26.215.000 |
| 40.000.000 | 4.200.000 | 1.530.000 | 34.270.000 |
| 50.000.000 | 5.250.000 | 2.425.000 | 42.325.000 |
| 70.000.000 | 5.507.000 | 6.298.600 | 58.194.400 |
| 100.000.000 | 5.807.000 | 14.107.900 | 80.085.100 |
| 150.000.000 | 5.869.000 | 30.520.850 | 113.610.150 |
Tính cho người không có người phụ thuộc - giảm trừ bản thân 15.500.000 đồng/tháng theo 110/2025/UBTVQH15 Điều 1 - biểu thuế theo 109/2025/QH15 (biểu luỹ tiến từng phần), áp dụng từ 01/01/2026 - bảo hiểm bắt buộc phần người lao động đóng 10,5%, có áp trần 50.600.000 đồng/tháng cho bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế