Lãi suất tiết kiệm BAOVIET Bank

Lãi suất cao nhất của BAOVIET Bank trong dữ liệu là 6,5%/năm (kỳ hạn 12 tháng, kênh quay) — biểu hiệu lực 19/8/2026.

166 mức đang có trong dữ liệu từ nguồn BAOVIET Bank, được phân tách theo kỳ hạn, kênh gửi, sản phẩm, phương thức trả lãi, bậc tiền, khu vực và chi nhánh. Mỗi mức chỉ áp dụng khi người gửi đáp ứng đầy đủ các điều kiện đi kèm.

Mốc hiệu lực mới nhất trong biểu 19/08/2026 · Nguồn: BAOVIET Bank

Trực tuyến · Gom lộc phát tài online (%/năm)

Biểu lãi suất BAOVIET Bank: Trực tuyến · Gom lộc phát tài online (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
3 tháng
3,15
hiệu lực 19/08/2026
6 tháng
4,2
hiệu lực 19/08/2026
9 tháng
4,2
hiệu lực 19/08/2026
12 tháng
4,7
hiệu lực 19/08/2026
18 tháng
4,7
hiệu lực 19/08/2026
24 tháng
4,7
hiệu lực 19/08/2026
36 tháng
4,7
hiệu lực 19/08/2026

Tại quầy · Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)

Biểu lãi suất BAOVIET Bank: Tại quầy · Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
Không kỳ hạn
0,3
hiệu lực 19/08/2026
7 ngày
0,3
hiệu lực 19/08/2026
14 ngày
0,3
hiệu lực 19/08/2026
21 ngày
0,3
hiệu lực 19/08/2026
1 tháng
4,75
hiệu lực 19/08/2026
2 tháng
4,75
hiệu lực 19/08/2026
3 tháng
4,75
hiệu lực 19/08/2026
4 tháng
4,75
hiệu lực 19/08/2026
5 tháng
4,75
hiệu lực 19/08/2026
6 tháng
6,4
hiệu lực 19/08/2026
7 tháng
6,4
hiệu lực 19/08/2026
8 tháng
6,4
hiệu lực 19/08/2026
9 tháng
6,4
hiệu lực 19/08/2026
10 tháng
6,4
hiệu lực 19/08/2026
11 tháng
6,4
hiệu lực 19/08/2026
12 tháng
6,5
hiệu lực 19/08/2026
13 tháng
6,5
hiệu lực 19/08/2026
15 tháng
6,5
hiệu lực 19/08/2026
18 tháng
6,5
hiệu lực 19/08/2026
24 tháng
6,5
hiệu lực 19/08/2026
36 tháng
6,5
hiệu lực 19/08/2026

Tại quầy · Lãi suất lĩnh lãi định kỳ hàng tháng (%/năm)

Biểu lãi suất BAOVIET Bank: Tại quầy · Lãi suất lĩnh lãi định kỳ hàng tháng (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
2 tháng
4,74
hiệu lực 19/08/2026
3 tháng
4,73
hiệu lực 19/08/2026
4 tháng
4,72
hiệu lực 19/08/2026
5 tháng
4,71
hiệu lực 19/08/2026
6 tháng
6,31
hiệu lực 19/08/2026
7 tháng
6,3
hiệu lực 19/08/2026
8 tháng
6,28
hiệu lực 19/08/2026
9 tháng
6,26
hiệu lực 19/08/2026
10 tháng
6,25
hiệu lực 19/08/2026
11 tháng
6,23
hiệu lực 19/08/2026
12 tháng
6,4
hiệu lực 19/08/2026
13 tháng
6,37
hiệu lực 19/08/2026
15 tháng
6,33
hiệu lực 19/08/2026
18 tháng
6,27
hiệu lực 19/08/2026
24 tháng
6,21
hiệu lực 19/08/2026
36 tháng
6,03
hiệu lực 19/08/2026

Tại quầy · Lãi suất lĩnh lãi định kỳ quý (%/năm)

Biểu lãi suất BAOVIET Bank: Tại quầy · Lãi suất lĩnh lãi định kỳ quý (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
6 tháng
6,35
hiệu lực 19/08/2026
9 tháng
6,3
hiệu lực 19/08/2026
12 tháng
6,43
hiệu lực 19/08/2026
15 tháng
6,36
hiệu lực 19/08/2026
18 tháng
6,3
hiệu lực 19/08/2026
24 tháng
6,24
hiệu lực 19/08/2026
36 tháng
6,06
hiệu lực 19/08/2026

