Lãi suất tiết kiệm BAOVIET Bank
Lãi suất cao nhất của BAOVIET Bank trong dữ liệu là 6,5%/năm (kỳ hạn 12 tháng, tại quầy) - biểu hiệu lực 03/10/2026.
166 mức niêm yết theo biểu công bố của BAOVIET Bank.
Mốc hiệu lực mới nhất trong biểu 03/10/2026 - Nguồn: BAOVIET Bank
Mức cao nhất trong biểu - kỳ hạn 12 tháng
BAOVIET BankTại quầy
6,5% mỗi năm
100 triệu gửi 12 tháng nhận lãi 6.500.000 đồng khi giữ đủ kỳ
Biểu hiệu lực 03/10/2026. Nguồn: biểu công bố của BAOVIET Bank. Mức chỉ áp khi đáp ứng đủ điều kiện của biểu; điều kiện ghi ở từng bảng dưới đây.
Trực tuyến - Gom lộc phát tài online (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 3 tháng | 3,15 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 4,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 4,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 4,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 4,7 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 ngày | 0,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 14 ngày | 0,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 21 ngày | 0,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 1 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 4,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 6,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 6,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 6,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 6,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 6,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 6,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 15 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 6,5 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Lãi suất lĩnh lãi định kỳ hàng tháng (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 2 tháng | 4,74 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 4,73 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 4,72 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 4,71 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 6,31 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 6,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 6,28 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 6,26 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 6,25 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 6,23 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 6,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 6,37 hiệu lực 03/10/2026 |
| 15 tháng | 6,33 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 6,27 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 6,21 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 6,03 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Lãi suất lĩnh lãi định kỳ quý (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 6 tháng | 6,35 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 6,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 6,43 hiệu lực 03/10/2026 |
| 15 tháng | 6,36 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 6,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 6,24 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 6,06 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Lãi suất lĩnh lãi trước (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 3,88 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 3,97 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 4,15 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 4,14 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 4,12 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 5,35 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 5,33 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 5,16 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 5,19 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 5,17 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 5,19 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 5,48 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 5,45 hiệu lực 03/10/2026 |
| 15 tháng | 5,36 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 5,29 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 5,15 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 4,9 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Lãi suất lũy tiến (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| 1 tháng | 3,9 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 5,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 5,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 5,35 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 5,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 5,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 5,45 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 5,8 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 5,8 hiệu lực 03/10/2026 |
| 15 tháng | 5,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 5,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 5,75 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 5,75 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 2,95 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 4,1 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 4,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 18 tháng | 4,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 4,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 4,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 48 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 60 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 72 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 84 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 96 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 108 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 120 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 132 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 144 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 156 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 168 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
| 180 tháng | 4,0 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 ngày | 0,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 14 ngày | 0,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 21 ngày | 0,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 1 tháng | 3,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 3,7 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 3,9 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 3,9 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 3,9 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 4,1 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 4,1 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 4,1 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 4,2 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 4,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 4,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 4,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 4,5 hiệu lực 03/10/2026 |
| 48 tháng | 4,5 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Trả lãi đầu kỳ (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 1 tháng | 3,19 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 3,68 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 3,86 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 3,85 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 3,84 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 4,02 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 4,01 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 3,99 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 4,07 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 4,06 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 4,05 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 4,22 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 4,29 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 4,13 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 3,97 hiệu lực 03/10/2026 |
| 48 tháng | 3,82 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Trả lãi định kỳ quý (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 3,9 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 4,08 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 4,16 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 4,33 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 4,33 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 4,25 hiệu lực 03/10/2026 |
| 48 tháng | 4,16 hiệu lực 03/10/2026 |
Tại quầy - Trả lãi định kỳ tháng (%/năm)
| Kỳ hạn | %/năm |
|---|---|
| Không kỳ hạn | 0,3 hiệu lực 03/10/2026 |
| 2 tháng | 3,69 hiệu lực 03/10/2026 |
| 3 tháng | 3,89 hiệu lực 03/10/2026 |
| 4 tháng | 3,88 hiệu lực 03/10/2026 |
| 5 tháng | 3,88 hiệu lực 03/10/2026 |
| 6 tháng | 4,07 hiệu lực 03/10/2026 |
| 7 tháng | 4,06 hiệu lực 03/10/2026 |
| 8 tháng | 4,05 hiệu lực 03/10/2026 |
| 9 tháng | 4,14 hiệu lực 03/10/2026 |
| 10 tháng | 4,14 hiệu lực 03/10/2026 |
| 11 tháng | 4,13 hiệu lực 03/10/2026 |
| 12 tháng | 4,31 hiệu lực 03/10/2026 |
| 13 tháng | 4,4 hiệu lực 03/10/2026 |
| 24 tháng | 4,32 hiệu lực 03/10/2026 |
| 36 tháng | 4,23 hiệu lực 03/10/2026 |
| 48 tháng | 4,15 hiệu lực 03/10/2026 |
Nguồn: biểu công bố của BAOVIET Bank - đơn vị %/năm - VND - khách hàng cá nhân - mốc mới nhất trong toàn biểu: 03/10/2026
Ngân hàng khác
Một mức lãi suất chỉ áp dụng khi đáp ứng đầy đủ điều kiện của BAOVIET Bank. Để so sánh theo số tiền cụ thể, dùng công cụ tính lãi tiết kiệm; bảng lãi suất chung dùng khoản tham chiếu 100 triệu đồng.