Gửi tiết kiệm 300 triệu lãi bao nhiêu?

Chọn điều kiện áp dụng

Với 300 triệu kỳ hạn 12 tháng, mức niêm yết cao nhất khớp điều kiện đã chọn là 7,4%/năm tại Cake by VPBank; tiền lãi ước tính theo lãi đơn là 22.200.000 đồng - điều kiện: Trực tuyến - Lãi cuối kỳ; biểu hiệu lực 10/04/2026.

Dữ liệu thu thập 06:23 01/10/2026 (34 phút trước)

Tiền lãi quy đổi khi gửi 300 triệu tại các ngân hàng theo kỳ hạn
Ngân hàng6 tháng12 tháng24 tháng36 tháng
Cake by VPBank10,8 triệu
7,2%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
22,2 triệu
7,4%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
44,4 triệu
7,4%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
56,7 triệu
6,3%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
VPBank10,5 triệu
7,0%/năm
Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ
hiệu lực 01/10/2026
21,3 triệu
7,1%/năm
Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ
hiệu lực 01/10/2026
42,6 triệu
7,1%/năm
Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ
hiệu lực 01/10/2026
—
Public Bank9.750.000 đ
6,5%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
21 triệu
7,0%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
39 triệu
6,5%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
54 triệu
6,0%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
OCB9.750.000 đ
6,5%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 30/09/2026
20,4 triệu
6,8%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 30/09/2026
41,4 triệu
6,9%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 30/09/2026
63,9 triệu
7,1%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 30/09/2026
SAIGONBANK9.600.000 đ
6,4%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
20,1 triệu
6,7%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
36 triệu
6,0%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
54,9 triệu
6,1%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
CIMB9.300.000 đ
6,2%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
19,8 triệu
6,6%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
——
BAOVIET Bank9.600.000 đ
6,4%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
19,5 triệu
6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
39 triệu
6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
58,5 triệu
6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
Hong Leong Bank9.450.000 đ
6,3%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
19,5 triệu
6,5%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
36 triệu
6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
54 triệu
6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
MSB9.150.000 đ
6,1%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 01/10/2026
19,5 triệu
6,5%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 01/10/2026
37,8 triệu
6,3%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 01/10/2026
52,2 triệu
5,8%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 01/10/2026
NCB9.150.000 đ
6,1%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
18,9 triệu
6,3%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
42 triệu
7,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
60,3 triệu
6,7%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
ABBANK9.375.000 đ
6,25%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 01/10/2026
18,75 triệu
6,25%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 01/10/2026
34,8 triệu
5,8%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 01/10/2026
52,2 triệu
5,8%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 01/10/2026
TPBank9.375.000 đ
6,25%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
18,6 triệu
6,2%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ
hiệu lực 30/09/2026
37,8 triệu
6,3%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ
hiệu lực 30/09/2026
56,7 triệu
6,3%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ
hiệu lực 30/09/2026
VietBank8.850.000 đ
5,9%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
18,3 triệu
6,1%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
38,4 triệu
6,4%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
57,6 triệu
6,4%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
UOB9.000.000 đ
6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
18 triệu
6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
——
Agribank6.000.000 đ
4,0%/năm
hiệu lực 01/10/2026
17,7 triệu
5,9%/năm
hiệu lực 01/10/2026
36 triệu
6,0%/năm
hiệu lực 01/10/2026
—
BIDV5.250.000 đ
3,5%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 01/10/2026
17,7 triệu
5,9%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 01/10/2026
36 triệu
6,0%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 01/10/2026
54 triệu
6,0%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 01/10/2026
Sacombank9.300.000 đ
6,2%/năm
hiệu lực 30/09/2026
17,7 triệu
5,9%/năm
hiệu lực 30/09/2026
40,2 triệu
6,7%/năm
hiệu lực 30/09/2026
60,3 triệu
6,7%/năm
hiệu lực 30/09/2026
VietinBank5.250.000 đ
3,5%/năm
hiệu lực 01/10/2026
17,7 triệu
5,9%/năm
hiệu lực 01/10/2026
36 triệu
6,0%/năm
hiệu lực 01/10/2026
54 triệu
6,0%/năm
hiệu lực 01/10/2026
Vietcombank5.250.000 đ
3,5%/năm
Trực tuyến
hiệu lực 01/10/2026
17,7 triệu
5,9%/năm
Trực tuyến
hiệu lực 01/10/2026
36 triệu
6,0%/năm
Trực tuyến
hiệu lực 01/10/2026
47,7 triệu
5,3%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Tiền gửi có kỳ hạn
hiệu lực 01/10/2026
ACB7.050.000 đ
4,7%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc
hiệu lực 01/08/2026
16,5 triệu
5,5%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc
hiệu lực 01/08/2026
32,4 triệu
5,4%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Tích lũy Tương lai
hiệu lực 01/08/2026
48,6 triệu
5,4%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Tích lũy Tương lai
hiệu lực 01/08/2026
KienlongBank8.250.000 đ
5,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
16,5 triệu
5,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
30,9 triệu
5,15%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
46,35 triệu
5,15%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
SHB6.300.000 đ
4,2%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
14,7 triệu
4,9%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
33 triệu
5,5%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
52,2 triệu
5,8%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
SeABank6.675.000 đ
4,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
14,4 triệu
4,8%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
32,7 triệu
5,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
49,05 triệu
5,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
Woori Bank6.750.000 đ
4,5%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
13,8 triệu
4,6%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
—47,7 triệu
5,3%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
Standard Chartered7.515.000 đ
5,01%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
1.350.000 đ
0,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
34,5 triệu
5,75%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
51,75 triệu
5,75%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
BVBank9.675.000 đ
6,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
—28,5 triệu
4,75%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
—

Tiền lãi quy đổi theo công thức lãi đơn - “cao nhất” là mức cao nhất trong các ngân hàng khớp điều kiện, không phải toàn thị trường - nguồn: biểu niêm yết từng ngân hàng

Bảng không gồm các mức thuộc bậc tiền khác với 300 triệu hoặc chưa rõ bậc tiền. Biểu VIB chưa được đưa vào so sánh vì nguồn công bố chưa tách rõ bậc tiền và phương thức trả lãi.
Bảng xếp hạng trong phạm vi 26 ngân hàng có mức khớp số tiền và bộ lọc, không phải toàn thị trường. “Tiền lãi quy đổi” chưa phản ánh lịch chi trả của sản phẩm trả trước/hàng tháng/hàng quý; xác nhận điều kiện trong hợp đồng trước khi gửi.

Số tiền khác

Cần đổi kỳ hạn hoặc nhập một số tiền khác? Mở công cụ tính lãi.
Gửi tiết kiệm 300 triệu lãi bao nhiêu? So sánh theo kỳ hạn - taichinh.com