Tại quầy · Lãi suất lĩnh lãi trước (%/năm)

Biểu lãi suất BAOVIET Bank: Tại quầy · Lãi suất lĩnh lãi trước (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
1 tháng
3,88
hiệu lực 19/08/2026
2 tháng
3,97
hiệu lực 19/08/2026
3 tháng
4,15
hiệu lực 19/08/2026
4 tháng
4,14
hiệu lực 19/08/2026
5 tháng
4,12
hiệu lực 19/08/2026
6 tháng
5,35
hiệu lực 19/08/2026
7 tháng
5,33
hiệu lực 19/08/2026
8 tháng
5,16
hiệu lực 19/08/2026
9 tháng
5,19
hiệu lực 19/08/2026
10 tháng
5,17
hiệu lực 19/08/2026
11 tháng
5,19
hiệu lực 19/08/2026
12 tháng
5,48
hiệu lực 19/08/2026
13 tháng
5,45
hiệu lực 19/08/2026
15 tháng
5,36
hiệu lực 19/08/2026
18 tháng
5,29
hiệu lực 19/08/2026
24 tháng
5,15
hiệu lực 19/08/2026
36 tháng
4,9
hiệu lực 19/08/2026

Tại quầy · Lãi suất lũy tiến (%/năm)

Biểu lãi suất BAOVIET Bank: Tại quầy · Lãi suất lũy tiến (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
1 tháng
3,9
hiệu lực 19/08/2026
2 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
3 tháng
4,2
hiệu lực 19/08/2026
4 tháng
4,2
hiệu lực 19/08/2026
5 tháng
4,2
hiệu lực 19/08/2026
6 tháng
5,5
hiệu lực 19/08/2026
7 tháng
5,5
hiệu lực 19/08/2026
8 tháng
5,35
hiệu lực 19/08/2026
9 tháng
5,4
hiệu lực 19/08/2026
10 tháng
5,4
hiệu lực 19/08/2026
11 tháng
5,45
hiệu lực 19/08/2026
12 tháng
5,8
hiệu lực 19/08/2026
13 tháng
5,8
hiệu lực 19/08/2026
15 tháng
5,75
hiệu lực 19/08/2026
18 tháng
5,75
hiệu lực 19/08/2026
24 tháng
5,75
hiệu lực 19/08/2026
36 tháng
5,75
hiệu lực 19/08/2026

Tại quầy

Biểu lãi suất BAOVIET Bank: Tại quầy
Kỳ hạn%/năm
Không kỳ hạn
0,3
hiệu lực 19/08/2026
3 tháng
2,95
hiệu lực 19/08/2026
6 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
9 tháng
4,1
hiệu lực 19/08/2026
12 tháng
4,5
hiệu lực 19/08/2026
18 tháng
4,5
hiệu lực 19/08/2026
24 tháng
4,5
hiệu lực 19/08/2026
36 tháng
4,5
hiệu lực 19/08/2026
48 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
60 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
72 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
84 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
96 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
108 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
120 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
132 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
144 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
156 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
168 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026
180 tháng
4,0
hiệu lực 19/08/2026

Tại quầy · Trả lãi cuối kỳ (%/năm)

Biểu lãi suất BAOVIET Bank: Tại quầy · Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
Không kỳ hạn
0,3
hiệu lực 19/08/2026
7 ngày
0,3
hiệu lực 19/08/2026
14 ngày
0,3
hiệu lực 19/08/2026
21 ngày
0,3
hiệu lực 19/08/2026
1 tháng
3,2
hiệu lực 19/08/2026
2 tháng
3,7
hiệu lực 19/08/2026
3 tháng
3,9
hiệu lực 19/08/2026
4 tháng
3,9
hiệu lực 19/08/2026
5 tháng
3,9
hiệu lực 19/08/2026
6 tháng
4,1
hiệu lực 19/08/2026
7 tháng
4,1
hiệu lực 19/08/2026
8 tháng
4,1
hiệu lực 19/08/2026
9 tháng
4,2
hiệu lực 19/08/2026
10 tháng
4,2
hiệu lực 19/08/2026
11 tháng
4,2
hiệu lực 19/08/2026
12 tháng
4,4
hiệu lực 19/08/2026
13 tháng
4,5
hiệu lực 19/08/2026
24 tháng
4,5
hiệu lực 19/08/2026
36 tháng
4,5
hiệu lực 19/08/2026
48 tháng
4,5
hiệu lực 19/08/2026

