Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
149.130.000 đồng một lượng
▲ 700.000 (+0,47%) so 03/09/2026Mua vào 146.100.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999149.000.000+1.700.000 (+1,15%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 02/09/2026
9.302.672đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 5.439.631 đồngRộng nhất 11.185.378 đồng ngày 01/09/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 145.600.000 | 148.600.000thấp nhất | 3.000.000 | 11:01 hôm nay |
| Phú QuýVàng miếng SJC | 145.600.000 | 148.600.000 | 3.000.000 | 11:04 hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 146.100.000 | 149.100.000 | 3.000.000 | 11:11 hôm nay |
| Bảo Tín Minh ChâuVÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) | 144.400.000 | 147.400.000 | 3.000.000 | 09:45 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 145.400.000 | 148.400.000 | 3.000.000 | 15:32 hôm quachưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 11:11 04/09/2026. Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 121,40 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+22,24% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Xem chi tiết →26.285đồng
▲ 25 (+0,1%) so 02/09/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 26.060 đCao 26.536 đ-0,36% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.875 - Mua chuyển khoản 25.905
Vietcombank, 04/09/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem tất cả →- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi cuối kỳ7,2%
- 2OCBTrực tuyến, Sản phẩm: ONLINE SAVING6,5%
- 3BVBankTại quầy6,45%
- 4BAOVIET BankTại quầy, Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
- 5SAIGONBANKTại quầy, Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
Xét từ 111 dòng biểu lãi suất của 27 ngân hàng. Cập nhật ngày 04/09/2026.
Xăng RON 95-III - vùng 1
Chi tiết →24.570 đồng một lít
▲ 510 (+2,12%) so 20/08/2026Kỳ điều hành 03/09/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 10/09/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.
Kỳ 20/08/202622.660▲ 550
Kỳ 13/08/202622.110▼ 210
Kỳ 06/08/202622.320▼ 530
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoán →VN-Index - phiên 04/09/2026, cập nhật 11:22
1.847,41+19,69 (+1,08%)
VN301.976,94+15,37 (+0,78%)VN1001.887,51+13,31 (+0,71%)Thanh khoản4.989 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.495,21Cao 1.927,94+23,56% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần648 tỷ255.000 +4,29%
- 2VHMCông ty Cổ phần Vinhomes570 tỷ75.200 +2,45%
- 3VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng219 tỷ27.400 +1,67%
- 4TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam183 tỷ32.250 +0,47%
- 5PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận165 tỷ39.150 -1,63%
5 mã trên chiếm 36% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
4,45%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 7/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+7,7%
VFFNAV 04/09/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Công cụ tính
Thư báo biến động
Đăng ký nhận tin biến động thị trường
Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.