Lãi suất tiết kiệm ABBANK
Lãi suất cao nhất của ABBANK trong dữ liệu là 6,25%/năm (kỳ hạn 10 tháng, trực tuyến) - biểu hiệu lực 29/09/2026.
131 mức niêm yết theo biểu công bố của ABBANK.
Mốc hiệu lực mới nhất trong biểu 29/09/2026 - Nguồn: ABBANK
Mức cao nhất trong biểu - kỳ hạn 10 tháng
ABBANKTrực tuyến
6,25% mỗi năm
100 triệu gửi 10 tháng nhận lãi 5.208.333 đồng khi giữ đủ kỳ
Biểu hiệu lực 29/09/2026. Nguồn: biểu công bố của ABBANK. Mức chỉ áp khi đáp ứng đủ điều kiện của biểu; điều kiện ghi ở từng bảng dưới đây.
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 2 tuần | 0,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tuần | 0,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 2 tháng | 3,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 4,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 6,25 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 6,25 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 6,25 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 6,25 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 6,25 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 6,25 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 6,25 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 6,25 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 48 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 60 tháng | 5,8 hiệu lực 29/09/2026 |
Trực tuyến - Lãi hàng tháng
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 2 tháng | 3,79 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 3,99 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 3,98 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 3,97 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 6,17 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 6,15 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 6,14 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 6,12 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 6,11 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 6,09 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 6,08 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 6,06 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 5,61 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 5,57 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 5,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 5,36 hiệu lực 29/09/2026 |
| 48 tháng | 5,23 hiệu lực 29/09/2026 |
| 60 tháng | 5,1 hiệu lực 29/09/2026 |
Trực tuyến - Lãi trả trước
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 2 tháng | 3,78 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 3,96 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 3,95 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 3,93 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 6,06 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 6,03 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 6,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 5,97 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 5,94 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 5,91 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 5,88 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 5,85 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 5,41 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 5,34 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 5,2 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 4,94 hiệu lực 29/09/2026 |
| 48 tháng | 4,71 hiệu lực 29/09/2026 |
| 60 tháng | 4,5 hiệu lực 29/09/2026 |
Trực tuyến - Lãi hàng quý
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 6 tháng | 6,2 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 6,15 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 6,11 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 5,64 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 5,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 5,53 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 5,38 hiệu lực 29/09/2026 |
| 48 tháng | 5,25 hiệu lực 29/09/2026 |
| 60 tháng | 5,13 hiệu lực 29/09/2026 |
Tại quầy - Lãi cuối kỳ
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,1 hiệu lực 29/09/2026 |
| 2 tuần | 0,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tuần | 0,5 hiệu lực 29/09/2026 |
| 2 tháng | 3,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 3,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 3,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 3,8 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 6,05 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 6,05 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 6,05 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 6,05 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 6,05 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 6,05 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 6,05 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 6,05 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 5,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 5,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 5,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 5,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 48 tháng | 5,6 hiệu lực 29/09/2026 |
| 60 tháng | 5,6 hiệu lực 29/09/2026 |
Tại quầy - Lãi hàng tháng
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 2 tháng | 3,59 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 3,79 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 3,78 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 3,78 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 5,98 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 5,96 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 5,95 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 5,93 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 5,92 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 5,9 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 5,89 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 5,87 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 5,42 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 5,39 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 5,32 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 5,19 hiệu lực 29/09/2026 |
| 48 tháng | 5,06 hiệu lực 29/09/2026 |
| 60 tháng | 4,95 hiệu lực 29/09/2026 |
Tại quầy - Lãi trả trước
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 2 tháng | 3,58 hiệu lực 29/09/2026 |
| 3 tháng | 3,76 hiệu lực 29/09/2026 |
| 4 tháng | 3,75 hiệu lực 29/09/2026 |
| 5 tháng | 3,74 hiệu lực 29/09/2026 |
| 6 tháng | 5,87 hiệu lực 29/09/2026 |
| 7 tháng | 5,84 hiệu lực 29/09/2026 |
| 8 tháng | 5,82 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 5,79 hiệu lực 29/09/2026 |
| 10 tháng | 5,76 hiệu lực 29/09/2026 |
| 11 tháng | 5,73 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 5,7 hiệu lực 29/09/2026 |
| 13 tháng | 5,68 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 5,23 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 5,17 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 5,04 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 4,79 hiệu lực 29/09/2026 |
| 48 tháng | 4,58 hiệu lực 29/09/2026 |
| 60 tháng | 4,38 hiệu lực 29/09/2026 |
Tại quầy - Lãi hàng quý
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 6 tháng | 6,0 hiệu lực 29/09/2026 |
| 9 tháng | 5,96 hiệu lực 29/09/2026 |
| 12 tháng | 5,92 hiệu lực 29/09/2026 |
| 15 tháng | 5,45 hiệu lực 29/09/2026 |
| 18 tháng | 5,41 hiệu lực 29/09/2026 |
| 24 tháng | 5,34 hiệu lực 29/09/2026 |
| 36 tháng | 5,21 hiệu lực 29/09/2026 |
| 48 tháng | 5,09 hiệu lực 29/09/2026 |
| 60 tháng | 4,97 hiệu lực 29/09/2026 |
Nguồn: biểu công bố của ABBANK - đơn vị %/năm - VND - khách hàng cá nhân - mốc mới nhất trong toàn biểu: 29/09/2026
Ngân hàng khác
Một mức lãi suất chỉ áp dụng khi đáp ứng đầy đủ điều kiện của ABBANK. Để so sánh theo số tiền cụ thể, dùng công cụ tính lãi tiết kiệm; bảng lãi suất chung dùng khoản tham chiếu 100 triệu đồng.