taichinh.com - Dữ liệu tài chính Việt Nam

Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam

Theo dõi giá vàng, bạc, tỷ giá, lãi suất, chứng khoán, quỹ mở... và các chỉ số kinh tế của Việt Nam và thế giới qua các thời kỳ.

VN-Index - đóng cửa 21/08/2026

1.768,12+33,88 (+1,95%)

VN30

1.927,79+40,73 (+2,16%)

VN100

1.837,77+42,20 (+2,35%)

Mở bảng chứng khoán →

Tổng quan

Cập nhật mới nhất

Tình trạng dữ liệu →

Tra cứu theo nhu cầu

Bắt đầu từ việc bạn cần làm

Dữ liệu thiết yếu

Giá cả và ngân hàng

Vàng miếng SJC

Triệu đồng/lượng

Xem bảng giá →
Giá mua vào và bán ra vàng miếng SJC theo thương hiệu
Thương hiệuMua vàoBán ra
Bảo Tín Minh Châu144,00147,00
DOJI144,00147,00
Mi Hồng145,00146,50
Phú Quý144,00147,00
PNJ144,00147,00

Nguồn: bảng giá của từng doanh nghiệp - niêm yết 21/08/2026

Lãi suất tiết kiệm

Mở bảng so sánh →
Lãi suất phù hợp khoản gửi 100 triệu đồng theo kỳ hạn
Kỳ hạn%/nămNgân hàng
6 tháng7,2%Cake by VPBank
12 tháng7,4%Cake by VPBank
24 tháng7,4%Cake by VPBank

Mức cao nhất cho khoản gửi 100 triệu, khách hàng cá nhân, VND - 28 ngân hàng - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 10/04/2026

Tỷ giá Vietcombank

Mở bảng tỷ giá →
Tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra tại Vietcombank
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USD
Đô la Mỹ
25.87025.90026.280
EUR
Euro
29.73130.03231.299
JPY
Yên Nhật
159160170
GBP
Bảng Anh
34.68635.03636.159
AUD
Đô la Úc
18.20018.38418.973

Nguồn: Vietcombank - cập nhật mới nhất 21/08/2026 - tỷ giá trung tâm của Ngân hàng Nhà nước 25.590 đồng (20/08/2026)

Lãi suất vay cơ sở

Lãi suất cơ sở là gì? →
Khoảng lãi suất cho vay cơ sở theo ngân hàng
Ngân hàngThấp nhất - cao nhấtGhi nhận
Techcombank8,8 - 12,5 %/năm21/08/2026
HDBank8,8 - 9,0 %/năm21/08/2026

Nguồn: biểu do từng ngân hàng công bố - mỗi nhà chia nhóm khác nhau, hai khoảng không so trực tiếp được - lãi khoản vay = cơ sở + biên độ theo hợp đồng

Dữ liệu mở rộng

Đầu tư, thị trường thế giới và kinh tế

  • ABBF14.557,03 +6,91%
  • ASBF13.117,40 +5,83%
  • BMFF15.637,00 -4,61%

Nguồn: Fmarket - NAV 21/08/2026 - mức thay đổi so từ 20/08/2025

Tài sản số

Xem dữ liệu →
  • BTC77.384 +7,07%
  • ETH2.399 +4,25%
  • USDT0,999544 +0,01%

Giá USD 21/08/2026 - nguồn CoinGecko, Binance theo từng mã - so với hôm trước

Hàng hoá trong nước

Xem giá heo hơi →
  • Heo hơi - 34 điểm giá20/08/202655.000-58.000 đ/kg
  • Cà phê nhân xô - 3 điểmSố liệu 20/08/202697.200-97.700 đ/kg
  • Hồ tiêu - 4 điểmSố liệu 20/08/2026136.000-139.000 đ/kg
  • Lúa tươi tại ruộng - 5 điểmSố liệu 20/08/20266.100-9.400 đ/kg

Nguồn: VITIC (heo hơi) - Báo Công Thương - số liệu Bộ Công Thương (lúa, cà phê, tiêu)

taichinh.com - Dữ liệu tài chính Việt Nam