Quỹ mở Việt Nam - NAV và hiệu suất
Trong 68 quỹ đang công bố NAV, dẫn đầu 12 tháng là VFF với +7,78% tính tới NAV ngày 29/09/2026; quỹ giảm sâu nhất là PBIF với -33,3%. Gửi tiết kiệm 12 tháng cao nhất cùng kỳ: 7,4% mỗi năm.
NAV mới nhất 06:13 29/09/2026 (20 giờ trước) - Nguồn: Fmarket
Dẫn đầu 12 tháng
+7,78%
VFF - 100 triệu gửi từ 25/09/2025 nay là 107.775.572 đồng
NAV 29/09/2026, chưa trừ phí mua bán
Giảm sâu nhất 12 tháng
-33,3%
PBIF - 100 triệu gửi từ 24/09/2025 nay còn 66.698.287 đồng
Cùng cỡ chữ với ô lãi có chủ ý: mất tiền là kết quả có thật của kênh này
Mốc đối chiếu: gửi tiết kiệm 12 tháng
7,4%
Cao nhất kênh trực tuyến
Hai kênh là hai con số - trộn kênh là mốc sai
Quá khứ không bảo đảm tương lai
Hiệu suất 12 tháng là kết quả đã xảy ra. Không có quy tắc nào biến nó thành cam kết cho 12 tháng tới.
Phí ăn vào phần nhận được
Các mức trong bảng chưa trừ phí mua, phí bán và phí quản lý. Phí mỗi quỹ mỗi khác, ghi trong bản cáo bạch của quỹ.
NAV cao không có nghĩa quỹ tốt
NAV một chứng chỉ chỉ là mệnh giá cộng phần tăng trưởng từ ngày lập quỹ. So quỹ bằng mức THAY ĐỔI của NAV, không so bằng NAV.
Bảng 68 quỹ, sắp theo hiệu suất 12 tháng
So sánh 2 tới 5 quỹ →| Quỹ | NAV | NAV ngày | 1 tháng | 1 năm | 3 năm |
|---|---|---|---|---|---|
| VFF | 26.906,29 | 29/09/2026 | +0,64% từ 29/08/2026 | +7,78% từ 25/09/2025 | +23,19% từ 28/09/2023 |
| DCBF | 30.606,29 | 29/09/2026 | +0,95% từ 29/08/2026 | +7,57% từ 26/09/2025 | +23,87% từ 22/09/2023 |
| VNDBF | 16.350,14 | 29/09/2026 | +0,68% từ 29/08/2026 | +7,35% từ 26/09/2025 | +24,26% từ 28/09/2023 |
| ABBF | 14.681,06 | 29/09/2026 | +0,69% từ 29/08/2026 | +7,21% từ 26/09/2025 | +20,2% từ 28/09/2023 |
| LPBF | 10.842,54 | 29/09/2026 | +0,6% từ 29/08/2026 | +7,02% từ 26/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| VCBF-FIF | 16.203,94 | 29/09/2026 | +0,5% từ 29/08/2026 | +7,02% từ 25/09/2025 | +23,36% từ 28/09/2023 |
| MBBOND | 17.136,00 | 29/09/2026 | +0,57% từ 29/08/2026 | +6,97% từ 26/09/2025 | +24,68% từ 28/09/2023 |
| MAFF | 14.007,45 | 29/09/2026 | +0,28% từ 29/08/2026 | +6,73% từ 26/09/2025 | +23,46% từ 28/09/2023 |
| ASBF | 13.215,87 | 29/09/2026 | +0,6% từ 29/08/2026 | +6,19% từ 26/09/2025 | +18,18% từ 28/09/2023 |
| DCIP | 12.403,21 | 29/09/2026 | +0,66% từ 29/08/2026 | +6,18% từ 26/09/2025 | +18,63% từ 28/09/2023 |
| VNDCF | 11.895,21 | 29/09/2026 | +0,59% từ 29/08/2026 | +6,11% từ 26/09/2025 | +18,62% từ 28/09/2023 |
| LHBF | 15.354,23 | 29/09/2026 | +0,55% từ 29/08/2026 | +6,05% từ 25/09/2025 | +27,86% từ 28/09/2023 |
| BVBF | 22.680,00 | 29/09/2026 | +0,15% từ 29/08/2026 | +5,64% từ 24/09/2025 | +20,01% từ 27/09/2023 |
| VLBF | 12.774,32 | 29/09/2026 | +0,51% từ 29/08/2026 | +5,29% từ 26/09/2025 | +14,95% từ 28/09/2023 |
| DFIX | 12.349,00 | 29/09/2026 | +0,37% từ 29/08/2026 | +5,1% từ 25/09/2025 | +11,89% từ 26/09/2023 |
| SSIBF | 17.091,59 | 29/09/2026 | +0,45% từ 29/08/2026 | +4,88% từ 26/09/2025 | +18,71% từ 28/09/2023 |
| MBAM | 11.371,00 | 29/09/2026 | +0,3% từ 29/08/2026 | +4,4% từ 26/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| VCAMFI | 12.523,74 | 29/09/2026 | +0,65% từ 29/08/2026 | +4,4% từ 26/09/2025 | +17,94% từ 28/09/2023 |
| PVBF | 15.680,06 | 29/09/2026 | +0,03% từ 29/08/2026 | +4,21% từ 25/09/2025 | +20,59% từ 28/09/2023 |
| TBLF | 11.127,06 | 29/09/2026 | +0,12% từ 29/08/2026 | +3,47% từ 23/09/2025 | +40,13% từ 26/09/2023 |
| HDBOND | 12.215,95 | 29/09/2026 | +0,32% từ 29/08/2026 | +1,58% từ 26/09/2025 | +14,2% từ 28/09/2023 |
| VCBF-TBF | 37.963,68 | 29/09/2026 | -1,92% từ 29/08/2026 | +0,03% từ 25/09/2025 | +38,33% từ 28/09/2023 |
| EVESG | 12.236,00 | 29/09/2026 | -3,1% từ 29/08/2026 | -0,04% từ 26/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| VNDAF | 18.378,81 | 29/09/2026 | -2,38% từ 29/08/2026 | -0,45% từ 26/09/2025 | +25,43% từ 28/09/2023 |
| VDEF | 11.562,52 | 29/09/2026 | -2,62% từ 29/08/2026 | -1,05% từ 26/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| UVDIF | 10.663,64 | 29/09/2026 | +0,13% từ 29/08/2026 | -1,9% từ 25/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| MAGEF | 20.970,91 | 29/09/2026 | -2,55% từ 29/08/2026 | -2,2% từ 26/09/2025 | +47,38% từ 28/09/2023 |
| BMFF | 15.873,00 | 29/09/2026 | -1,18% từ 29/08/2026 | -2,45% từ 26/09/2025 | +47,33% từ 28/09/2023 |
| VCBF-AIF | 10.995,97 | 29/09/2026 | -2,84% từ 29/08/2026 | -3,24% từ 25/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| MBVF | 26.819,00 | 29/09/2026 | -1,32% từ 29/08/2026 | -3,25% từ 26/09/2025 | +47,41% từ 28/09/2023 |
| BVFED | 30.224,00 | 29/09/2026 | -1,81% từ 29/08/2026 | -3,48% từ 26/09/2025 | +53,76% từ 28/09/2023 |
| ENF | 40.670,00 | 29/09/2026 | -2,33% từ 29/08/2026 | -3,7% từ 26/09/2025 | +31,63% từ 28/09/2023 |
| MAFBAL | 17.534,00 | 29/09/2026 | -0,69% từ 29/08/2026 | -3,84% từ 26/09/2025 | +24,32% từ 27/09/2023 |
| VIBF | 19.167,12 | 29/09/2026 | -1,2% từ 29/08/2026 | -4,2% từ 26/09/2025 | +26,83% từ 28/09/2023 |
| VCBF-BCF | 41.316,88 | 29/09/2026 | -3,36% từ 29/08/2026 | -4,56% từ 25/09/2025 | +43,93% từ 28/09/2023 |
| VCAMBF | 21.241,73 | 29/09/2026 | -0,65% từ 29/08/2026 | -4,66% từ 26/09/2025 | +28,32% từ 28/09/2023 |
| UVEEF | 16.697,02 | 29/09/2026 | -2,97% từ 29/08/2026 | -5,13% từ 26/09/2025 | +35,67% từ 28/09/2023 |
| MDI | 11.671,00 | 29/09/2026 | -0,95% từ 29/08/2026 | -5,87% từ 26/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| VCAMDF | 10.337,82 | 29/09/2026 | -1,71% từ 29/08/2026 | -8,4% từ 26/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| DCAF | 16.519,19 | 29/09/2026 | -0,97% từ 29/08/2026 | -9,15% từ 25/09/2025 | +17,59% từ 26/09/2023 |
| BVPF | 21.055,00 | 29/09/2026 | -3,69% từ 29/08/2026 | -9,24% từ 26/09/2025 | +24,86% từ 26/09/2023 |
| VCBF-MGF | 13.533,94 | 29/09/2026 | -3,58% từ 29/08/2026 | -9,39% từ 25/09/2025 | +29,79% từ 28/09/2023 |
| MAFEQI | 19.451,00 | 29/09/2026 | -2,01% từ 29/08/2026 | -9,42% từ 26/09/2025 | +30,87% từ 27/09/2023 |
| PHVSF | 12.739,73 | 29/09/2026 | -1,29% từ 29/08/2026 | -10,05% từ 26/09/2025 | +19,66% từ 28/09/2023 |
| SSISCA | 41.459,07 | 29/09/2026 | -2,58% từ 29/08/2026 | -11,48% từ 26/09/2025 | +33,63% từ 28/09/2023 |
