Gửi tiết kiệm 100 triệu lãi bao nhiêu?

Chọn điều kiện áp dụng

Với 100 triệu kỳ hạn 12 tháng, mức niêm yết cao nhất khớp điều kiện đã chọn là 7,4%/năm tại Cake by VPBank; tiền lãi ước tính theo lãi đơn là 7.400.000 đồng - điều kiện: Trực tuyến - Lãi cuối kỳ; biểu hiệu lực 10/04/2026.

Dữ liệu thu thập 14:18 30/09/2026 (58 phút trước)

Tiền lãi quy đổi khi gửi 100 triệu tại các ngân hàng theo kỳ hạn
Ngân hàng6 tháng12 tháng24 tháng36 tháng
Cake by VPBank3.600.000 đ
7,2%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
7.400.000 đ
7,4%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
14,8 triệu
7,4%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
18,9 triệu
6,3%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
VPBank3.500.000 đ
7,0%/năm
Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ
hiệu lực 30/09/2026
7.100.000 đ
7,1%/năm
Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ
hiệu lực 30/09/2026
14,2 triệu
7,1%/năm
Tại quầy - Bậc tiền: <1 tỷ
hiệu lực 30/09/2026
—
Public Bank3.250.000 đ
6,5%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
7.000.000 đ
7,0%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
13 triệu
6,5%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
18 triệu
6,0%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
OCB3.250.000 đ
6,5%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 30/09/2026
6.800.000 đ
6,8%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 30/09/2026
13,8 triệu
6,9%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 30/09/2026
21,3 triệu
7,1%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 30/09/2026
SAIGONBANK3.200.000 đ
6,4%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
6.700.000 đ
6,7%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
12 triệu
6,0%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
18,3 triệu
6,1%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
CIMB3.100.000 đ
6,2%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
6.600.000 đ
6,6%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
——
BAOVIET Bank3.200.000 đ
6,4%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
6.500.000 đ
6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
13 triệu
6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
19,5 triệu
6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
Hong Leong Bank3.150.000 đ
6,3%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
6.500.000 đ
6,5%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
12 triệu
6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
18 triệu
6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
MSB3.050.000 đ
6,1%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 30/09/2026
6.500.000 đ
6,5%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 30/09/2026
12,6 triệu
6,3%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 30/09/2026
17,4 triệu
5,8%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 30/09/2026
NCB3.050.000 đ
6,1%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
6.300.000 đ
6,3%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
14 triệu
7,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
20,1 triệu
6,7%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
ABBANK3.125.000 đ
6,25%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 30/09/2026
6.250.000 đ
6,25%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 30/09/2026
11,6 triệu
5,8%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 30/09/2026
17,4 triệu
5,8%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 30/09/2026
TPBank3.125.000 đ
6,25%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
6.200.000 đ
6,2%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ
hiệu lực 30/09/2026
12,6 triệu
6,3%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ
hiệu lực 30/09/2026
18,9 triệu
6,3%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ
hiệu lực 30/09/2026
VietBank2.950.000 đ
5,9%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
6.100.000 đ
6,1%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
12,8 triệu
6,4%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
19,2 triệu
6,4%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
UOB3.000.000 đ
6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
6.000.000 đ
6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
——
Agribank2.000.000 đ
4,0%/năm
hiệu lực 30/09/2026
5.900.000 đ
5,9%/năm
hiệu lực 30/09/2026
12 triệu
6,0%/năm
hiệu lực 30/09/2026
—
BIDV1.750.000 đ
3,5%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 30/09/2026
5.900.000 đ
5,9%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 30/09/2026
12 triệu
6,0%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 30/09/2026
18 triệu
6,0%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 30/09/2026
Sacombank3.100.000 đ
6,2%/năm
hiệu lực 30/09/2026
5.900.000 đ
5,9%/năm
hiệu lực 30/09/2026
13,4 triệu
6,7%/năm
hiệu lực 30/09/2026
20,1 triệu
6,7%/năm
hiệu lực 30/09/2026
VietinBank1.750.000 đ
3,5%/năm
hiệu lực 30/09/2026
5.900.000 đ
5,9%/năm
hiệu lực 30/09/2026
12 triệu
6,0%/năm
hiệu lực 30/09/2026
18 triệu
6,0%/năm
hiệu lực 30/09/2026
Vietcombank1.750.000 đ
3,5%/năm
Trực tuyến
hiệu lực 30/09/2026
5.900.000 đ
5,9%/năm
Trực tuyến
hiệu lực 30/09/2026
12 triệu
6,0%/năm
Trực tuyến
hiệu lực 30/09/2026
15,9 triệu
5,3%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Tiền gửi có kỳ hạn
hiệu lực 30/09/2026
ACB2.350.000 đ
4,7%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc
hiệu lực 01/08/2026
5.500.000 đ
5,5%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc
hiệu lực 01/08/2026
10,8 triệu
5,4%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Tích lũy Tương lai
hiệu lực 01/08/2026
16,2 triệu
5,4%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Tích lũy Tương lai
hiệu lực 01/08/2026
KienlongBank2.750.000 đ
5,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
5.500.000 đ
5,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
10,3 triệu
5,15%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
15,45 triệu
5,15%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 30/09/2026
SHB2.100.000 đ
4,2%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
4.900.000 đ
4,9%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
11 triệu
5,5%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
17,4 triệu
5,8%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
SeABank2.225.000 đ
4,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
4.800.000 đ
4,8%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
10,9 triệu
5,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
16,35 triệu
5,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
Woori Bank2.250.000 đ
4,5%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
4.600.000 đ
4,6%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
—15,9 triệu
5,3%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
Standard Chartered2.505.000 đ
5,01%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
450.000 đ
0,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
11,5 triệu
5,75%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
17,25 triệu
5,75%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
BVBank3.225.000 đ
6,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
—9.500.000 đ
4,75%/năm
Tại quầy
hiệu lực 30/09/2026
—

Tiền lãi quy đổi theo công thức lãi đơn - “cao nhất” là mức cao nhất trong các ngân hàng khớp điều kiện, không phải toàn thị trường - nguồn: biểu niêm yết từng ngân hàng

Bảng không gồm các mức thuộc bậc tiền khác với 100 triệu hoặc chưa rõ bậc tiền. Biểu VIB chưa được đưa vào so sánh vì nguồn công bố chưa tách rõ bậc tiền và phương thức trả lãi.
Bảng xếp hạng trong phạm vi 26 ngân hàng có mức khớp số tiền và bộ lọc, không phải toàn thị trường. “Tiền lãi quy đổi” chưa phản ánh lịch chi trả của sản phẩm trả trước/hàng tháng/hàng quý; xác nhận điều kiện trong hợp đồng trước khi gửi.

Số tiền khác

Cần đổi kỳ hạn hoặc nhập một số tiền khác? Mở công cụ tính lãi.
Gửi tiết kiệm 100 triệu lãi bao nhiêu? So sánh theo kỳ hạn - taichinh.com