Chứng khoán Việt Nam - phiên gần nhất
VN-Index đóng cửa phiên 30/09/2026 ở 1.768,62 điểm, giảm 0,51% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:05 30/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: HOSE
VN-Index - đã đóng cửa phiên 30/09/2026 lúc 15:05
1.768,62 điểm
▼ 9,11 (-0,51%) so phiên 29/09/2026Cao nhất từ 20031.927,94 điểm18/05/2026 - hiện thấp hơn 8,26%
Từ đầu năm tới nay-0,89%so mốc 31/12/2025: 1.784,49 điểm
Cùng kỳ năm ngoái1.661,70 điểm30/09/2025 - chênh +6,43%
VN-Index hiện tại cao hơn 89% số ngày trong 5 nămđáy 911,9 điểm - đỉnh 1.927,94 điểm (18/05/2026)
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Bốn mốc lịch sử tính từ chuỗi ghép: điểm cuối tháng (Bộ Tài chính) trước 2017, điểm đóng cửa theo phiên (VNDIRECT) sau đó.
Bảng giá - 20 mã dẫn đầu giá trị giao dịch
Danh mục đủ 1.525 mã →| Mã | Giá | ±% | KLGD | GTGD |
|---|---|---|---|---|
| NVL Công ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va | 10.200 | -0,97% | 97.059.000 | 962,1 |
| TCB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam | 32.550 | -0,15% | 16.570.700 | 538,6 |
| VHM Công ty Cổ phần Vinhomes | 68.500 | -1,86% | 6.415.700 | 443,9 |
| BSR Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam | 31.400 | -3,38% | 13.078.700 | 413,6 |
| VPB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng | 23.400 | +1,96% | 16.774.900 | 389,1 |
| VIC Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần | 227.900 | -0,91% | 1.584.300 | 362,4 |
| SHB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội | 11.450 | 0,0% | 29.441.400 | 335,4 |
| SSI Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI | 20.100 | -0,25% | 15.011.100 | 303,9 |
| MSN Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan | 69.000 | -0,58% | 4.122.100 | 287,4 |
| HPG Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát | 20.150 | -0,74% | 13.350.300 | 271,2 |
| VIX Công ty Cổ phần Chứng khoán VIX | 12.300 | -1,2% | 21.090.600 | 262,9 |
| POW Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP | 13.000 | +2,36% | 18.183.200 | 237,4 |
| HDB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh | 27.500 | +0,36% | 8.447.100 | 232,6 |
| GEE Công ty Cổ phần Điện lực Gelex | 75.700 | +5,14% | 3.058.600 | 230,2 |
| MWG Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động | 72.400 | +0,7% | 2.966.000 | 214,4 |
| STB Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc | 74.000 | -2,37% | 2.742.800 | 205 |
| GEX Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX | 24.100 | +0,84% | 8.264.000 | 200,9 |
| PVT Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí | 23.800 | -4,61% | 8.283.800 | 199,4 |
| FPT Công ty Cổ phần FPT | 63.000 | -0,32% | 3.041.400 | 192,7 |
| FRT Công ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT | 147.000 | +3,52% | 1.274.300 | 184,8 |
Giá: đồng một cổ phiếu - KLGD: cổ phiếu khớp lệnh - GTGD: tỷ đồng. Sắp theo giá trị giao dịch, 20 mã trong 1.522 mã đủ điều kiện. Nguồn: VNDirect, dữ liệu cuối phiên.
Tăng giá mạnh nhất
Top 10 trong 313 mã đủ điều kiện
phiên 30/09/2026 so 29/09/2026
Giá: đồng/cổ phiếu - GTGD: tỷ đồng - hai bảng chỉ gồm mã có GTGD từ 0,5 tỷ đồng/phiên - nguồn: VNDirect
VN-Index từ 2003 đến nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 136,21 điểmCao 1.927,94 điểm+926,0% trong kỳ
Trước 2017: điểm cuối tháng (Bộ Tài chính, chuẩn e-GDDS của IMF) - từ 2017: điểm đóng cửa theo phiên (VNDIRECT) - điểm cuối là phiên mới nhất
Các chỉ số
| Chỉ số | Điểm | Phiên | So phiên trước |
|---|---|---|---|
| VN100 | 1.806,88 | 30/09/2026 | -0,38% so 29/09/2026 |
| VN30 | 1.906,81 | 30/09/2026 | -0,39% so 29/09/2026 |
| VNAllshare | 1.782,19 | 30/09/2026 | -0,37% so 29/09/2026 |
| VN-Index | 1.768,62 | 30/09/2026 | -0,51% so 29/09/2026 |
| VNMidcap | 1.846,77 | 30/09/2026 | -0,27% so 29/09/2026 |
| VNX50 | 3.165,87 | 30/09/2026 | -0,33% so 29/09/2026 |
| VNXAllshare | 2.802,05 | 30/09/2026 | -0,37% so 29/09/2026 |
Danh mục 1.525 mã có dữ liệu giá theo chữ cái →