Lãi suất tiết kiệm SAIGONBANK

Lãi suất cao nhất của SAIGONBANK trong dữ liệu là 7,9%/năm (kỳ hạn 13 tháng, kênh quay) — biểu hiệu lực 18/6/2026.

77 mức đang có trong dữ liệu từ nguồn SAIGONBANK, được phân tách theo kỳ hạn, kênh gửi, sản phẩm, phương thức trả lãi, bậc tiền, khu vực và chi nhánh. Mỗi mức chỉ áp dụng khi người gửi đáp ứng đầy đủ các điều kiện đi kèm.

Mốc hiệu lực mới nhất trong biểu 18/06/2026 · Nguồn: SAIGONBANK

Tại quầy

Biểu lãi suất SAIGONBANK: Tại quầy
Kỳ hạn%/năm
Không kỳ hạn
0,1
hiệu lực 18/06/2026
01 tuần
0,5
hiệu lực 18/06/2026
02 tuần
0,5
hiệu lực 18/06/2026
1 tháng
4,0
hiệu lực 18/06/2026
2 tháng
4,0
hiệu lực 18/06/2026
3 tháng
4,3
hiệu lực 18/06/2026
4 tháng
4,3
hiệu lực 18/06/2026
5 tháng
4,3
hiệu lực 18/06/2026
6 tháng
4,8
hiệu lực 18/06/2026
7 tháng
4,7
hiệu lực 18/06/2026
8 tháng
4,7
hiệu lực 18/06/2026
9 tháng
4,7
hiệu lực 18/06/2026
10 tháng
4,7
hiệu lực 18/06/2026
11 tháng
4,7
hiệu lực 18/06/2026
12 tháng
5,7
hiệu lực 18/06/2026
13 tháng
5,2
hiệu lực 18/06/2026
18 tháng
4,8
hiệu lực 18/06/2026
24 tháng
4,5
hiệu lực 18/06/2026
36 tháng
4,5
hiệu lực 18/06/2026

Tại quầy · Trả lãi cuối kỳ (%/năm)

Biểu lãi suất SAIGONBANK: Tại quầy · Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
01 tuần
0,5
hiệu lực 18/06/2026
02 tuần
0,5
hiệu lực 18/06/2026
1 tháng
4,75
hiệu lực 18/06/2026
2 tháng
4,75
hiệu lực 18/06/2026
3 tháng
4,75
hiệu lực 18/06/2026
4 tháng
4,75
hiệu lực 18/06/2026
5 tháng
4,75
hiệu lực 18/06/2026
6 tháng
6,4
hiệu lực 18/06/2026
7 tháng
6,2
hiệu lực 18/06/2026
8 tháng
6,2
hiệu lực 18/06/2026
9 tháng
6,2
hiệu lực 18/06/2026
10 tháng
6,2
hiệu lực 18/06/2026
11 tháng
6,2
hiệu lực 18/06/2026
12 tháng
6,7
hiệu lực 18/06/2026
13 tháng
7,9
hiệu lực 18/06/2026
18 tháng
6,5
hiệu lực 18/06/2026
24 tháng
6,0
hiệu lực 18/06/2026
36 tháng
6,1
hiệu lực 18/06/2026

Tại quầy · Trả lãi hàng quý (%/năm)

Biểu lãi suất SAIGONBANK: Tại quầy · Trả lãi hàng quý (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
3 tháng
4,75
hiệu lực 18/06/2026
6 tháng
6,35
hiệu lực 18/06/2026
9 tháng
6,11
hiệu lực 18/06/2026
12 tháng
6,53
hiệu lực 18/06/2026
18 tháng
6,25
hiệu lực 18/06/2026
24 tháng
5,71
hiệu lực 18/06/2026
36 tháng
5,64
hiệu lực 18/06/2026

Tại quầy · Trả lãi hàng tháng (%/năm)

Biểu lãi suất SAIGONBANK: Tại quầy · Trả lãi hàng tháng (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
Không kỳ hạn
0,1
hiệu lực 18/06/2026
1 tháng
4,75
hiệu lực 18/06/2026
2 tháng
4,74
hiệu lực 18/06/2026
3 tháng
4,73
hiệu lực 18/06/2026
4 tháng
4,72
hiệu lực 18/06/2026
5 tháng
4,71
hiệu lực 18/06/2026
6 tháng
6,31
hiệu lực 18/06/2026
7 tháng
6,11
hiệu lực 18/06/2026
8 tháng
6,09
hiệu lực 18/06/2026
9 tháng
6,08
hiệu lực 18/06/2026
10 tháng
6,06
hiệu lực 18/06/2026
11 tháng
6,05
hiệu lực 18/06/2026
12 tháng
6,5
hiệu lực 18/06/2026
13 tháng
7,6
hiệu lực 18/06/2026
18 tháng
6,22
hiệu lực 18/06/2026
24 tháng
5,68
hiệu lực 18/06/2026
36 tháng
5,61
hiệu lực 18/06/2026

Tại quầy · Trả lãi trước (%/năm)

Biểu lãi suất SAIGONBANK: Tại quầy · Trả lãi trước (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
1 tháng
4,73
hiệu lực 18/06/2026
2 tháng
4,71
hiệu lực 18/06/2026
3 tháng
4,69
hiệu lực 18/06/2026
4 tháng
4,67
hiệu lực 18/06/2026
5 tháng
4,65
hiệu lực 18/06/2026
6 tháng
6,2
hiệu lực 18/06/2026
7 tháng
5,99
hiệu lực 18/06/2026
8 tháng
5,96
hiệu lực 18/06/2026
9 tháng
5,93
hiệu lực 18/06/2026
10 tháng
5,9
hiệu lực 18/06/2026
11 tháng
5,87
hiệu lực 18/06/2026
12 tháng
6,28
hiệu lực 18/06/2026
13 tháng
7,27
hiệu lực 18/06/2026
18 tháng
5,93
hiệu lực 18/06/2026
24 tháng
5,36
hiệu lực 18/06/2026
36 tháng
5,15
hiệu lực 18/06/2026

Đơn vị %/năm · VND · khách hàng cá nhân · mốc mới nhất trong toàn biểu: 18/06/2026 · ngày hiệu lực của từng mức nằm ngay trong ô; mọi mức phải đọc cùng điều kiện ở tiêu đề nhóm/cột

Ngân hàng khác

Một mức lãi suất chỉ áp dụng khi đáp ứng đầy đủ điều kiện của SAIGONBANK. Để so sánh theo số tiền cụ thể, dùng công cụ tính lãi tiết kiệm; bảng lãi suất chung dùng khoản tham chiếu 100 triệu đồng.
Biểu lãi suất tiết kiệm SAIGONBANK theo kỳ hạn và điều kiện — taichinh.com