Trang chủ / Tính lãi tiết kiệm / 1 tỷ Gửi tiết kiệm 1 tỷ lãi bao nhiêu? Với 1 tỷ kỳ hạn 12 tháng, mức niêm yết cao nhất khớp điều kiện đã chọn là 7,4%/năm tại Cake by VPBank ; tiền lãi ước tính theo lãi đơn là 74.000.000 đồng - điều kiện: Trực tuyến - Lãi cuối kỳ; biểu hiệu lực 10/04/2026.
Dữ liệu thu thập 06:21 30/09/2026 (1 giờ trước)
Vuốt ngang để xem đủ các cột →
Tiền lãi quy đổi khi gửi 1 tỷ tại các ngân hàng theo kỳ hạn Ngân hàng 6 tháng 12 tháng 24 tháng 36 tháng Cake by VPBank 36 triệu 7,2%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
74 triệu 7,4%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
148 triệu 7,4%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
189 triệu 6,3%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 10/04/2026
VPBank 35 triệu 7,0%/năm
Tại quầy - Bậc tiền: 1 tỷ -3 tỷ
hiệu lực 30/09/2026
71 triệu 7,1%/năm
Tại quầy - Bậc tiền: 1 tỷ -3 tỷ
hiệu lực 30/09/2026
142 triệu 7,1%/năm
Tại quầy - Bậc tiền: 1 tỷ -3 tỷ
hiệu lực 30/09/2026
— OCB 32,5 triệu 6,5%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 29/09/2026
68 triệu 6,8%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 29/09/2026
138 triệu 6,9%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 29/09/2026
213 triệu 7,1%/năm
cao nhất trong bảng ở cột kỳ hạn này
Trực tuyến - Sản phẩm: ONLINE SAVING
hiệu lực 29/09/2026
SAIGONBANK 32 triệu 6,4%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
67 triệu 6,7%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
120 triệu 6,0%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
183 triệu 6,1%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Trả lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 18/06/2026
CIMB 31 triệu 6,2%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
66 triệu 6,6%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
— — Public Bank 30,5 triệu 6,1%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 28/09/2026
66 triệu 6,6%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: VND Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến (%/năm)
hiệu lực 28/09/2026
130 triệu 6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn (%/năm)
hiệu lực 29/09/2026
180 triệu 6,0%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: VND Tiền gửi kỳ hạn (%/năm)
hiệu lực 29/09/2026
BAOVIET Bank 32 triệu 6,4%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 29/09/2026
65 triệu 6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 29/09/2026
130 triệu 6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 29/09/2026
195 triệu 6,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Lãi suất lĩnh lãi cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực 29/09/2026
Hong Leong Bank 31,5 triệu 6,3%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
65 triệu 6,5%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
120 triệu 6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
180 triệu 6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
MSB 30,5 triệu 6,1%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 30/09/2026
65 triệu 6,5%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 30/09/2026
126 triệu 6,3%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 30/09/2026
174 triệu 5,8%/năm
Sản phẩm: Hop dong tien gui
hiệu lực 30/09/2026
NCB 30,5 triệu 6,1%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
63 triệu 6,3%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
140 triệu 7,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
201 triệu 6,7%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
ABBANK 31,25 triệu 6,25%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 30/09/2026
62,5 triệu 6,25%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 30/09/2026
116 triệu 5,8%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 30/09/2026
174 triệu 5,8%/năm
Trực tuyến - Lãi cuối kