3 thương hiệu - 39 nơi bán - lịch sử theo ngày từ 10/07/2022
Giá gas hôm nay
Bình gas 12kg hiện từ 545.712 đến 637.452 đồng, chênh 91.740 đồng tuỳ thương hiệu và nơi bán. Thấp nhất PV GAS LPG tại Hưng Yên, cao nhất PV GAS LPG tại Đà Nẵng.
Giá mới nhất 29/08/2026 - Nguồn: Trang công bố của từng hãng
Theo thương hiệu
| Thương hiệu | Thấp nhất | Cao nhất | Khoảng giá | Nguồn, hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| PV GAS LPG34 nơi bán, theo tỉnh | 545.712 | 637.452 | pvgaslpg.com.vn01/08/2026 | |
| Saigon Petromột giá toàn hệ thống | 561.000 | 561.000 | saigonpetro.com.vn01/08/2026 | |
| Gas South4 nơi bán, theo vùng | 555.000 | 566.340 | pgs.com.vn29/08/2026 |
Đơn vị: đồng một bình 12kg. Giá hãng niêm yết, đại lý có thể bán thấp hơn.
Lịch sử giá bình 12kg
Gas South, Đông Nam Bộ. 1.512 mốc ngày. Thấp nhất 367.900 đồng ngày 01/07/2023, cao nhất 646.000 đồng ngày 01/05/2026.
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 367.900 đồng/bìnhCao 646.000 đồng/bình+25,32% trong kỳ
Giá bình 12kg Gas South tại Đông Nam Bộ, từ 10/07/2022
Nguồn pgs.com.vn, bảng giá công bố theo ngày.
PV GAS LPG
Bảng giá 34 tỉnh, thành, đổi theo tháng. Trang PV GAS LPG
| Nơi bán | Bình 12kg | Bình 45kg |
|---|---|---|
| Đà Nẵng | 637.452đ | 2.390.445đ |
| Đồng Nai | 637.081đ | 2.389.054đ |
| TP. Hồ Chí Minh | 637.081đ | 2.389.054đ |
| Gia Lai | 632.757đ | 2.372.825đ |
| Khánh Hòa | 632.757đ | 2.372.825đ |
| Đắk Lắk | 632.757đ | 2.635.310đ |
| Lâm Đồng | 632.757đ | 2.372.825đ |
| Quảng Ngãi | 632.757đ | 2.372.825đ |
| Đồng Tháp | 631.284đ | 2.367.302đ |
| Vĩnh Long | 631.284đ | 2.367.302đ |
| An Giang | 631.284đ | 2.367.302đ |
| Cà Mau | 631.284đ | 2.367.302đ |
| Cần Thơ | 631.284đ | 2.367.302đ |
| Tây Ninh | 615.076đ | 2.306.565đ |
| Huế | 597.008đ | 2.238.780đ |
| Lai Châu | 596.400đ | 2.236.500đ |
| Điện Biên | 596.400đ | 2.236.500đ |
| Nghệ An | 594.480đ | 2.229.300đ |
| Quảng Trị | 585.008đ | 2.193.780đ |
| Thanh Hóa | 578.784đ | 2.170.440đ |
| Cao Bằng | 578.400đ | 2.169.000đ |
| Lào Cai | 578.400đ | 2.169.000đ |
| Sơn La | 578.400đ | 2.169.000đ |
| Hà Tĩnh | 576.480đ | 2.161.800đ |
| Tuyên Quang | 574.404đ | 2.154.015đ |
| Lạng Sơn | 574.404đ | 2.154.015đ |
| Thái Nguyên | 574.404đ | 2.154.015đ |
| Phú Thọ | 573.396đ | 2.150.235đ |
| Hà Nội | 568.204đ | 2.130.765đ |
| Bắc Ninh | 568.204đ | 2.130.765đ |
| Quảng Ninh | 558.000đ | 2.092.500đ |
| Hải Phòng | 552.408đ | 2.071.530đ |
| Ninh Bình | 550.344đ | 2.063.790đ |
| Hưng Yên | 545.712đ | 2.046.420đ |
Nguồn pvgaslpg.com.vn. 1 mốc giá từ 01/08/2026.
Saigon Petro
Một giá cho toàn hệ thống, đã gồm VAT. Trang Saigon Petro
| Nơi bán | Bình 12kg | Bình 45kg |
|---|---|---|
| Toàn hệ thống | 561.000đ+28.500 | 2.104.500đ+107.000 |
Nguồn saigonpetro.com.vn. 10 mốc giá từ 20/03/2026.
Gas South
Bảng giá 4 vùng phía Nam và miền Trung, công bố theo ngày. Trang Gas South
| Nơi bán | Bình 12kg | Bình 45kg |
|---|---|---|
| Đông Nam Bộ | 566.340đ+35.000 | 2.124.309đ+131.265 |
| Duyên hải miền Trung | 565.500đ+20.000 | 2.044.196đ+75.000 |
| Tây Nam Bộ | 562.500đ+35.000 | 2.039.000đ+131.250 |
| Tây Nguyên | 555.000đ+30.000 | 2.073.318đ+112.500 |
Nguồn pgs.com.vn. 1.512 mốc giá từ 10/07/2022.
Vì sao mỗi nơi một giá
Nhà nước không định giá gas bình dân dụng. Mỗi hãng tự quyết rồi kê khai, nên mỗi hãng một mức và một lịch điều chỉnh.
Xem giá theo nơi bán mà bỏ tên hãng là đọc sai. Mỗi con số trên trang này đều gắn hãng.
Giá trong nước đi theo giá hợp đồng công bố hàng tháng, nên các tỉnh thường tăng giảm gần cùng một khoản tiền.
Không chỉ ngày 1. Trang lấy số mỗi ngày để không ôm giá cũ.