| VMEEF | 15.197,64 | 29/09/2026 | -3,5% từ 29/08/2026 | -11,74% từ 26/09/2025 | +38,0% từ 28/09/2023 |
| VLGF | 11.901,63 | 29/09/2026 | -3,69% từ 29/08/2026 | -11,86% từ 26/09/2025 | +24,03% từ 28/09/2023 |
| LHCDF | 10.847,71 | 29/09/2026 | -3,38% từ 29/08/2026 | -12,25% từ 26/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| VESAF | 31.477,90 | 29/09/2026 | -2,73% từ 29/08/2026 | -12,32% từ 26/09/2025 | +19,49% từ 28/09/2023 |
| DCDS | 94.284,22 | 29/09/2026 | -2,65% từ 29/08/2026 | -12,55% từ 26/09/2025 | +44,81% từ 28/09/2023 |
| VEOF | 32.325,85 | 29/09/2026 | -2,61% từ 29/08/2026 | -12,55% từ 26/09/2025 | +30,1% từ 28/09/2023 |
| KDEF | 11.349,37 | 29/09/2026 | -2,79% từ 29/08/2026 | -12,79% từ 26/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| NTPPF | 9.894,95 | 29/09/2026 | -3,9% từ 29/08/2026 | -14,31% từ 26/09/2025 | -3,26% từ 28/09/2023 |
| GDEGF | 8.263,04 | 29/09/2026 | -4,11% từ 29/08/2026 | -16,6% từ 26/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| TCGF | 10.594,54 | 29/09/2026 | -3,0% từ 29/08/2026 | -17,34% từ 25/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| RVPIF | 9.729,66 | 29/09/2026 | -3,98% từ 29/08/2026 | -18,53% từ 25/09/2025 | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| DCDE | 24.811,88 | 29/09/2026 | -2,5% từ 29/08/2026 | -25,54% từ 26/09/2025 | -0,07% từ 28/09/2023 |
| PBIF | 6.039,79 | 29/09/2026 | -1,06% từ 29/08/2026 | -33,3% từ 24/09/2025 | -42,42% từ 27/09/2023 |
| ABEF | 9.311,33 | 29/09/2026 | -4,06% từ 29/08/2026 | — | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| AEIF | 9.252,88 | 29/09/2026 | -2,09% từ 29/08/2026 | — | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| KSIF | 10.172,12 | 29/09/2026 | +0,68% từ 29/08/2026 | — | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| LHFCF | 10.304,38 | 29/09/2026 | +0,47% từ 29/08/2026 | — | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| LPLF | 9.391,45 | 29/09/2026 | -1,76% từ 29/08/2026 | — | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| SSI-EF | 9.483,72 | 29/09/2026 | -1,33% từ 29/08/2026 | — | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| SSI-PDF | 10.004,99 | 29/09/2026 | +0,15% từ 29/08/2026 | — | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| UMMF | 10.000,00 | 29/09/2026 | 0,0% từ 29/08/2026 | — | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| USIF | 10.345,93 | 29/09/2026 | +1,14% từ 29/08/2026 | — | chưa đủ chuỗi 3 năm |
| VBIF | 10.094,47 | 29/09/2026 | +0,44% từ 29/08/2026 | — | chưa đủ chuỗi 3 năm |
NAV: đồng/chứng chỉ quỹ, nguồn Fmarket - mốc ngày ghi trong từng ô - hiệu suất chưa trừ phí mua/bán - hàng tô vàng là quỹ dẫn đầu theo đúng tiêu chí sắp bảng
NAV của VFF - quỹ dẫn đầu 12 tháng
Toàn bộ chuỗi
Quỹ mở là quỹ gom tiền nhiều người mua chứng khoán theo một chiến lược công bố trước; NAV một chứng chỉ là tổng tài sản ròng của quỹ chia cho số chứng chỉ đang lưu hành. Hiệu suất quá khứ không bảo đảm kết quả tương lai. Bảng chỉ gồm quỹ còn công bố NAV, nên có thiên lệch sống sót.