Tại quầy · Trả lãi đầu kỳ (%/năm)

Biểu lãi suất BAOVIET Bank: Tại quầy · Trả lãi đầu kỳ (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
Không kỳ hạn
0,3
hiệu lực 19/08/2026
1 tháng
3,19
hiệu lực 19/08/2026
2 tháng
3,68
hiệu lực 19/08/2026
3 tháng
3,86
hiệu lực 19/08/2026
4 tháng
3,85
hiệu lực 19/08/2026
5 tháng
3,84
hiệu lực 19/08/2026
6 tháng
4,02
hiệu lực 19/08/2026
7 tháng
4,01
hiệu lực 19/08/2026
8 tháng
3,99
hiệu lực 19/08/2026
9 tháng
4,07
hiệu lực 19/08/2026
10 tháng
4,06
hiệu lực 19/08/2026
11 tháng
4,05
hiệu lực 19/08/2026
12 tháng
4,22
hiệu lực 19/08/2026
13 tháng
4,29
hiệu lực 19/08/2026
24 tháng
4,13
hiệu lực 19/08/2026
36 tháng
3,97
hiệu lực 19/08/2026
48 tháng
3,82
hiệu lực 19/08/2026

Tại quầy · Trả lãi định kỳ quý (%/năm)

Biểu lãi suất BAOVIET Bank: Tại quầy · Trả lãi định kỳ quý (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
Không kỳ hạn
0,3
hiệu lực 19/08/2026
3 tháng
3,9
hiệu lực 19/08/2026
6 tháng
4,08
hiệu lực 19/08/2026
9 tháng
4,16
hiệu lực 19/08/2026
12 tháng
4,33
hiệu lực 19/08/2026
24 tháng
4,33
hiệu lực 19/08/2026
36 tháng
4,25
hiệu lực 19/08/2026
48 tháng
4,16
hiệu lực 19/08/2026

Tại quầy · Trả lãi định kỳ tháng (%/năm)

Biểu lãi suất BAOVIET Bank: Tại quầy · Trả lãi định kỳ tháng (%/năm)
Kỳ hạn%/năm
Không kỳ hạn
0,3
hiệu lực 19/08/2026
2 tháng
3,69
hiệu lực 19/08/2026
3 tháng
3,89
hiệu lực 19/08/2026
4 tháng
3,88
hiệu lực 19/08/2026
5 tháng
3,88
hiệu lực 19/08/2026
6 tháng
4,07
hiệu lực 19/08/2026
7 tháng
4,06
hiệu lực 19/08/2026
8 tháng
4,05
hiệu lực 19/08/2026
9 tháng
4,14
hiệu lực 19/08/2026
10 tháng
4,14
hiệu lực 19/08/2026
11 tháng
4,13
hiệu lực 19/08/2026
12 tháng
4,31
hiệu lực 19/08/2026
13 tháng
4,4
hiệu lực 19/08/2026
24 tháng
4,32
hiệu lực 19/08/2026
36 tháng
4,23
hiệu lực 19/08/2026
48 tháng
4,15
hiệu lực 19/08/2026

Đơn vị %/năm · VND · khách hàng cá nhân · mốc mới nhất trong toàn biểu: 19/08/2026 · ngày hiệu lực của từng mức nằm ngay trong ô; mọi mức phải đọc cùng điều kiện ở tiêu đề nhóm/cột

Ngân hàng khác

Một mức lãi suất chỉ áp dụng khi đáp ứng đầy đủ điều kiện của BAOVIET Bank. Để so sánh theo số tiền cụ thể, dùng công cụ tính lãi tiết kiệm; bảng lãi suất chung dùng khoản tham chiếu 100 triệu đồng.
Biểu lãi suất tiết kiệm BAOVIET Bank theo kỳ hạn và điều kiện — taichinh.com