Thị trường thế giới - dữ liệu mới nhất liên quan Việt Nam
Dầu Brent ngày 29/09/2026 ở mức 113,96 USD/thùng; lãi suất Fed ngày 29/09/2026 là 3,88%/năm.
Mốc mới nhất trong các chuỗi 07:00 29/09/2026 (3 ngày trước) - Nguồn: FRED - Fed St. Louis (Mỹ); vàng thế giới theo bảng Bảo Tín Minh Châu
| Chỉ số | Giá trị | Mốc dữ liệu | So mốc trước |
|---|---|---|---|
| Công bố hằng ngày làm việc | |||
| Dầu Brent USD/thùng | 113,96 | 29/09/2026 | -5,01% so 28/09/2026 |
| Dầu WTI USD/thùng | 96,16 | 29/09/2026 | -3,23% so 28/09/2026 |
| Nasdaq Composite điểm - © NASDAQ OMX Group - trích dẫn qua FRED | 26.797,54 | 29/09/2026 | -0,09% so 28/09/2026 |
| VIX - chỉ số biến động điểm - © Cboe - đăng lại qua FRED (reprinted with permission) | 16,04 | 29/09/2026 | -0,19% so 28/09/2026 |
| Chỉ số USD (Fed) điểm | 120,33 | 25/09/2026 | -0,18% so 24/09/2026 |
| EUR/USD USD | 1,14 | 25/09/2026 | +0,24% so 24/09/2026 |
| USD/CNY CNY | 6,711 | 25/09/2026 | -0,03% so 24/09/2026 |
| Lợi suất Mỹ 10 năm %/năm | 5,26 | 29/09/2026 | +0,02 điểm % so 28/09/2026 |
| Công bố hằng tháng | |||
| Lãi suất quỹ liên bang hiệu lực %/năm | 3,88 | 29/09/2026 | 0,0 điểm % so 28/09/2026 |
Nguồn: FRED® - Federal Reserve Bank of St. Louis, ghi nguồn riêng theo từng chuỗi - các chuỗi có lịch công bố khác nhau, mốc dữ liệu ghi trên từng dòng. Phần diễn giải của từng chỉ số nằm ở trang riêng của chỉ số đó.
Dầu Brent từ 1987
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 9,26 USD/thùngCao 143,95 USD/thùng+514,34% trong kỳ
Giá giao ngay - nguồn Cơ quan Thông tin Năng lượng Hoa Kỳ (EIA) qua FRED
Vàng thế giới từ 2020 - mức tham chiếu PAXG
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 1.619 USD/ozCao 5.541,45 USD/oz+110,43% trong kỳ
Mức tham chiếu PAXG/USDT trên Binance - token vàng bám giá XAU, không phải bảng của một sàn vàng vật chất