Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.

Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam

Vàng, tỷ giá, lãi suất, chứng khoán, thuế, lương. Mọi con số kèm nguồn và ngày hiệu lực.

Kiểm tra 22:50 22/08/2026

VN-Index - đóng cửa 21/08/2026

1.768,12+33,88 (+1,95%)

VN30

1.927,79+40,73 (+2,16%)

VN100

1.837,77+42,20 (+2,35%)

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1.578,061.706,51.834,9307/202510/202502/202605/202608/20261.768,12

Thấp 1.485,05 - Cao 1.927,94 - +19,06% trong kỳ

Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.

Mở bảng chứng khoán →

Vàng SJC - giá bán thấp nhất

146,50triệu/lượng

SJC, 21/08/2026

USD/VND - Vietcombank bán ra

26.310đồng

Vietcombank, 22/08/2026

Lãi suất 6 tháng cao nhất

Đủ 27 NH →
  1. 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi cuối kỳ7,2%
  2. 2OCBTrực tuyến, Sản phẩm: Tiết kiệm Online6,5%
  3. 3BVBankTại quầy6,45%
  4. 4BAOVIET BankTại quầy, Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%

Kênh ghi theo từng dòng. Nguồn: biểu lãi suất niêm yết của từng ngân hàng, hiệu lực 22/08/2026.

Công cụ tính gắn dữ liệu thật

Tất cả công cụ →

Dữ liệu thiết yếu

Giá cả và ngân hàng

Vàng miếng SJC

Triệu đồng/lượng

Xem bảng giá →
Giá mua vào và bán ra vàng miếng SJC theo thương hiệu
Thương hiệuMua vàoBán raMốc mua / bán
Bảo Tín Minh Châu144,60147,6022/08/2026 / 22/08/2026
DOJI144,60147,6022/08/2026 / 22/08/2026
Mi Hồng145,00146,5021/08/2026 / 21/08/2026
Phú Quý144,60147,6022/08/2026 / 22/08/2026
PNJ144,60147,6022/08/2026 / 22/08/2026

Nguồn: bảng giá của từng doanh nghiệp - ngày niêm yết ghi theo từng dòng

Lãi suất tiết kiệm

Mở bảng so sánh →
Lãi suất phù hợp khoản gửi 100 triệu đồng theo kỳ hạn
Kỳ hạn%/nămNgân hàng
6 tháng7,2%Cake by VPBank
12 tháng7,4%Cake by VPBank
24 tháng7,4%Cake by VPBank

Mức cao nhất cho khoản gửi 100 triệu, khách hàng cá nhân, VND - 27 ngân hàng - Trực tuyến - Lãi cuối kỳ - hiệu lực 10/04/2026

Tỷ giá Vietcombank

Mở bảng tỷ giá →
Tỷ giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và bán ra tại Vietcombank
Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
USD
Đô la Mỹ
25.90025.93026.310
EUR
Euro
29.72730.02831.295
JPY
Yên Nhật
159160170
GBP
Bảng Anh
34.70635.05636.179
AUD
Đô la Úc
18.25918.44319.034

Nguồn: Vietcombank - cập nhật mới nhất 22/08/2026 - tỷ giá trung tâm của Ngân hàng Nhà nước 25.600 đồng (21/08/2026)

Lãi suất vay cơ sở

Lãi suất cơ sở là gì? →
Khoảng lãi suất cho vay cơ sở theo ngân hàng
Ngân hàngThấp nhất - cao nhấtGhi nhận
Techcombank8,8 - 12,5 %/năm22/08/2026
HDBank8,8 - 9,0 %/năm22/08/2026

Nguồn: biểu do từng ngân hàng công bố - mỗi nhà chia nhóm khác nhau, hai khoảng không so trực tiếp được - lãi khoản vay = cơ sở + biên độ theo hợp đồng

Dữ liệu mở rộng

Đầu tư, thị trường thế giới và kinh tế

  • ABBF14.559,20 +6,92%
  • ASBF13.119,86 +5,83%
  • BMFF15.679,00 -4,45%

Nguồn: Fmarket - NAV 22/08/2026 - mức thay đổi so từ 21/08/2025

Tài sản số

Xem dữ liệu →
  • BTC77.037 -0,63%
  • ETH2.412 +0,69%
  • USDT0,999747 +0,02%

Giá USD 22/08/2026 - nguồn CoinGecko, Binance theo từng mã - so với hôm trước

Hàng hoá trong nước

Xem giá heo hơi →
  • Heo hơi - 34 điểm giá20/08/202655.000-58.000 đ/kg
  • Cà phê nhân xô - 3 điểmSố liệu 20/08/202697.200-97.700 đ/kg
  • Hồ tiêu - 4 điểmSố liệu 20/08/2026136.000-139.000 đ/kg
  • Lúa tươi tại ruộng - 5 điểmSố liệu 21/08/20266.100-7.000 đ/kg

Nguồn: VITIC (heo hơi) - Báo Công Thương - số liệu Bộ Công Thương (lúa, cà phê, tiêu)

taichinh.com - Dữ liệu tài chính Việt Nam