Lãi suất tiết kiệm MSB
Lãi suất cao nhất của MSB trong dữ liệu là 6,5%/năm (kỳ hạn 12 tháng) - biểu hiệu lực 29/09/2026.
122 mức niêm yết theo biểu công bố của MSB.
Mốc hiệu lực mới nhất trong biểu 29/09/2026 - Nguồn: MSB
Mức cao nhất trong biểu - kỳ hạn 12 tháng
MSBNguồn không tách kênh
6,5% mỗi năm
100 triệu gửi 12 tháng nhận lãi 6.500.000 đồng khi giữ đủ kỳ
Biểu hiệu lực 29/09/2026. Nguồn: biểu công bố của MSB. Mức chỉ áp khi đáp ứng đủ điều kiện của biểu; điều kiện ghi ở từng bảng dưới đây.
Nguồn không tách kênh - Dinh ky sinh loi
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 2 tháng | 4,2 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 4,2 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 4,2 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 4,2 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 5,6 hiệu lực 29/09/2026 |
Nguồn không tách kênh - Hop dong tien gui
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 1 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 2 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 6,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
Nguồn không tách kênh - Lai suat cao nhat
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 2 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 6,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
Nguồn không tách kênh - Mang non
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 3,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 3,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 3,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 48 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 48 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
Nguồn không tách kênh - Ong vang
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 3,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 3,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 3,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
Nguồn không tách kênh - Rot goc tung phan
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 1 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 2 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 6,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 6,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 6,3 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
Nguồn không tách kênh - Tra lai ngay
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 1 tháng | 3,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 2 tháng | 3,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 3,7 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 3,7 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 3,7 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
Nguồn: biểu công bố của MSB - đơn vị %/năm - VND - khách hàng cá nhân - mốc mới nhất trong toàn biểu: 29/09/2026
Ngân hàng khác
Một mức lãi suất chỉ áp dụng khi đáp ứng đầy đủ điều kiện của MSB. Để so sánh theo số tiền cụ thể, dùng công cụ tính lãi tiết kiệm; bảng lãi suất chung dùng khoản tham chiếu 100 triệu đồng.