Lãi suất tiết kiệm ACB
Lãi suất cao nhất của ACB trong dữ liệu là 5,9%/năm (kỳ hạn 12 tháng, trực tuyến) - biểu hiệu lực 01/08/2026.
101 mức niêm yết theo biểu công bố của ACB.
Mốc hiệu lực mới nhất trong biểu 01/08/2026 - Nguồn: ACB
Mức cao nhất trong biểu - kỳ hạn 12 tháng
ACBTrực tuyến
5,9% mỗi năm
100 triệu gửi 12 tháng nhận lãi 5.900.000 đồng khi giữ đủ kỳ
Biểu hiệu lực 01/08/2026. Nguồn: biểu công bố của ACB. Mức chỉ áp khi đáp ứng đủ điều kiện của biểu; điều kiện ghi ở từng bảng dưới đây.
Trực tuyến - Trực tuyến, kỳ hạn tùy chọn
| Kỳ hạn | 1.000 - < 5.000 | 200 – < 1.000 | < 200 | >= 5.000 |
|---|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,65 hiệu lực 01/08/2026 | 4,6 hiệu lực 01/08/2026 | 4,5 hiệu lực 01/08/2026 | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 |
| 2 tháng | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 | 4,7 hiệu lực 01/08/2026 | 4,6 hiệu lực 01/08/2026 | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 |
| 3 tháng | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 | 4,7 hiệu lực 01/08/2026 | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 |
| 6 tháng | 5,05 hiệu lực 01/08/2026 | 5,0 hiệu lực 01/08/2026 | 4,9 hiệu lực 01/08/2026 | 5,1 hiệu lực 01/08/2026 |
| 9 tháng | 5,25 hiệu lực 01/08/2026 | 5,2 hiệu lực 01/08/2026 | 5,1 hiệu lực 01/08/2026 | 5,3 hiệu lực 01/08/2026 |
| 12 tháng | 5,85 hiệu lực 01/08/2026 | 5,8 hiệu lực 01/08/2026 | 5,7 hiệu lực 01/08/2026 | 5,9 hiệu lực 01/08/2026 |
Trực tuyến - Tiền gửi trực tuyến
| Kỳ hạn | 1.000 - < 5.000 | 200 – < 1.000 | < 200 | >= 5.000 |
|---|---|---|---|---|
| 3 tuần | 0,5 hiệu lực 01/08/2026 | 0,5 hiệu lực 01/08/2026 | 0,5 hiệu lực 01/08/2026 | 0,5 hiệu lực 01/08/2026 |
| 1 tháng | 4,65 hiệu lực 01/08/2026 | 4,6 hiệu lực 01/08/2026 | 4,5 hiệu lực 01/08/2026 | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 |
| 2 tháng | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 | 4,7 hiệu lực 01/08/2026 | 4,6 hiệu lực 01/08/2026 | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 |
| 3 tháng | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 | 4,7 hiệu lực 01/08/2026 | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 |
| 6 tháng | 5,05 hiệu lực 01/08/2026 | 5,0 hiệu lực 01/08/2026 | 4,9 hiệu lực 01/08/2026 | 5,1 hiệu lực 01/08/2026 |
| 9 tháng | 5,25 hiệu lực 01/08/2026 | 5,2 hiệu lực 01/08/2026 | 5,1 hiệu lực 01/08/2026 | 5,3 hiệu lực 01/08/2026 |
| 12 tháng | 5,85 hiệu lực 01/08/2026 | 5,8 hiệu lực 01/08/2026 | 5,7 hiệu lực 01/08/2026 | 5,9 hiệu lực 01/08/2026 |
Tại quầy
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,01 hiệu lực 01/08/2026 |
Tại quầy - Phúc An Lộc - Lãi cuối kỳ
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 4,2 hiệu lực 01/08/2026 |
| 3 tháng | 4,6 hiệu lực 01/08/2026 |
