Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
141.230.000 đồng một lượng
▲ 600.000 (+0,43%) so 03/11/2026Mua vào 138.200.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999139.200.000+300.000 (+0,22%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 02/11/2026
16.896.923đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 13.850.473 đồngRộng nhất 16.896.923 đồng ngày 02/11/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 138.200.000 | 141.200.000thấp nhất | 3.000.000 | 11:11 hôm nay |
| Phú QuýVàng miếng SJC | 136.600.000 | 141.200.000 | 4.600.000 | 11:41 hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 138.200.000 | 141.200.000 | 3.000.000 | 11:41 hôm nay |
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 137.600.000 | 140.600.000 | 3.000.000 | 11:43 hôm quachưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 11:41 04/11/2026. Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 137,80 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+1,59% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Mở dữ liệu chi tiết25.930đồng
▼ 10 (-0,04%) so 03/11/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 25.930 đCao 26.525 đ-1,95% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.520 - Mua chuyển khoản 25.550
Vietcombank, 04/11/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem toàn bộ lãi suất- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi hàng quý7,09%
- 2BVBankTại quầy6,7%
- 3VPBankTại quầy, Bậc tiền: <1 tỷ6,6%
- 4Public BankTrực tuyến, Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)6,5%
- 5Hong Leong BankTại quầy6,3%
Xét từ 111 dòng biểu lãi suất của 26 ngân hàng. Cập nhật ngày 04/11/2026.
Xăng E5 RON 92-II - vùng 1
Xem giá xăng dầu24.220 đồng một lít
▼ 1.800 (-6,92%) so 29/10/2026Kỳ điều hành 01/11/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 05/11/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoánVN-Index - phiên 04/11/2026, cập nhật 11:42
1.712,63+13,01 (+0,77%)
VN301.834,70+19,10 (+1,05%)VN1001.743,69+19,10 (+1,11%)Thanh khoản2.477 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+2,86% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1FPTCông ty Cổ phần FPT281 tỷ52.700 +4,56%
- 2SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI204 tỷ19.550 +2,09%
- 3VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX188 tỷ12.200 +3,39%
- 4HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát124 tỷ21.200 -0,24%
- 5TCHCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy121 tỷ12.450 +4,18%
5 mã trên chiếm 37% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
5,09%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 10/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+9,06%
VCBF-FIFNAV 04/11/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Tính và so sánh theo nhu cầu
Nhập trường hợp của bạn hoặc mở một phép so sánh đã có dữ liệu.
Thư báo biến động
Nhận email khi dữ liệu biến động đáng chú ý
taichinh.com gửi email khi một chỉ số được theo dõi vượt ngưỡng biến động của hệ thống. Email chỉ dùng cho bản tin này; bạn có thể huỷ nhận bất kỳ lúc nào.