Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
147.630.000 đồng một lượng
▲ 1.800.000 (+1,23%) so 17/09/2026Mua vào 144.600.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999147.600.000+1.800.000 (+1,23%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 16/09/2026
11.119.587đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 7.140.495 đồngRộng nhất 11.327.019 đồng ngày 15/09/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 144.600.000 | 147.600.000thấp nhất | 3.000.000 | 15:09 hôm nay |
| Phú QuýVàng miếng SJC | 144.600.000 | 147.600.000 | 3.000.000 | 14:57 hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 144.600.000 | 147.600.000 | 3.000.000 | 15:10 hôm nay |
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 142.800.000 | 145.800.000 | 3.000.000 | 08:33 hôm quachưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 15:10 18/09/2026. Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 124,50 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+17,11% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Xem chi tiết →26.200đồng
▲ 20 (+0,08%) so 16/09/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 26.060 đCao 26.536 đ-0,91% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.790 - Mua chuyển khoản 25.820
Vietcombank, 18/09/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem tất cả →- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi cuối kỳ7,2%
- 2VPBankTại quầy, Bậc tiền: <1 tỷ6,75%
- 3OCBTrực tuyến, Sản phẩm: ONLINE SAVING6,5%
- 4BVBankTại quầy6,45%
- 5BAOVIET BankTại quầy, Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
Xét từ 113 dòng biểu lãi suất của 26 ngân hàng. Cập nhật ngày 18/09/2026.
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoán →VN-Index - đóng cửa phiên 18/09/2026
1.815,66-7,11 (-0,39%)
Phiên 18/09/2026 đã đóng cửa lúc 14:45. Mức thay đổi so phiên 17/09/2026.
VN301.964,17-10,84 (-0,55%)VN1001.881,11+14,52 (+0,78%)Thanh khoản10.729 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+11,39% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần3.198 tỷ241.200 0,0%
- 2VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng1.387 tỷ27.450 -2,66%
- 3VHMCông ty Cổ phần Vinhomes1.342 tỷ71.000 -0,42%
- 4FPTCông ty Cổ phần FPT1.130 tỷ71.700 -3,5%
- 5SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI781 tỷ21.400 +1,18%
5 mã trên chiếm 73% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
4,45%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 7/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+7,72%
VFFNAV 18/09/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Công cụ tính
Thư báo biến động
Đăng ký nhận tin biến động thị trường
Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.