Lãi suất tiết kiệm Public Bank
Lãi suất cao nhất của Public Bank trong dữ liệu là 7,2%/năm (kỳ hạn 18 tháng, trực tuyến) - biểu hiệu lực 03/10/2026.
64 mức niêm yết theo biểu công bố của Public Bank.
Mốc hiệu lực mới nhất trong biểu 03/10/2026 - Nguồn: Public Bank
Mức cao nhất trong biểu - kỳ hạn 18 tháng
Public BankTrực tuyến
7,2% mỗi năm
100 triệu gửi 18 tháng nhận lãi 10.800.000 đồng khi giữ đủ kỳ
Biểu hiệu lực 03/10/2026. Nguồn: biểu công bố của Public Bank. Mức chỉ áp khi đáp ứng đủ điều kiện của biểu; điều kiện ghi ở từng bảng dưới đây.
Trực tuyến - VND Tiền gửi kỳ hạn trực tuyến (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 7,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 7,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 14 tháng | 7,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 15 tháng | 7,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 16 tháng | 7,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 17 tháng | 7,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 7,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 48 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 60 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - VND Tiền gửi kỳ hạn (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 6,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 6,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 6,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 6,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 14 tháng | 6,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 15 tháng | 6,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 16 tháng | 6,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 17 tháng | 6,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 7,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 48 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 60 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - VND Tiền gửi tiết kiệm (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 6,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 6,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 6,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 6,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 14 tháng | 6,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 15 tháng | 6,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 16 tháng | 6,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 17 tháng | 6,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 7,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 6,0 hiệu lực 03/10/2026 |
Nguồn: biểu công bố của Public Bank - đơn vị %/năm - VND - khách hàng cá nhân - mốc mới nhất trong toàn biểu: 03/10/2026
Ngân hàng khác
Một mức lãi suất chỉ áp dụng khi đáp ứng đầy đủ điều kiện của Public Bank. Để so sánh theo số tiền cụ thể, dùng công cụ tính lãi tiết kiệm; bảng lãi suất chung dùng khoản tham chiếu 100 triệu đồng.