Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
141.430.000 đồng một lượng
▼ 1.300.000 (-0,91%) so 29/10/2026Mua vào 138.400.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999140.000.000-1.000.000 (-0,71%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 27/10/2026
15.088.676đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 13.322.352 đồngRộng nhất 16.208.107 đồng ngày 23/10/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 138.400.000 | 141.400.000thấp nhất | 3.000.000 | 15:01 hôm nay |
| Phú QuýVàng miếng SJC | 137.000.000 | 141.400.000 | 4.400.000 | 15:36 hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 138.400.000 | 141.400.000 | 3.000.000 | 15:41 hôm nay |
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 139.700.000 | 142.700.000 | 3.000.000 | 08:32 hôm quachưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 15:41 30/10/2026. Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 134,50 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+6,1% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Mở dữ liệu chi tiết25.980đồng
▼ 40 (-0,15%) so 29/10/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 25.980 đCao 26.525 đ-1,78% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.570 - Mua chuyển khoản 25.600
Vietcombank, 30/10/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem toàn bộ lãi suất- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi hàng quý7,09%
- 2BVBankTại quầy6,7%
- 3VPBankTại quầy, Bậc tiền: <1 tỷ6,6%
- 4Public BankTrực tuyến, Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)6,5%
- 5Hong Leong BankTại quầy6,3%
Xét từ 115 dòng biểu lãi suất của 27 ngân hàng. Cập nhật ngày 30/10/2026.
Xăng E5 RON 92-II - vùng 1
Xem giá xăng dầu26.020 đồng một lít
▲ 960 (+3,83%) so 22/10/2026Kỳ điều hành 29/10/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 05/11/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoánVN-Index - đóng cửa phiên 30/10/2026
1.741,62-13,99 (-0,8%)
Phiên 30/10/2026 đã đóng cửa lúc 15:05. Mức thay đổi so phiên 29/10/2026.
VN301.855,04-22,14 (-1,18%)VN1001.761,77-20,97 (-1,18%)Thanh khoản8.790 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+4,87% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần1.197 tỷ241.000 0,0%
- 2VHMCông ty Cổ phần Vinhomes836 tỷ63.000 +1,45%
- 3HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát527 tỷ21.000 -0,94%
- 4TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam385 tỷ21.600 -3,36%
- 5MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn MaSan376 tỷ70.000 -2,91%
5 mã trên chiếm 38% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
5,08%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 9/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+8,24%
VFFNAV 30/10/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Tính và so sánh theo nhu cầu
Nhập trường hợp của bạn hoặc mở một phép so sánh đã có dữ liệu.
Thư báo biến động
Nhận email khi dữ liệu biến động đáng chú ý
taichinh.com gửi email khi một chỉ số được theo dõi vượt ngưỡng biến động của hệ thống. Email chỉ dùng cho bản tin này; bạn có thể huỷ nhận bất kỳ lúc nào.