Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
141.730.000 đồng một lượng
▼ 300.000 (-0,21%) so 23/10/2026Mua vào 138.700.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999141.200.000-300.000 (-0,21%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 22/10/2026
15.302.467đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 12.358.323 đồngRộng nhất 15.302.467 đồng ngày 22/10/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| Phú QuýVàng miếng SJC | 137.700.000 | 141.700.000thấp nhất | 4.000.000 | 08:30 hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 138.700.000 | 141.700.000 | 3.000.000 | 14:10 hôm nay |
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 139.000.000 | 142.000.000 | 3.000.000 | 14:10 hôm nay |
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 139.000.000 | 142.000.000 | 3.000.000 | 08:32 hôm quachưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 14:10 24/10/2026. Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 133,00 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+6,77% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Xem chi tiết →26.020đồng
▼ 10 (-0,04%) so 22/10/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 26.020 đCao 26.525 đ-1,61% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.610 - Mua chuyển khoản 25.640
Vietcombank, 23/10/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem tất cả →- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi hàng quý7,09%
- 2BVBankTại quầy6,7%
- 3VPBankTại quầy, Bậc tiền: <1 tỷ6,6%
- 4Public BankTrực tuyến, Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)6,5%
- 5Hong Leong BankTại quầy6,3%
Xét từ 112 dòng biểu lãi suất của 27 ngân hàng. Cập nhật ngày 24/10/2026.
Xăng E5 RON 92-II - vùng 1
Chi tiết →25.060 đồng một lít
▼ 2.640 (-9,53%) so 08/10/2026Kỳ điều hành 22/10/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 29/10/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoán →VN-Index - phiên 23/10/2026, cập nhật 14:11
1.765,73+8,81 (+0,5%)
VN301.898,97+5,99 (+0,32%)VN1001.793,45-0,63 (-0,04%)Thanh khoản15.167 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+8,03% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu847 tỷ21.300 +3,9%
- 2TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam555 tỷ34.200 +0,15%
- 3STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài Lộc554 tỷ68.500 +6,86%
- 4VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX504 tỷ12.700 +1,2%
- 5VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần473 tỷ236.500 +1,55%
5 mã trên chiếm 19% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
5,08%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 9/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+8,18%
VFFNAV 24/10/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Công cụ tính
Thư báo biến động
Đăng ký nhận tin biến động thị trường
Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.