Giá điện sinh hoạt
Điện sinh hoạt tính theo sáu bậc, từ 1.984 đồng/kWh cho 50 số đầu tới 3.460 đồng/kWh từ số thứ 401 trở lên, áp dụng từ undefined/undefined/Sat May 10. Một hộ dùng 300 số một tháng trả 739.500 đồng tiền điện chưa gồm thuế giá trị gia tăng.
Công cụ tính tiền điện
Dùng 300 số trong tháng: tiền điện 739.500 đồng chưa thuế, cộng thuế 8% là 59.160 đồng, tổng phải trả khoảng 798.660 đồng. Bình quân 2.662 đồng một số.
| Bậc | Số dùng ở bậc | Đồng/kWh | Thành tiền |
|---|---|---|---|
| Bậc 1 | 50 | 1.984 | 99.200 |
| Bậc 2 | 50 | 2.050 | 102.500 |
| Bậc 3 | 100 | 2.380 | 238.000 |
| Bậc 4 | 100 | 2.998 | 299.800 |
| Cộng, chưa thuế | 739.500 | ||
| Thuế giá trị gia tăng 8% | 59.160 | ||
| Tổng phải trả | 798.660 | ||
Thuế giá trị gia tăng để bạn tự chọn vì mức áp cho điện đã đổi theo các nghị quyết giảm thuế, và chúng tôi chưa đối chiếu được văn bản nào đang chi phối từng thời kỳ. Hoá đơn tiền điện hằng tháng của bạn có in mức đang áp, lấy theo đó là chắc nhất. Mặc định 8% theo mức trang tính hoá đơn của EVN đang hiển thị, không phải một khẳng định của chúng tôi. Con số trên là tiền điện, chưa gồm các khoản khác nếu hoá đơn của bạn có.
Bậc thang không phải một đơn giá duy nhất. Dùng 300 số không phải là 300 nhân giá bậc 4: năm mươi số đầu tính giá bậc 1, năm mươi số tiếp giá bậc 2, và chỉ phần vượt lên mới chịu giá bậc trên. Nhân phẳng giá bậc cuối cho ra 899.400 đồng, cao hơn số thật 159.900 đồng.
Biểu giá sáu bậc đang áp dụng
| Bậc | Lượng dùng trong tháng | Đồng/kWh |
|---|---|---|
| Bậc 1 | Từ 1 đến 50 số | 1.984 |
| Bậc 2 | Từ 51 đến 100 số | 2.050 |
| Bậc 3 | Từ 101 đến 200 số | 2.380 |
| Bậc 4 | Từ 201 đến 300 số | 2.998 |
| Bậc 5 | Từ 301 đến 400 số | 3.350 |
| Bậc 6 | Từ 401 số trở lên | 3.460 |
Mức trên chưa gồm thuế giá trị gia tăng, đúng như quyết định ban hành ghi. Hoá đơn thực tế cộng thêm phần thuế, nên số phải trả cao hơn bảng này.
Tiền điện theo mức dùng thường gặp
| Dùng trong tháng | Tiền điện chưa thuế | Bình quân mỗi số |
|---|---|---|
| 50 số | 99.200 đồng | 1.984 đồng |
| 100 số | 201.700 đồng | 2.017 đồng |
| 200 số | 439.700 đồng | 2.199 đồng |
| 300 số | 739.500 đồng | 2.465 đồng |
| 400 số | 1.074.500 đồng | 2.686 đồng |
| 500 số | 1.420.500 đồng | 2.841 đồng |
Một hộ dùng 300 số trả tiền như thế nào
| Bậc | Số dùng ở bậc | Đồng/kWh | Thành tiền |
|---|---|---|---|
| Bậc 1 | 50 | 1.984 | 99.200 |
| Bậc 2 | 50 | 2.050 | 102.500 |
| Bậc 3 | 100 | 2.380 | 238.000 |
| Bậc 4 | 100 | 2.998 | 299.800 |
| Cộng, chưa gồm thuế | 739.500 | ||
Căn cứ: 1279/QĐ-BCT, hiệu lực từ undefined/undefined/Sat May 10 và chưa có văn bản thay thế. Số do Bộ Công Thương ban hành, đối chiếu với cơ sở dữ liệu vận hành của EVN.