Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
142.430.000 đồng một lượng
▼ 2.000.000 (-1,38%) so 24/09/2026Mua vào 139.400.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999142.400.000-2.000.000 (-1,39%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 26/09/2026
9.341.294đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 8.885.114 đồngRộng nhất 11.327.019 đồng ngày 15/09/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 139.400.000 | 142.400.000 | 3.000.000 | 22:50 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| Phú QuýVàng miếng SJC | 139.400.000 | 142.400.000 | 3.000.000 | 18:18 hôm quachưa có bảng hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 139.400.000 | 142.400.000 | 3.000.000 | 22:50 hôm quachưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 22:50 28/09/2026. DOJI, Phú Quý, PNJ chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 127,70 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+13,08% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Xem chi tiết →26.150đồng
▼ 20 (-0,08%) so 26/09/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 26.060 đCao 26.536 đ-1,25% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.740 - Mua chuyển khoản 25.770
Vietcombank, 28/09/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem tất cả →- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi cuối kỳ7,2%
- 2VPBankTại quầy, Bậc tiền: <1 tỷ7,0%
- 3OCBTrực tuyến, Sản phẩm: ONLINE SAVING6,5%
- 4BVBankTại quầy6,45%
- 5BAOVIET BankTại quầy, Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
Xét từ 110 dòng biểu lãi suất của 26 ngân hàng. Cập nhật ngày 28/09/2026.
Xăng E10 RON 95-III - vùng 1
Chi tiết →27.080 đồng một lít
▲ 1.450 (+5,66%) so 17/09/2026Kỳ điều hành 24/09/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 01/10/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.
Kỳ 17/09/202625.630▲ 1.400
Kỳ 10/09/202624.230▲ 960
Kỳ 03/09/202623.270▲ 670
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoán →VN-Index - đóng cửa phiên 28/09/2026
1.780,68-4,43 (-0,25%)
Phiên 28/09/2026 đã đóng cửa lúc 15:05. Mức thay đổi so phiên 25/09/2026.
VN301.922,42-16,08 (-0,83%)VN1001.818,13-27,23 (-1,48%)Thanh khoản13.652 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+10,33% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1TCBNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt Nam706 tỷ32.850 -1,2%
- 2SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI613 tỷ20.150 -2,66%
- 3VHMCông ty Cổ phần Vinhomes585 tỷ69.500 +0,58%
- 4HPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát493 tỷ20.200 -2,18%
- 5VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng466 tỷ22.950 -0,22%
5 mã trên chiếm 21% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
4,45%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 7/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+7,78%
VFFNAV 28/09/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Công cụ tính
Thư báo biến động
Đăng ký nhận tin biến động thị trường
Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.