Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
144.130.000 đồng một lượng
▲ 1.600.000 (+1,12%) so 29/09/2026Mua vào 141.100.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999144.000.000+1.500.000 (+1,05%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 28/09/2026
12.082.310đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 9.060.781 đồngRộng nhất 12.082.310 đồng ngày 28/09/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 139.500.000 | 142.500.000 | 3.000.000 | 13:29 29/09/2026chưa có bảng hôm nay |
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 141.100.000 | 144.100.000 | 3.000.000 | 22:51 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| Phú QuýVàng miếng SJC | 140.800.000 | 144.100.000 | 3.300.000 | 18:25 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 141.100.000 | 144.100.000 | 3.000.000 | 22:51 hôm quachưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 22:51 30/09/2026. Bảo Tín Mạnh Hải, DOJI, Phú Quý, PNJ chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 128,50 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+10,89% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Xem chi tiết →26.160đồng
▲ 10 (+0,04%) so 28/09/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 26.060 đCao 26.536 đ-1,42% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.750 - Mua chuyển khoản 25.780
Vietcombank, 30/09/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem tất cả →- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi cuối kỳ7,2%
- 2VPBankTại quầy, Bậc tiền: <1 tỷ7,0%
- 3OCBTrực tuyến, Sản phẩm: ONLINE SAVING6,5%
- 4Public BankTrực tuyến, Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)6,5%
- 5BVBankTại quầy6,45%
Xét từ 112 dòng biểu lãi suất của 27 ngân hàng. Cập nhật ngày 30/09/2026.
Xăng E10 RON 95-III - vùng 1
Chi tiết →27.080 đồng một lít
▲ 1.450 (+5,66%) so 17/09/2026Kỳ điều hành 24/09/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 01/10/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.
Kỳ 17/09/202625.630▲ 1.400
Kỳ 10/09/202624.230▲ 960
Kỳ 03/09/202623.270▲ 670
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoán →VN-Index - đóng cửa phiên 30/09/2026
1.768,62-9,11 (-0,51%)
Phiên 30/09/2026 đã đóng cửa lúc 15:05. Mức thay đổi so phiên 29/09/2026.
VN301.906,81-7,54 (-0,39%)VN1001.806,88-6,83 (-0,38%)Thanh khoản12.371 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+5,73% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1NVLCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No Va962 tỷ10.200 -0,97%
- 2TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam539 tỷ32.550 -0,15%
- 3VHMCông ty Cổ phần Vinhomes444 tỷ68.500 -1,86%
- 4BSRCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam414 tỷ31.400 -3,38%
- 5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng389 tỷ23.400 +1,96%
5 mã trên chiếm 22% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
4,45%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 7/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+7,98%
VFFNAV 30/09/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Công cụ tính
Thư báo biến động
Đăng ký nhận tin biến động thị trường
Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.