Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.

Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam

Vàng, tỷ giá, lãi suất, chứng khoán, thuế, lương.

Kiểm tra 15:41 31/10/2026

Vàng miếng SJC - giá bán ra -

139.030.000 đồng một lượng

▼ 2.400.000 (-1,7%) so 30/10/2026

Mua vào 136.000.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng

Vàng nhẫn 9999137.600.000-2.400.000 (-1,71%)Đỉnh 12 tháng190.900.000

Chênh với giá thế giới quy đổi - 29/10/2026

15.299.508đồng một lượng, cao hơn thế giới

Trung bình 30 ngày 13.459.246 đồngRộng nhất 16.208.107 đồng ngày 23/10/2026

12,3613,7702-1015-1029-1015,30

Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank

Giá vàng miếng SJC theo thương hiệu: mua vào, bán ra, chênh lệch và giờ niêm yết
Thương hiệuMua vàoBán raChênh lệchGiờ niêm yết
DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC136.000.000139.000.000thấp nhất3.000.00015:01 hôm nay
Phú QuýVàng miếng SJC134.500.000139.000.0004.500.00008:30 hôm nay
PNJVàng miếng SJC 999.9136.000.000139.000.0003.000.00015:41 hôm nay
Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH)138.400.000141.400.0003.000.00008:35 hôm quachưa có bảng hôm nay

Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 15:41 31/10/2026. Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

146,74162,95179,1609/202501/202604/202607/202610/2026141,40

Thấp 135,00 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+4,74% trong kỳ

Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.

Mở trang giá vàng

USD/VND - Vietcombank bán

Mở dữ liệu chi tiết

25.990đồng

▼ 30 (-0,12%) so 29/10/2026

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.10226.25826.41309/202504/202610/202625.990

Thấp 25.990 đCao 26.525 đ-1,75% trong kỳ

Mua tiền mặt 25.580 - Mua chuyển khoản 25.610

Vietcombank, 30/10/2026

Lãi suất 6 tháng cao nhất

Xem toàn bộ lãi suất
  1. 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi hàng quý7,09%
  2. 2BVBankTại quầy6,7%
  3. 3VPBankTại quầy, Bậc tiền: <1 tỷ6,6%
  4. 4Public BankTrực tuyến, Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)6,5%
  5. 5Hong Leong BankTại quầy6,3%

Xét từ 111 dòng biểu lãi suất của 26 ngân hàng. Cập nhật ngày 31/10/2026.

Xăng E5 RON 92-II - vùng 1

Xem giá xăng dầu

26.020 đồng một lít

▲ 960 (+3,83%) so 22/10/2026

Kỳ điều hành 29/10/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 05/11/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.

VN-Index - đóng cửa phiên 30/10/2026

1.741,62-13,99 (-0,8%)

Phiên 30/10/2026 đã đóng cửa lúc 15:05. Mức thay đổi so phiên 29/10/2026.

VN301.855,04-22,14 (-1,18%)VN1001.761,77-20,97 (-1,18%)Thanh khoản13.029 tỷ

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1.653,491.854,9909/202501/202604/202607/202610/20261.741,62

Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+4,51% trong kỳ

Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.

Tính và so sánh theo nhu cầu

Nhập trường hợp của bạn hoặc mở một phép so sánh đã có dữ liệu.

Thư báo biến động

Nhận email khi dữ liệu biến động đáng chú ý

taichinh.com gửi email khi một chỉ số được theo dõi vượt ngưỡng biến động của hệ thống. Email chỉ dùng cho bản tin này; bạn có thể huỷ nhận bất kỳ lúc nào.

Thông tin được bảo mật theo chính sách bảo mật dữ liệu cá nhân

Chuyên trang nghiên cứu dữ liệu tài chính Việt Nam