Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam

Vàng, tỷ giá, lãi suất, chứng khoán, thuế, lương.

Kiểm tra 11:10 29/08/2026

Vàng miếng SJC - giá bán ra -

148.730.000 đồng một lượng

▼ 1.500.000 (-1,0%) so 28/08/2026

Mua vào 145.700.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng

Vàng nhẫn 9999149.700.000-2.000.000 (-1,32%)Đỉnh 12 tháng190.900.000

Chênh với giá thế giới quy đổi - 27/08/2026

4.532.806đồng một lượng, cao hơn thế giới

Trung bình 30 ngày 5.939.912 đồngRộng nhất 12.003.005 đồng ngày 04/08/2026

6,979,8931-0713-0827-084,53

Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank

Giá vàng miếng SJC theo thương hiệu: mua vào, bán ra, chênh lệch và giờ niêm yết
Thương hiệuMua vàoBán raChênh lệchGiờ niêm yết
Bảo Tín Minh ChâuVÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC)145.500.000148.700.000thấp nhất3.200.00010:25 hôm nay
DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC145.700.000148.700.0003.000.00011:10 hôm nay
Phú QuýVàng miếng SJC145.700.000148.700.0003.000.00008:33 hôm nay
PNJVàng miếng SJC 999.9145.700.000148.700.0003.000.00011:10 hôm nay
Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH)147.200.000150.200.0003.000.00014:47 hôm quachưa có bảng hôm nay

Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 11:10 29/08/2026. Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

135,76156,00176,2407/202511/202502/202605/202608/2026150,20

Thấp 121,10 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+24,03% trong kỳ

Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.

Mở trang giá vàng →

USD/VND - Vietcombank bán

Xem chi tiết →

26.260đồng

▼ 30 (-0,11%) so 27/08/2026

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.16026.43607/202502/202608/202626.260

Thấp 26.060 đCao 26.536 đ-0,23% trong kỳ

Mua tiền mặt 25.850 - Mua chuyển khoản 25.880

Vietcombank, 28/08/2026

Lãi suất 6 tháng cao nhất

Xem tất cả →
  1. 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi cuối kỳ7,2%
  2. 2BVBankTại quầy6,45%
  3. 3BAOVIET BankTại quầy, Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
  4. 4SAIGONBANKTại quầy, Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
  5. 5Hong Leong BankTại quầy6,3%

Xét từ 107 dòng biểu lãi suất của 25 ngân hàng. Cập nhật ngày 29/08/2026.

Xăng RON 95-III - vùng 1

Chi tiết →

22.600 đồng một lít

▼ 60 (-0,26%) so 20/08/2026

Kỳ điều hành 27/08/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 03/09/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.

Kỳ 20/08/202622.660 550

Kỳ 13/08/202622.110 210

Kỳ 06/08/202622.320 530

Heo hơi - khoảng 35 tỉnh, thành

Chi tiết →

57.000 - 60.000 đ/kg

Cao nhất Bắc Ninh 60.000. Thấp nhất Quảng Ngãi 57.000. Khảo sát 28/08/2026.

VN-Index - đóng cửa phiên 28/08/2026

1.832,12+0,56 (+0,03%)

Phiên 28/08/2026 đã đóng cửa lúc 15:05. Mức thay đổi so phiên 27/08/2026.

VN301.982,96+3,73 (+0,19%)VN1001.891,44+3,38 (+0,18%)Thanh khoản16.676 tỷ

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1.584,661.710,6807/202511/202502/202605/202608/20261.832,12

Thấp 1.493,41Cao 1.927,94+17,64% trong kỳ

Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.

Dẫn đầu giá trị giao dịch

  1. 1VICTập đoàn VINGROUP2.015 tỷ236.000 0,0%
  2. 2SHBNgân hàng SG HN938 tỷ12.200 +2,52%
  3. 3TCBTechcombank921 tỷ33.400 -2,05%
  4. 4VPBNg.hàng Thịnh Vượng793 tỷ27.800 +1,46%
  5. 5FPTCTCP FPT750 tỷ73.200 +1,39%

5 mã trên chiếm 32% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.

Công cụ tính

Thư báo biến động

Đăng ký nhận tin biến động thị trường

Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.

Thông tin được bảo mật theo chính sách bảo mật dữ liệu cá nhân

Chuyên trang nghiên cứu dữ liệu tài chính Việt Nam