Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
145.530.000 đồng một lượng
▲ 600.000 (+0,41%) so 22/09/2026Mua vào 142.500.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999146.000.0000 (0%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 21/09/2026
7.274.086đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 8.115.783 đồngRộng nhất 11.327.019 đồng ngày 15/09/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 141.900.000 | 144.900.000 | 3.000.000 | 15:12 22/09/2026chưa có bảng hôm nay |
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 142.500.000 | 145.500.000 | 3.000.000 | 22:50 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| Phú QuýVàng miếng SJC | 142.200.000 | 145.500.000 | 3.300.000 | 18:26 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 142.500.000 | 145.500.000 | 3.000.000 | 22:50 hôm quachưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 22:50 23/09/2026. Bảo Tín Mạnh Hải, DOJI, Phú Quý, PNJ chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 125,40 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+15,55% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Xem chi tiết →26.180đồng
▼ 30 (-0,11%) so 22/09/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 26.060 đCao 26.536 đ-1,28% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.770 - Mua chuyển khoản 25.800
Vietcombank, 23/09/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem tất cả →- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi cuối kỳ7,2%
- 2VPBankTại quầy, Bậc tiền: <1 tỷ6,75%
- 3OCBTrực tuyến, Sản phẩm: Tiết kiệm Online6,5%
- 4BVBankTại quầy6,45%
- 5BAOVIET BankTại quầy, Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
Xét từ 114 dòng biểu lãi suất của 27 ngân hàng. Cập nhật ngày 23/09/2026.
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoán →VN-Index - đóng cửa phiên 23/09/2026
1.801,65-9,62 (-0,53%)
Phiên 23/09/2026 đã đóng cửa lúc 15:05. Mức thay đổi so phiên 22/09/2026.
VN301.954,91-6,39 (-0,33%)VN1001.858,84+8,82 (+0,48%)Thanh khoản13.341 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+8,25% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam1.289 tỷ33.150 +2,63%
- 2VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần731 tỷ236.000 -3,2%
- 3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng725 tỷ27.800 -0,71%
- 4HDBNgân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh580 tỷ28.000 +1,63%
- 5VHMCông ty Cổ phần Vinhomes463 tỷ68.200 -1,73%
5 mã trên chiếm 28% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
4,45%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 7/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+7,82%
VFFNAV 23/09/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Công cụ tính
Thư báo biến động
Đăng ký nhận tin biến động thị trường
Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.