Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
147.030.000 đồng một lượng
▼ 600.000 (-0,41%) so 05/09/2026Mua vào 144.000.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999146.400.000-1.200.000 (-0,81%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 04/09/2026
7.303.181đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 5.508.535 đồngRộng nhất 11.185.378 đồng ngày 01/09/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 143.500.000 | 146.500.000thấp nhất | 3.000.000 | 15:01 hôm nay |
| Phú QuýVàng miếng SJC | 143.500.000 | 146.500.000 | 3.000.000 | 15:40 hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 143.500.000 | 146.500.000 | 3.000.000 | 15:51 hôm nay |
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 144.600.000 | 147.600.000 | 3.000.000 | 08:29 05/09/2026chưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 15:51 07/09/2026. Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 123,30 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+19,71% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Xem chi tiết →26.250đồng
▼ 5 (-0,02%) so 05/09/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 26.060 đCao 26.536 đ-0,53% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.840 - Mua chuyển khoản 25.870
Vietcombank, 07/09/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem tất cả →- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi cuối kỳ7,2%
- 2OCBTrực tuyến, Sản phẩm: Tiết kiệm Online6,5%
- 3BVBankTại quầy6,45%
- 4BAOVIET BankTại quầy, Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
- 5SAIGONBANKTại quầy, Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
Xét từ 114 dòng biểu lãi suất của 27 ngân hàng. Cập nhật ngày 07/09/2026.
Xăng RON 95-III - vùng 1
Chi tiết →24.570 đồng một lít
▲ 510 (+2,12%) so 20/08/2026Kỳ điều hành 03/09/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 10/09/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.
Kỳ 20/08/202622.660▲ 550
Kỳ 13/08/202622.110▼ 210
Kỳ 06/08/202622.320▼ 530
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoán →VN-Index - đóng cửa phiên 07/09/2026
1.821,64-31,44 (-1,7%)
Phiên 07/09/2026 đã đóng cửa lúc 15:05. Mức thay đổi so phiên 04/09/2026.
VN301.963,01-21,88 (-1,1%)VN1001.870,98-21,05 (-1,11%)Thanh khoản14.597 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.528,19Cao 1.927,94+19,2% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần1.530 tỷ245.000 -4,33%
- 2VHMCông ty Cổ phần Vinhomes903 tỷ74.500 -0,93%
- 3VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX697 tỷ13.600 -2,86%
- 4FPTCông ty Cổ phần FPT512 tỷ72.400 -0,55%
- 5HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát435 tỷ21.550 -0,69%
5 mã trên chiếm 28% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
4,45%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 7/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+7,57%
VFFNAV 07/09/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Công cụ tính
Thư báo biến động
Đăng ký nhận tin biến động thị trường
Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.