Dải số liệu tóm tắt. Mỗi mục dẫn tới trang chi tiết, nơi ghi nguồn và ngày hiệu lực đầy đủ của con số đó.
Tra cứu và so sánh dữ liệu tài chính Việt Nam
Vàng miếng SJC - giá bán ra -
142.530.000 đồng một lượng
▲ 100.000 (+0,07%) so 04/11/2026Mua vào 139.500.000 đồngChênh lệch mua bán 3.030.000 đồng
Vàng nhẫn 9999142.000.000+1.400.000 (+1%)Đỉnh 12 tháng190.900.000
Chênh với giá thế giới quy đổi - 03/11/2026
19.245.164đồng một lượng, cao hơn thế giới
Trung bình 30 ngày 14.180.067 đồngRộng nhất 19.245.164 đồng ngày 03/11/2026
Triệu đồng/lượng - mức tham chiếu PAXG và tỷ giá bán Vietcombank
| Thương hiệu | Mua vào | Bán ra | Chênh lệch | Giờ niêm yết |
|---|---|---|---|---|
| DOJIDOJI VÀNG MIẾNG SJC | 139.500.000 | 142.500.000thấp nhất | 3.000.000 | 22:01 hôm nay |
| Phú QuýVàng miếng SJC | 139.000.000 | 142.500.000 | 3.500.000 | 18:27 hôm nay |
| PNJVàng miếng SJC 999.9 | 139.500.000 | 142.500.000 | 3.000.000 | 22:41 hôm nay |
| Bảo Tín Mạnh HảiVàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 139.400.000 | 142.400.000 | 3.000.000 | 14:03 hôm quachưa có bảng hôm nay |
Bảng niêm yết của từng thương hiệu, mới nhất 22:41 05/11/2026. Bảo Tín Mạnh Hải chưa có bảng hôm nay
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 137,80 triệu/lượngCao 190,90 triệu/lượng+3,19% trong kỳ
Giá bán vàng miếng SJC, chuỗi ghi nhận từ bảng Bảo Tín Minh Châu. Rê chuột để xem từng ngày.
USD/VND - Vietcombank bán
Mở dữ liệu chi tiết25.840đồng
▼ 70 (-0,27%) so 04/11/2026Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 25.840 đCao 26.525 đ-2,29% trong kỳ
Mua tiền mặt 25.430 - Mua chuyển khoản 25.460
Vietcombank, 05/11/2026
Lãi suất 6 tháng cao nhất
Xem toàn bộ lãi suất- 1Cake by VPBankTrực tuyến, Lãi hàng quý7,09%
- 2BVBankTại quầy6,7%
- 3VPBankTại quầy, Bậc tiền: <1 tỷ6,6%
- 4Public BankTrực tuyến, Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)6,5%
- 5Hong Leong BankTại quầy6,3%
Xét từ 107 dòng biểu lãi suất của 25 ngân hàng. Cập nhật ngày 05/11/2026.
Xăng E5 RON 92-II - vùng 1
Xem giá xăng dầu20.890 đồng một lít
▼ 2.310 (-9,96%) so 03/11/2026Kỳ điều hành 05/11/2026, đang hiệu lực. Kỳ kế tiếp dự kiến 15:00 thứ Năm 12/11/2026 theo quy tắc 7 ngày một kỳ. Nguồn: Petrolimex.
Chứng khoán
Mở bảng chứng khoánVN-Index - đóng cửa phiên 05/11/2026
1.740,73+7,71 (+0,44%)
Phiên 05/11/2026 đã đóng cửa lúc 15:05. Mức thay đổi so phiên 04/11/2026.
VN301.865,23+3,16 (+0,17%)VN1001.777,02+7,30 (+0,41%)Thanh khoản15.132 tỷ
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.580,54Cao 1.927,94+5,33% trong kỳ
Nguồn: HOSE, dữ liệu cuối phiên. Rê chuột để xem từng ngày.
Dẫn đầu giá trị giao dịch
- 1VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIX1.396 tỷ13.100 +3,97%
- 2SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSI646 tỷ20.400 0,0%
- 3CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam560 tỷ31.600 +1,77%
- 4VHMCông ty Cổ phần Vinhomes461 tỷ63.300 +0,16%
- 5FPTCông ty Cổ phần FPT428 tỷ52.900 -1,86%
5 mã trên chiếm 23% giá trị giao dịch toàn sàn. Thanh theo giá trị giao dịch, mã dẫn đầu là mức 100%.
CPI so cùng kỳ
5,09%
Cục Thống kê, Kỳ tháng 10/2026
Quỹ mở - NAV một năm cao nhất
+9,63%
VCBF-FIFNAV 05/11/2026
Giá điện bậc 1
1.984đ/kWh
1279/QĐ-BCT (giá bán lẻ điện sinh hoạt, chưa gồm thuế GTGT), hiệu lực từ 10/05/2025
Tính và so sánh theo nhu cầu
Nhập trường hợp của bạn hoặc mở một phép so sánh đã có dữ liệu.
Thư báo biến động
Nhận email khi dữ liệu biến động đáng chú ý
taichinh.com gửi email khi một chỉ số được theo dõi vượt ngưỡng biến động của hệ thống. Email chỉ dùng cho bản tin này; bạn có thể huỷ nhận bất kỳ lúc nào.