Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
145.930.000 đồng một lượng
▲ 600.000 (+0,41%) so 15/09/2026Mua vào 142.900.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999146.300.000+600.000 (+0,41%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 14/09/2026
9.579.869đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 6.542.021 đồngRộng nhất 11.185.378 đồng ngày 01/09/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 142.900.000 | 145.900.000thấp nhất | 3.000.000 | 14:10 hôm nay |
| Phú QuýVàng miếng SJC | 142.900.000 | 145.900.000 | 3.000.000 | 14:29 hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 142.900.000 | 145.900.000 | 3.000.000 | 14:20 hôm nay |
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 142.300.000 | 145.300.000 | 3.000.000 | 08:34 hôm quachưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 14:29 16/09/2026. Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 124,20 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+16,99% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Xem chi tiết →26.180đồng
không đổi so 14/09/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 26.060 đCao 26.536 đ-1,02% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.770 - Mua chuyển khoản 25.800
Vietcombank, 16/09/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem tất cả →- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi cuối kỳ7,2%
- 2OCBTrực tuyến, Sản phẩm: Tiết kiệm Online6,5%
- 3BVBankTại quầy6,45%
- 4BAOVIET BankTại quầy, Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
- 5SAIGONBANKTại quầy, Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)6,4%
Xét từ 113 dòng biểu lãi suất của 26 ngân hàng. Cập nhật ngày 16/09/2026.
Xăng RON 95-III - vùng 1
Chi tiết →24.230 đồng một lít
▲ 1.630 (+7,21%) so 27/08/2026Kỳ điều hành 10/09/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 17/09/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.
Kỳ 27/08/202622.600▼ 60
Kỳ 20/08/202622.660▲ 550
Kỳ 13/08/202622.110▼ 210
Heo hơi - khoảng 34 tỉnh, thành
Chi tiết →57.000 - 60.000 đ/kg
Cao nhất Hà Nội 60.000. Thấp nhất Quảng Ngãi 57.000. Khảo sát 10/09/2026.
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoán →VN-Index - phiên 16/09/2026, cập nhật 14:31
1.789,94-21,21 (-1,17%)
VN301.964,56+13,42 (+0,69%)VN1001.851,06+4,08 (+0,22%)Thanh khoản5.136 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+11,07% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1BSRCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt Nam426 tỷ31.250 +2,63%
- 2PLXTập đoàn Xăng dầu Việt Nam409 tỷ38.500 +3,08%
- 3VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần326 tỷ241.300 0,0%
- 4FPTCông ty Cổ phần FPT310 tỷ72.400 -0,41%
- 5VHMCông ty Cổ phần Vinhomes291 tỷ71.300 -0,14%
5 mã trên chiếm 34% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
4,45%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 7/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+7,73%
VFFNAV 16/09/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Công cụ tính
Thư báo biến động
Đăng ký nhận tin biến động thị trường
Chúng tôi sẽ gửi email cho bạn khi thị trường, các chỉ số thị trường có sự thay đổi lớn theo từng kỳ theo dõi. Chúng tôi cam kết bảo mật thông tin và không gửi thư rác. Bạn có thể huỷ nhận tin bất kỳ lúc nào.