Gửi tiết kiệm 50 triệu lãi bao nhiêu?

Chọn điều kiện áp dụng

Với 50 triệu kỳ hạn 12 tháng, mức niêm yết cao nhất khớp điều kiện đã chọn là 7,4%/năm tại Cake by VPBank; tiền lãi ước tính theo lãi đơn là 3.700.000 đồng - điều kiện: Trực tuyến - Lãi cuối kỳ; biểu hiệu lực 10/04/2026.

Dữ liệu thu thập 06:11 02/10/2026 (19 phút trước)

Tiền lãi quy đổi khi gửi 50 triệu tại các ngân hàng theo kỳ hạn
Ngân hàng6 tháng12 tháng24 tháng36 tháng
Cake by VPBank1.800.000 đ
7,2%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
3.700.000 đ
7,4%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
7.400.000 đ
7,4%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
9.450.000 đ
6,3%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
VPBank1.750.000 đ
7,0%/năm
Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ
hiệu lực 01/10/2026
3.550.000 đ
7,1%/năm
Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ
hiệu lực 01/10/2026
7.100.000 đ
7,1%/năm
Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ
hiệu lực 01/10/2026
—
Public Bank1.625.000 đ
6,5%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 01/10/2026
3.500.000 đ
7,0%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 01/10/2026
6.500.000 đ
6,5%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 01/10/2026
9.000.000 đ
6,0%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 01/10/2026
OCB1.625.000 đ
6,5%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 01/10/2026
3.400.000 đ
6,8%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 01/10/2026
6.900.000 đ
6,9%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 01/10/2026
10,65 triệu
7,1%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 01/10/2026
SAIGONBANK1.600.000 đ
6,4%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
3.350.000 đ
6,7%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
6.000.000 đ
6,0%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
9.150.000 đ
6,1%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
CIMB1.550.000 đ
6,2%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
3.300.000 đ
6,6%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
——
BAOVIET Bank1.600.000 đ
6,4%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 01/10/2026
3.250.000 đ
6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 01/10/2026
6.500.000 đ
6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 01/10/2026
9.750.000 đ
6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 01/10/2026
Hong Leong Bank1.575.000 đ
6,3%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
3.250.000 đ
6,5%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
6.000.000 đ
6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
9.000.000 đ
6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
MSB1.525.000 đ
6,1%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 02/10/2026
3.250.000 đ
6,5%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 02/10/2026
6.300.000 đ
6,3%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 02/10/2026
8.700.000 đ
5,8%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 02/10/2026
NCB1.525.000 đ
6,1%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
3.150.000 đ
6,3%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
7.000.000 đ
7,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
10,05 triệu
6,7%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
ABBANK1.562.500 đ
6,25%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 01/10/2026
3.125.000 đ
6,25%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 01/10/2026
5.800.000 đ
5,8%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 01/10/2026
8.700.000 đ
5,8%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 01/10/2026
TPBank1.562.500 đ
6,25%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
3.100.000 đ
6,2%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ
hiệu lực 01/10/2026
6.300.000 đ
6,3%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ
hiệu lực 01/10/2026
9.450.000 đ
6,3%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ
hiệu lực 01/10/2026
VietBank1.475.000 đ
5,9%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
3.050.000 đ
6,1%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
6.400.000 đ
6,4%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
9.600.000 đ
6,4%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
UOB1.500.000 đ
6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
3.000.000 đ
6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
——
Agribank1.000.000 đ
4,0%/năm
hiệu lực 01/10/2026
2.950.000 đ
5,9%/năm
hiệu lực 01/10/2026
6.000.000 đ
6,0%/năm
hiệu lực 01/10/2026
—
BIDV875.000 đ
3,5%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 02/10/2026
2.950.000 đ
5,9%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 02/10/2026
6.000.000 đ
6,0%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 02/10/2026
9.000.000 đ
6,0%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 02/10/2026
Sacombank1.550.000 đ
6,2%/năm
hiệu lực 01/10/2026
2.950.000 đ
5,9%/năm
hiệu lực 01/10/2026
6.700.000 đ
6,7%/năm
hiệu lực 01/10/2026
10,05 triệu
6,7%/năm
hiệu lực 01/10/2026
VietinBank875.000 đ
3,5%/năm
hiệu lực 02/10/2026
2.950.000 đ
5,9%/năm
hiệu lực 02/10/2026
6.000.000 đ
6,0%/năm
hiệu lực 02/10/2026
9.000.000 đ
6,0%/năm
hiệu lực 02/10/2026
Vietcombank875.000 đ
3,5%/năm
Trực tuyến
hiệu lực 02/10/2026
2.950.000 đ
5,9%/năm
Trực tuyến
hiệu lực 02/10/2026
6.000.000 đ
6,0%/năm
Trực tuyến
hiệu lực 02/10/2026
7.950.000 đ
5,3%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Tiền gửi có kỳ hạn
hiệu lực 02/10/2026
ACB1.175.000 đ
4,7%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc
hiệu lực 01/08/2026
2.750.000 đ
5,5%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc
hiệu lực 01/08/2026
5.400.000 đ
5,4%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Tích lũy Tương lai
hiệu lực 01/08/2026
8.100.000 đ
5,4%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Tích lũy Tương lai
hiệu lực 01/08/2026
KienlongBank1.375.000 đ
5,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 01/10/2026
2.750.000 đ
5,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 01/10/2026
5.150.000 đ
5,15%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 01/10/2026
7.725.000 đ
5,15%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 01/10/2026
SHB1.050.000 đ
4,2%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
2.450.000 đ
4,9%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
5.500.000 đ
5,5%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
8.700.000 đ
5,8%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
SeABank1.112.500 đ
4,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
2.400.000 đ
4,8%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
5.450.000 đ
5,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
8.175.000 đ
5,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
Woori Bank1.125.000 đ
4,5%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
2.300.000 đ
4,6%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
—7.950.000 đ
5,3%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
Standard Chartered1.252.500 đ
5,01%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
225.000 đ
0,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
5.750.000 đ
5,75%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
8.625.000 đ
5,75%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
BVBank1.612.500 đ
6,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
—4.750.000 đ
4,75%/năm
Tại quầy
hiệu lực 01/10/2026
—

Tiền lãi quy đổi theo công thức lãi đơn - “cao nhất” là mức cao nhất trong các ngân hàng khớp điều kiện, không phải toàn thị trường - nguồn: biểu niêm yết từng ngân hàng

Bảng không gồm các mức thuộc bậc tiền khác với 50 triệu hoặc chưa rõ bậc tiền. Biểu VIB chưa được đưa vào so sánh vì nguồn công bố chưa tách rõ bậc tiền và phương thức trả lãi.
Bảng xếp hạng trong phạm vi 26 ngân hàng có mức khớp số tiền và bộ lọc, không phải toàn thị trường. “Tiền lãi quy đổi” chưa phản ánh lịch chi trả của sản phẩm trả trước/hàng tháng/hàng quý; xác nhận điều kiện trong hợp đồng trước khi gửi.

Số tiền khác

Cần đổi kỳ hạn hoặc nhập một số tiền khác? Mở công cụ tính lãi.
Gửi tiết kiệm 50 triệu lãi bao nhiêu? So sánh theo kỳ hạn - taichinh.com