Công cụ tính thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương

Lương gross 30.000.000 đồng/tháng: thuế thu nhập cá nhân 635.000 đồng/tháng, bảo hiểm bắt buộc 3.150.000 đồng, thực nhận 26.215.000 đồng/tháng.

Biểu thuế và giảm trừ hiệu lực từ 01/01/2026 - Nguồn: văn bản dẫn ở cuối trang

Lương thực nhận mỗi tháng

26.215.000 đồng

Thuế thu nhập cá nhân 635.000 đồng/thángBảo hiểm bắt buộc 3.150.000 đồng (10,5%)Thuế suất thực tế 2,1% trên grossThuế cả năm, nếu 12 tháng như nhau 7.620.000 đồng

Các bước tính thuế

Các bước từ lương gross tới thu nhập tính thuế
Lương gross30.000.000
Trừ bảo hiểm xã hội (8%)
tính trên 30.000.000 đồng
−2.400.000
Trừ bảo hiểm y tế (1,5%)
tính trên 30.000.000 đồng
−450.000
Trừ bảo hiểm thất nghiệp (1%)
tính trên 30.000.000 đồng
−300.000
Trừ giảm trừ gia cảnh
bản thân 15.500.000
−15.500.000
Thu nhập tính thuế11.350.000

Biểu luỹ tiến từng phần theo 109/2025/QH15 (biểu luỹ tiến từng phần) - áp dụng từ 01/01/2026 - giảm trừ gia cảnh theo 110/2025/UBTVQH15 Điều 1 - bảo hiểm bắt buộc phần người lao động đóng 10,5% theo 41/2024/QH15 Điều 33 khoản 1 điểm a, 188/2025/NĐ-CP Điều 6 khoản 1 điểm a, 374/2025/NĐ-CP Điều 4 khoản 1 - trần bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế 50.600.000 đồng/tháng theo 41/2024/QH15 Điều 31 khoản 1 điểm đ - trần bảo hiểm thất nghiệp 106.200.000 đồng/tháng tính theo lương tối thiểu Vùng I, theo 74/2025/QH15 Điều 34 khoản 2

Thuế của từng bậc

Phần thu nhập và thuế của từng bậc
BậcPhần thu nhập trong bậcThuế suấtThuế
Bậc 10 - 10.000.000
tính trên 10.000.000 đồng
5%500.000
Bậc 210.000.000 - 30.000.000
tính trên 1.350.000 đồng
10%135.000
Tổng635.000
Luỹ tiến từng phần nghĩa là mỗi bậc chỉ đánh vào phần thu nhập nằm trong bậc đó, không phải toàn bộ thu nhập nhân thuế suất của bậc cao nhất; lương tăng lên bậc trên thì tiền thực nhận vẫn tăng. Kết quả trên tính cho thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú, chưa gồm các khoản giảm trừ khác (từ thiện, hưu trí tự nguyện) và thu nhập ngoài lương. Xem từ điển thuật ngữ.
Công cụ tính thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương - taichinh.com