Cổ phiếu An Tiến Industries

HOSEVN000000HII5

Công ty Cổ phần An Tiến Industries

Cổ phiếu An Tiến Industries đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.810 đồng/cổ phiếu, giảm 0,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.810 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,1%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
703.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
6,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
777 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,31 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,7 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 4.330 đồng11.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.80032.182201720192022202420269.810

Thấp 3.900 đCao 39.700 đ-35,46% trong kỳ

875 phiên - dữ liệu cuối ngày

An Tiến Industries so với thị trường

Lợi suất của An Tiến Industries và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungAn Tiến IndustriesVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+11,5%-3%+14,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+71,8%-4,2%+76 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+76,4%+6,3%+70,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+104,4%+6,7%+97,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+55%-0,4%+55,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

An Tiến Industries trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của An Tiến Industries đứng thứ 145 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của An Tiến Industries và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuAn Tiến IndustriesVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,3
P/E thấp hơn 94% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,9
Cổ tức suất cao hơn 61% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.069.959 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
36.831.508 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
35.761.549 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,06 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-5.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,9%36.831.508 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2 tỷ đồng4 tỷ đồng7 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-099 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 9 tỷ đồng-54.622,5% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%20152016: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 6%20162017: Doanh thu thuần 1.331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20172018: Doanh thu thuần 4.874 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20182019: Doanh thu thuần 4.632 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 4.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20202021: Doanh thu thuần 8.265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20212022: Doanh thu thuần 10.665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,3%20222023: Doanh thu thuần 7.882 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1%20232024: Doanh thu thuần 7.206 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20242025: Doanh thu thuần 7.539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%202522,1%10,7%-0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.720 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3.184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.035 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.726 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.784 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.478 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.832 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.044 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.036 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.996 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 3%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.658 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.914 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%11%2,9%-5,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 62 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -160 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 45 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 53 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -182 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 104 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -86 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -143 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -167 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 309 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -83 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 56 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 254 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,3% - ROA 4%20162017: ROE 29% - ROA 8,5%20172018: ROE 9,9% - ROA 2,7%20182019: ROE 9,3% - ROA 2,7%20192020: ROE 9,3% - ROA 3,2%20202021: ROE 17% - ROA 5,5%20212022: ROE -18,6% - ROA -6,2%20222023: ROE 8,7% - ROA 3,7%20232024: ROE 1,9% - ROA 1%20242025: ROE 6% - ROA 3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20259,8x4,2x-1,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính An Tiến Industries theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,322,89,74,35,26,76,32,25,37,66,9
Biên lợi nhuận ròng (%)3,464,60,91,21,31,3-1,310,30,7
ROE (%)—10,3299,99,39,317-18,68,71,96
ROA (%)—48,52,72,73,25,5-6,23,713
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2,9587266,3-5-11,9102,429-26,1-8,64,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—78,8432,6-26,619,6-2,195,7——-77205,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,992,132,522,772,121,672,431,70,960,981,01
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,842,011,721,561,180,991,150,780,620,570,44
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,022,561,091,021,041,081,151,231,441,621,58
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,712,220,870,830,860,860,930,831,231,281,12
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,95,210,12,52,12,45,4-1,72,91,83,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,64,69,516,621,918,62317,639,12217,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền17131875838545330323735
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,1-2,34-2,61,79-0,17-3,44-0,831,173,86-4,524,51
EPS (đ)7141.2773.7841.4601.6561.3481.810-83279142689

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc An Tiến Industries theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1881941.3314.8744.6324.0838.26510.6657.8827.2067.539
Lợi nhuận gộp2744130212239275521233419547524
Lợi nhuận trước thuế81477566357128-138832379
Lợi nhuận sau thuế61262455453104-143801856
Tổng tài sản2123681.0792.2811.7501.5302.2242.3881.8931.9281.803
Tài sản ngắn hạn932446271.4911.1271.0061.7161.8211.3371.4361.374
Tiền và tương đương531351241495567101183199282199
Phải thu ngắn hạn9703197804826001.195878693735715
Hàng tồn kho2933127281201205337593191303398
Nợ phải trả1062507731.6771.1899571.5751.504929956904
Nợ ngắn hạn91955741.4581.0799311.4891.477929885870
Vay ngắn hạn7581328722551544659666596484360
Vay dài hạn1515519821911026852707133
Vốn chủ sở hữu106118306605561573649884963972899
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1-27-16081-9-182-86-167309-83254
Dòng tiền đầu tư-21-39-223-717-22295-38-180-196208-151
Dòng tiền tài chính64148372661-63-100163425-98-44-187

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần An Tiến Industries
Tên giao dịch
An Tiến Industries
Thành lập
1/10/2009
Mã số thuế
5200466372
Nhân sự
494 người
Trụ sở
Khu Công nghiệp phía Nam, Phường Văn Phú, Tỉnh Lào Cai
Website
https://antienindustries.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
22/6/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000HII5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
73.663.016 cổ phiếu
Free float
45,1%
Beta
0,5

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HII - An Tiến Industries - taichinh.com