| 6 tháng | 4,7 hiệu lực 01/08/2026 |
| 12 tháng | 5,5 hiệu lực 01/08/2026 |
| 18 tháng | 5,6 hiệu lực 01/08/2026 |
Tại quầy - Phúc An Lộc - Lãi hàng quý
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 12 tháng | 5,35 hiệu lực 01/08/2026 |
| 18 tháng | 5,4 hiệu lực 01/08/2026 |
Tại quầy - Phúc An Lộc - Lãi hàng tháng
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 3 tháng | 4,55 hiệu lực 01/08/2026 |
| 6 tháng | 4,65 hiệu lực 01/08/2026 |
| 12 tháng | 5,3 hiệu lực 01/08/2026 |
| 18 tháng | 5,35 hiệu lực 01/08/2026 |
Tại quầy - Tích lũy tương lai - Lãi cuối kỳ
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 12 tháng | 5,3 hiệu lực 01/08/2026 |
| 18 tháng | 5,4 hiệu lực 01/08/2026 |
| 24 tháng | 5,4 hiệu lực 01/08/2026 |
| 36 tháng | 5,4 hiệu lực 01/08/2026 |
Tại quầy - Tiết kiệm truyền thống - Lãi cuối kỳ
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 3 tuần | 0,5 hiệu lực 01/08/2026 |
| 1 tháng | 4,0 hiệu lực 01/08/2026 |
| 2 tháng | 4,2 hiệu lực 01/08/2026 |
| 3 tháng | 4,4 hiệu lực 01/08/2026 |
| 4 tháng | 4,6 hiệu lực 01/08/2026 |
| 5 tháng | 4,75 hiệu lực 01/08/2026 |
| 6 tháng | 4,5 hiệu lực 01/08/2026 |
| 9 tháng | 4,7 hiệu lực 01/08/2026 |
| 12 tháng | 5,3 hiệu lực 01/08/2026 |
| 13 tháng | 5,4 hiệu lực 01/08/2026 |
| 15 tháng | 5,4 hiệu lực 01/08/2026 |
| 18 tháng | 5,4 hiệu lực 01/08/2026 |
| 24 tháng | 5,4 hiệu lực 01/08/2026 |
| 36 tháng | 5,4 hiệu lực 01/08/2026 |
Tại quầy - Tiết kiệm truyền thống - Lãi hàng quý
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 12 tháng | 5,15 hiệu lực 01/08/2026 |
| 15 tháng | 5,25 hiệu lực 01/08/2026 |
| 18 tháng | 5,2 hiệu lực 01/08/2026 |
| 24 tháng | 5,15 hiệu lực 01/08/2026 |
Tại quầy - Tiết kiệm truyền thống - Lãi hàng tháng
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 2 tháng | 4,15 hiệu lực 01/08/2026 |
| 3 tháng | 4,35 hiệu lực 01/08/2026 |
| 6 tháng | 4,45 hiệu lực 01/08/2026 |
| 9 tháng | 4,6 hiệu lực 01/08/2026 |
| 12 tháng | 5,1 hiệu lực 01/08/2026 |
| 13 tháng | 5,2 hiệu lực 01/08/2026 |
| 15 tháng | 5,2 hiệu lực 01/08/2026 |
| 18 tháng | 5,15 hiệu lực 01/08/2026 |
| 24 tháng | 5,1 hiệu lực 01/08/2026 |
| 36 tháng | 4,95 hiệu lực 01/08/2026 |
Tại quầy - Tiết kiệm truyền thống - Lãi trả trước
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 3,95 hiệu lực 01/08/2026 |
| 2 tháng | 4,1 hiệu lực 01/08/2026 |
| 3 tháng | 4,3 hiệu lực 01/08/2026 |
| 6 tháng | 4,4 hiệu lực 01/08/2026 |
| 12 tháng | 5,0 hiệu lực 01/08/2026 |
Nguồn: biểu công bố của ACB - đơn vị %/năm - VND - khách hàng cá nhân - mốc mới nhất trong toàn biểu: 01/08/2026
Ngân hàng khác
Một mức lãi suất chỉ áp dụng khi đáp ứng đầy đủ điều kiện của ACB. Để so sánh theo số tiền cụ thể, dùng công cụ tính lãi tiết kiệm; bảng lãi suất chung dùng khoản tham chiếu 100 triệu đồng.