Công cụ tính thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương
Lương gross 30.000.000 đồng/tháng: thuế thu nhập cá nhân 635.000 đồng/tháng, bảo hiểm bắt buộc 3.150.000 đồng, thực nhận 26.215.000 đồng/tháng.
Lương gross30.000.000 đồng/tháng
Bảo hiểm bắt buộc3.150.000 10,5% người lao động đóng
Thuế thu nhập cá nhân635.000 đồng/tháng
Thực nhận (net)26.215.000 đồng/tháng
Thuế tính ra sao
| Lương gross | 30.000.000 |
|---|---|
| Trừ bảo hiểm bắt buộc (10,5%) | −3.150.000 |
| Trừ giảm trừ gia cảnh bản thân 15.500.000 | −15.500.000 |
| Thu nhập tính thuế | 11.350.000 |
Thuế của từng bậc
| Bậc | Phần thu nhập trong bậc | Thuế suất | Thuế |
|---|---|---|---|
| Bậc 1 | 0 - 10.000.000 tính trên 10.000.000 đồng | 5% | 500.000 |
| Bậc 2 | 10.000.000 - 30.000.000 tính trên 1.350.000 đồng | 10% | 135.000 |
| Tổng | 635.000 |
Biểu luỹ tiến từng phần theo 109/2025/QH15 (biểu luỹ tiến từng phần) - áp dụng từ 01/01/2026 - giảm trừ gia cảnh theo 110/2025/UBTVQH15 Điều 1 - bảo hiểm bắt buộc phần người lao động đóng 10,5%
Luỹ tiến từng phần nghĩa là mỗi bậc chỉ đánh vào phần thu nhập nằm trong bậc đó, không phải toàn bộ thu nhập nhân thuế suất của bậc cao nhất; lương tăng lên bậc trên thì tiền thực nhận vẫn tăng. Kết quả trên tính cho thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú, chưa gồm các khoản giảm trừ khác (từ thiện, hưu trí tự nguyện) và thu nhập ngoài lương. Xem từ điển thuật ngữ.