Lãi suất tiết kiệm Cake by VPBank
Lãi suất cao nhất của Cake by VPBank trong dữ liệu là 7,4%/năm (kỳ hạn 10 tháng, trực tuyến) - biểu hiệu lực 10/04/2026.
47 mức niêm yết theo biểu công bố của Cake by VPBank.
Mốc hiệu lực mới nhất trong biểu 10/04/2026 - Nguồn: Cake by VPBank
Mức cao nhất trong biểu - kỳ hạn 10 tháng
Cake by VPBankTrực tuyến
7,4% mỗi năm
100 triệu gửi 10 tháng nhận lãi 6.166.667 đồng khi giữ đủ kỳ
Biểu hiệu lực 10/04/2026. Nguồn: biểu công bố của Cake by VPBank. Mức chỉ áp khi đáp ứng đủ điều kiện của biểu; điều kiện ghi ở từng bảng dưới đây.
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 4,75 hiệu lực 10/04/2026 |
| 2 tháng | 4,75 hiệu lực 10/04/2026 |
| 3 tháng | 4,75 hiệu lực 10/04/2026 |
| 4 tháng | 4,75 hiệu lực 10/04/2026 |
| 5 tháng | 4,75 hiệu lực 10/04/2026 |
| 6 tháng | 7,2 hiệu lực 10/04/2026 |
| 7 tháng | 7,2 hiệu lực 10/04/2026 |
| 8 tháng | 7,2 hiệu lực 10/04/2026 |
| 9 tháng | 7,2 hiệu lực 10/04/2026 |
| 10 tháng | 7,4 hiệu lực 10/04/2026 |
| 11 tháng | 7,4 hiệu lực 10/04/2026 |
| 12 tháng | 7,4 hiệu lực 10/04/2026 |
| 13 tháng | 7,4 hiệu lực 10/04/2026 |
| 15 tháng | 7,4 hiệu lực 10/04/2026 |
| 18 tháng | 7,4 hiệu lực 10/04/2026 |
| 24 tháng | 7,4 hiệu lực 10/04/2026 |
| 36 tháng | 6,3 hiệu lực 10/04/2026 |
Trực tuyến - Lãi trả trước
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 4,58 hiệu lực 10/04/2026 |
| 2 tháng | 4,55 hiệu lực 10/04/2026 |
| 3 tháng | 4,53 hiệu lực 10/04/2026 |
| 4 tháng | 4,5 hiệu lực 10/04/2026 |
| 5 tháng | 4,46 hiệu lực 10/04/2026 |
| 6 tháng | 6,78 hiệu lực 10/04/2026 |
| 7 tháng | 6,71 hiệu lực 10/04/2026 |
| 8 tháng | 6,64 hiệu lực 10/04/2026 |
| 9 tháng | 6,58 hiệu lực 10/04/2026 |
| 10 tháng | 6,71 hiệu lực 10/04/2026 |
| 11 tháng | 6,65 hiệu lực 10/04/2026 |
| 12 tháng | 6,59 hiệu lực 10/04/2026 |
| 13 tháng | 6,52 hiệu lực 10/04/2026 |
| 15 tháng | 6,46 hiệu lực 10/04/2026 |
| 18 tháng | 6,3 hiệu lực 10/04/2026 |
| 24 tháng | 5,99 hiệu lực 10/04/2026 |
| 36 tháng | 5,01 hiệu lực 10/04/2026 |
Trực tuyến - Lãi hàng quý
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 6 tháng | 7,09 hiệu lực 10/04/2026 |
| 9 tháng | 6,99 hiệu lực 10/04/2026 |
| 12 tháng | 7,08 hiệu lực 10/04/2026 |
| 18 tháng | 6,92 hiệu lực 10/04/2026 |
| 24 tháng | 6,74 hiệu lực 10/04/2026 |
| 36 tháng | 5,67 hiệu lực 10/04/2026 |
Trực tuyến - Lãi hàng tháng
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 3 tháng | 4,58 hiệu lực 10/04/2026 |
| 6 tháng | 7,02 hiệu lực 10/04/2026 |
| 9 tháng | 6,92 hiệu lực 10/04/2026 |
| 12 tháng | 7,02 hiệu lực 10/04/2026 |
| 18 tháng | 6,86 hiệu lực 10/04/2026 |
| 24 tháng | 6,68 hiệu lực 10/04/2026 |
| 36 tháng | 5,63 hiệu lực 10/04/2026 |
Nguồn: biểu công bố của Cake by VPBank - đơn vị %/năm - VND - khách hàng cá nhân - mốc mới nhất trong toàn biểu: 10/04/2026
Ngân hàng khác
Một mức lãi suất chỉ áp dụng khi đáp ứng đầy đủ điều kiện của Cake by VPBank. Để so sánh theo số tiền cụ thể, dùng công cụ tính lãi tiết kiệm; bảng lãi suất chung dùng khoản tham chiếu 100 triệu đồng.