Công cụ tính lương gross sang net
Lương gross 20.000.000 đồng/tháng tương ứng thực nhận 17.780.000 đồng/tháng, sau khi trừ bảo hiểm bắt buộc 2.100.000 đồng và thuế thu nhập cá nhân 120.000 đồng.
Bảng quy đổi các mức lương phổ biến
| Gross | Bảo hiểm | Thuế | Thực nhận |
|---|---|---|---|
| 10.000.000 | 1.050.000 | 0 | 8.950.000 |
| 15.000.000 | 1.575.000 | 0 | 13.425.000 |
| 20.000.000 | 2.100.000 | 120.000 | 17.780.000 |
| 25.000.000 | 2.625.000 | 343.750 | 22.031.250 |
| 30.000.000 | 3.150.000 | 635.000 | 26.215.000 |
| 40.000.000 | 4.200.000 | 1.530.000 | 34.270.000 |
| 50.000.000 | 5.250.000 | 2.425.000 | 42.325.000 |
| 70.000.000 | 7.350.000 | 5.930.000 | 56.720.000 |
| 100.000.000 | 10.500.000 | 12.700.000 | 76.800.000 |
Tính cho người không có người phụ thuộc - giảm trừ bản thân 15.500.000 đồng/tháng theo 110/2025/UBTVQH15 Điều 1 - biểu thuế theo 109/2025/QH15 (biểu luỹ tiến từng phần), áp dụng từ 01/01/2026 - bảo hiểm bắt buộc phần người lao động đóng 10,5%
Gross là mức ghi trên hợp đồng trước khi trừ bảo hiểm bắt buộc và thuế; net là số về tài khoản. Bảng trên tính phần người lao động đóng (10,5%); doanh nghiệp còn đóng thêm phần của mình, không trừ vào lương. Muốn xem thuế của từng bậc, dùng công cụ tính thuế thu nhập cá nhân.