Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
142.330.000 đồng một lượng
▼ 300.000 (-0,21%) so 20/10/2026Mua vào 139.300.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999141.400.0000 (0%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 20/10/2026
12.695.002đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 12.022.398 đồngRộng nhất 14.359.166 đồng ngày 08/10/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| Phú QuýVàng miếng SJC | 138.400.000 | 142.000.000thấp nhất | 3.600.000 | 14:13 hôm nay |
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 139.300.000 | 142.300.000 | 3.000.000 | 14:11 hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 139.300.000 | 142.300.000 | 3.000.000 | 14:20 hôm nay |
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 139.300.000 | 142.300.000 | 3.000.000 | 08:31 hôm quachưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 14:20 22/10/2026. Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 132,00 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+7,8% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Xem chi tiết →26.030đồng
▼ 40 (-0,15%) so 21/10/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 26.030 đCao 26.525 đ-1,61% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.620 - Mua chuyển khoản 25.650
Vietcombank, 22/10/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem tất cả →- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi hàng quý7,09%
- 2VPBankTại quầy, Bậc tiền: <1 tỷ7,0%
- 3BVBankTại quầy6,7%
- 4Public BankTrực tuyến, Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)6,5%
- 5SAIGONBANKTại quầy, Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
Xét từ 113 dòng biểu lãi suất của 27 ngân hàng. Cập nhật ngày 22/10/2026.
Xăng E10 RON 95-III - vùng 1
Chi tiết →28.250 đồng một lít
▲ 1.070 (+3,94%) so 01/10/2026Kỳ điều hành 08/10/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 22/10/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.
Kỳ 01/10/202627.180▲ 100
Kỳ 24/09/202627.080▲ 1.450
Kỳ 17/09/202625.630▲ 1.400
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoán →VN-Index - phiên 22/10/2026, cập nhật 14:12
1.756,92+18,25 (+1,05%)
VN301.889,55+13,07 (+0,7%)VN1001.794,08+13,45 (+0,76%)Thanh khoản6.931 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+5,51% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1VHMCông ty Cổ phần Vinhomes782 tỷ63.900 +3,4%
- 2VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần547 tỷ232.700 +4,07%
- 3FPTCông ty Cổ phần FPT480 tỷ57.400 0,0%
- 4TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam386 tỷ34.200 -0,58%
- 5VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX350 tỷ12.500 -1,19%
5 mã trên chiếm 37% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
5,08%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 9/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+8,13%
VFFNAV 22/10/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Công cụ tính
Thư báo biến động
Đăng ký nhận tin biến động thị trường
Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.