Tỷ giá ngoại tệ cập nhật mới nhất
Ngày 29/09/2026, Vietcombank niêm yết đô la Mỹ mua tiền mặt 25.750 đồng, mua chuyển khoản 25.780 đồng, bán ra 26.160 đồng. Giá bán tăng 10 đồng so 28/09/2026.
Niêm yết mới nhất trong bảng 16:20 29/09/2026 (15 giờ trước) - Nguồn: Vietcombank - Chưa có số liệu cho ngày hôm nay
Mua tiền mặt
ngân hàng mua, tức bạn bán USD tiền mặt và nhận về
25.750 đồng một USD
Mua chuyển khoản
ngân hàng mua qua tài khoản, tức bạn bán USD và nhận về
25.780 đồng một USD
Bán ra
▲ 10 (+0,04%) so 28/09/2026ngân hàng bán, tức bạn mua USD và phải trả
26.160 đồng một USD
Mua tiền mặt và mua chuyển khoản là hai mức khác nhau của cùng một ngân hàng, chênh nhau 30 đồng một USD. Mang tiền mặt đi đổi mà đọc cột chuyển khoản là tính thừa tiền; trên 1.000 USD, khoảng chênh là 30.000 đồng.
Vùng 52 tuần của giá bán
26.06026.525
Đang ở 22% vùng. Thấp nhất 26.060 đồng, cao nhất 26.525 đồng trong 52 tuần tính đến 29/09/2026.
Mốc điều hành của Ngân hàng Nhà nước
Tỷ giá trung tâm ngày 29/09/2026 là 25.630 đồng. Biên độ cho phép cộng trừ 5%, tức trần 26.912 đồng và sàn 24.349 đồng. Giá bán của Vietcombank đang cách trần 752 đồng.
Nguồn: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, công bố 29/09/2026.
Tỷ giá trung tâm 2016-2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 22.144 đ/USDCao 25.641 đ/USD+15,75% trong kỳ
Liền mạch theo ngày làm việc từ 08/2026; các điểm trước đó phục dựng rời rạc từ bản lưu web.archive.org (2019 trống hẳn) - đoạn nối giữa các điểm thưa không phải diễn biến thật - nguồn NHNN
Nguồn cụm số trên: bảng niêm yết Vietcombank - ghi nhận ngày 29/09/2026
Đổi tiền thì mất hay được bao nhiêu đồng
Cùng 100 USD nhưng hai chiều lệch nhau 41.000 đồng, vì chiều bạn bán tính theo giá ngân hàng mua còn chiều bạn mua tính theo giá ngân hàng bán. Đây là khoản chênh phải chịu ngay nếu đổi đi rồi đổi lại trong cùng ngày.
Bảng tỷ giá Vietcombank 29/09/2026
| Ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mốc niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| USD Đô la Mỹ | 25.750 | 25.780 | 26.160 | 29/09/2026 |
| AUD Đô la Úc | 17.673 | 17.852 | 18.424 | 29/09/2026 |
| CAD Đô la Canada | 17.832 | 18.012 | 18.589 | 29/09/2026 |
| CHF Franc Thụy Sĩ | 30.316 | 30.622 | 31.604 | 29/09/2026 |
| CNY Nhân dân tệ | 3.776 | 3.814 | 3.936 | 29/09/2026 |
| DKK Krone Đan Mạch | — | 3.866 | 4.014 | 29/09/2026 |
| EUR Euro | 28.686 | 28.976 | 30.199 | 29/09/2026 |
| GBP Bảng Anh | 33.474 | 33.812 | 34.895 | 29/09/2026 |
| HKD Đô la Hồng Kông | 3.217 | 3.249 | 3.374 | 29/09/2026 |
| INR Rupee Ấn Độ | — | 269,03 | 280,61 | 29/09/2026 |
| JPY Yên Nhật | 159,21 | 160,81 | 170,2 | 29/09/2026 |
| KRW Won Hàn Quốc | 16,55 | 18,39 | 19,95 | 29/09/2026 |
| KWD Dinar Kuwait | — | 83.943 | 88.013 | 29/09/2026 |
| MYR Ringgit Malaysia | — | 6.300 | 6.438 | 29/09/2026 |
| NOK Krone Na Uy | — | 2.652 | 2.764 | 29/09/2026 |
| RUB Rúp Nga | — | 293,04 | 324,39 | 29/09/2026 |
| SAR Riyal Ả Rập Xê Út | — | 6.877 | 7.173 | 29/09/2026 |
| SEK Krona Thụy Điển | — | 2.542 | 2.650 | 29/09/2026 |
| SGD Đô la Singapore | 19.770 | 19.970 | 20.651 | 29/09/2026 |
| THB Baht Thái | 681,87 | 757,63 | 789,77 | 29/09/2026 |
Đơn vị: đồng Việt Nam cho 1 đơn vị ngoại tệ - nguồn: Vietcombank, mốc niêm yết ghi theo từng dòng
Đô la Mỹ tại các ngân hàng
Bạn mua USD chuyển khoản rẻ nhất tại
Vietcombank, 26.160 đồng
Số liệu 29/09/2026. Rẻ hơn nơi bán cao nhất 10 đồng một USD; trên 1.000 USD là 10.000 đồng.
Bạn bán USD chuyển khoản được giá nhất tại
Agribank, 25.790 đồng
Số liệu 29/09/2026. Cao hơn nơi mua thấp nhất 10 đồng một USD; trên 1.000 USD là 10.000 đồng.
| Ngân hàng | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mốc niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| Vietcombank bán ra thấp nhất bảng | 25.750 | 25.780 | 26.160 | 29/09/2026 |
| Agribank mua chuyển khoản cao nhất bảng | 25.760 | 25.790 | 26.170 | 29/09/2026 |
| BIDV | 25.790 | 25.790 | 26.170 | 29/09/2026 |
Xếp theo giá bán chuyển khoản từ thấp lên cao; ngân hàng chỉ công bố giá bán tiền mặt đứng ngoài phép xếp hạng - nguồn: bảng tỷ giá do từng ngân hàng công bố, mốc niêm yết ghi theo từng dòng; đây không phải một lần chụp đồng thời
Diễn biến giá bán USD
Mở trang USD chi tiết →Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 22.745 đCao 26.536 đ+12,25% trong kỳ
Giá bán USD do Vietcombank niêm yết - chuỗi lưu theo ngày từ tháng 02/2020