Công cụ tính lãi suất tiết kiệm theo số tiền và kỳ hạn
Có thể nhập một số tiền hoặc chọn mức gợi ý.
Với 100 triệu, kỳ hạn 12 tháng, mức niêm yết cao nhất khớp số tiền và điều kiện đã chọn là 7,4%/năm tại Cake by VPBank; tiền lãi ước tính theo lãi đơn là 7.400.000 đồng - điều kiện: Trực tuyến - Lãi cuối kỳ; biểu hiệu lực 10/04/2026.
Tiền lãi của 100 triệu kỳ hạn 12 tháng - cao nhất: Cake by VPBank, kênh theo biểu
7.400.000 đồng tiền lãi
Lãi suất 7,4% mỗi nămTổng nhận cuối kỳ 107.400.000 đồng (gồm vốn 100.000.000)
Xét từ 113 dòng biểu lãi suất, loại 4 dòng vì bậc tiền không phủ mức 100 triệu, 8 dòng vì nguồn không ghi rõ bậc tiền. Lãi đơn, trả cuối kỳ, chưa tính thuế và tái tục.
Dữ liệu thu thập 14:17 29/09/2026 (12 giờ trước)
25 ngân hàng khớp điều kiện
| Ngân hàng | Tiền lãi quy đổi | Lãi suất | Điều kiện của mức này | Hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| 1 Cake by VPBank | 7.400.000 đ | 7,4% | Trực tuyến - Lãi cuối kỳ | 10/04/2026 |
| 2 VPBank | 7.100.000 đ | 7,1% | Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ | 29/09/2026 |
| 3 OCB | 6.800.000 đ | 6,8% | Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING | 29/09/2026 |
| 4 SAIGONBANK | 6.700.000 đ | 6,7% | Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm) | 18/06/2026 |
| 5 CIMB | 6.600.000 đ | 6,6% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 6 Public Bank | 6.600.000 đ | 6,6% | Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến (%/năm) | 28/09/2026 |
| 7 BAOVIET Bank | 6.500.000 đ | 6,5% | Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm) | 29/09/2026 |
| 8 Hong Leong Bank | 6.500.000 đ | 6,5% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 9 MSB | 6.500.000 đ | 6,5% | Sản phẩm: Hop dong tien gui | 29/09/2026 |
| 10 NCB | 6.300.000 đ | 6,3% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 11 ABBANK | 6.250.000 đ | 6,25% | Trực tuyến - Lãi cuối kỳ | 29/09/2026 |
| 12 TPBank | 6.200.000 đ | 6,2% | Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ | 29/09/2026 |
| 13 VietBank | 6.100.000 đ | 6,1% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 14 UOB | 6.000.000 đ | 6,0% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 15 Agribank | 5.900.000 đ | 5,9% | 29/09/2026 | |
| 16 BIDV | 5.900.000 đ | 5,9% | Tại quầy - Khu vực: Hà Nội | 29/09/2026 |
| 17 Sacombank | 5.900.000 đ | 5,9% | 29/09/2026 | |
| 18 VietinBank | 5.900.000 đ | 5,9% | 29/09/2026 | |
| 19 Vietcombank | 5.900.000 đ | 5,9% | Trực tuyến | 29/09/2026 |
| 20 ACB | 5.500.000 đ | 5,5% | Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc | 01/08/2026 |
| 21 KienlongBank | 5.500.000 đ | 5,5% | Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm) | 29/09/2026 |
| 22 SHB | 4.900.000 đ | 4,9% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 23 SeABank | 4.800.000 đ | 4,8% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 24 Woori Bank | 4.600.000 đ | 4,6% | Tại quầy | 29/09/2026 |
| 25 Standard Chartered | 450.000 đ | 0,45% | Tại quầy | 29/09/2026 |
Nguồn: biểu lãi suất do từng ngân hàng công bố - số tiền lãi quy đổi = gốc × %/năm × số tháng/12 - thứ tự chỉ phản ánh 25 ngân hàng có mức khớp bộ lọc, không đại diện toàn thị trường
Phương pháp lựa chọn mức lãi suất
Kiểm tra bậc tiền
Mức dành cho khoản gửi lớn không được áp dụng cho số tiền thấp hơn điều kiện.
Giữ nguyên điều kiện áp dụng
Kênh gửi, sản phẩm, phương thức trả lãi, khu vực và chi nhánh đi cùng từng mức lãi suất.
Kết quả có thể kiểm tra lại
Bộ lọc được lưu trong đường dẫn; khi mở lại, công cụ sử dụng cùng các điều kiện đã chọn.
So sánh theo số tiền gửi
Tra cứu phổ biến - 100 triệu đồng, 12 tháng
Dữ liệu: biểu lãi suất do từng ngân hàng công bố; xem bảng lãi suất đầy đủ để đối chiếu toàn bộ biểu và ngày hiệu lực.