Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
144.930.000 đồng một lượng
▼ 1.700.000 (-1,16%) so 21/09/2026Mua vào 141.900.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999144.900.000-1.700.000 (-1,16%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 19/09/2026
9.628.939đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 7.925.752 đồngRộng nhất 11.327.019 đồng ngày 15/09/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 141.900.000 | 144.900.000 | 3.000.000 | 22:50 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| Phú QuýVàng miếng SJC | 141.900.000 | 144.900.000 | 3.000.000 | 18:28 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 141.900.000 | 144.900.000 | 3.000.000 | 22:50 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 143.600.000 | 146.600.000 | 3.000.000 | 13:40 21/09/2026chưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 22:50 22/09/2026. DOJI, Phú Quý, PNJ, Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 124,80 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+17,47% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Xem chi tiết →26.210đồng
không đổi so 19/09/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 26.060 đCao 26.536 đ-1,06% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.800 - Mua chuyển khoản 25.830
Vietcombank, 22/09/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem tất cả →- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi cuối kỳ7,2%
- 2VPBankTại quầy, Bậc tiền: <1 tỷ6,75%
- 3OCBTrực tuyến, Sản phẩm: ONLINE SAVING6,5%
- 4BVBankTại quầy6,45%
- 5BAOVIET BankTại quầy, Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
Xét từ 111 dòng biểu lãi suất của 27 ngân hàng. Cập nhật ngày 22/09/2026.
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoán →VN-Index - phiên 22/09/2026, cập nhật 13:51
1.811,27+11,60 (+0,64%)
VN301.961,30+8,04 (+0,41%)VN1001.850,02+9,61 (+0,52%)Thanh khoản11.097 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+9,5% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn MaSan627 tỷ70.300 +3,84%
- 2VHMCông ty Cổ phần Vinhomes505 tỷ69.400 +1,91%
- 3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng453 tỷ28.000 -1,58%
- 4TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam359 tỷ32.300 +0,16%
- 5VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần359 tỷ243.800 +3,74%
5 mã trên chiếm 21% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
4,45%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 7/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+7,68%
VFFNAV 22/09/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Công cụ tính
Thư báo biến động
Đăng ký nhận tin biến động thị trường
Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.