Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
143.030.000 đồng một lượng
▼ 500.000 (-0,35%) so 06/10/2026Mua vào 140.000.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999142.500.000-500.000 (-0,35%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 05/10/2026
12.570.216đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 10.111.959 đồngRộng nhất 13.019.024 đồng ngày 30/09/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 140.000.000 | 143.000.000 | 3.000.000 | 22:51 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| Phú QuýVàng miếng SJC | 139.500.000 | 143.000.000 | 3.500.000 | 18:29 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 140.000.000 | 143.000.000 | 3.000.000 | 22:51 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 140.500.000 | 143.500.000 | 3.000.000 | 16:19 06/10/2026chưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 22:51 07/10/2026. DOJI, Phú Quý, PNJ, Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 131,10 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+7,17% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Xem chi tiết →26.170đồng
▼ 20 (-0,08%) so 05/10/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 26.060 đCao 26.525 đ-1,28% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.760 - Mua chuyển khoản 25.790
Vietcombank, 07/10/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem tất cả →- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi cuối kỳ7,2%
- 2VPBankTại quầy, Bậc tiền: <1 tỷ7,0%
- 3OCBTrực tuyến, Sản phẩm: ONLINE SAVING6,5%
- 4Public BankTrực tuyến, Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)6,5%
- 5BVBankTại quầy6,45%
Xét từ 111 dòng biểu lãi suất của 27 ngân hàng. Cập nhật ngày 07/10/2026.
Xăng E10 RON 95-III - vùng 1
Chi tiết →27.180 đồng một lít
▲ 100 (+0,37%) so 24/09/2026Kỳ điều hành 01/10/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 08/10/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.
Kỳ 24/09/202627.080▲ 1.450
Kỳ 17/09/202625.630▲ 1.400
Kỳ 10/09/202624.230▲ 960
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoán →VN-Index - đóng cửa phiên 07/10/2026
1.753,39-5,69 (-0,32%)
Phiên 07/10/2026 đã đóng cửa lúc 15:05. Mức thay đổi so phiên 06/10/2026.
VN301.894,20-4,62 (-0,24%)VN1001.787,29+5,55 (+0,31%)Thanh khoản13.716 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+4,29% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn MaSan1.152 tỷ75.200 +4,44%
- 2PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận992 tỷ18.900 -6,2%
- 3VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần916 tỷ230.000 -0,86%
- 4TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam478 tỷ32.300 -0,46%
- 5MWGCông ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động408 tỷ76.900 +1,18%
5 mã trên chiếm 29% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
5,08%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 9/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+8,17%
VFFNAV 07/10/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Công cụ tính
Thư báo biến động
Đăng ký nhận tin biến động thị trường
Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.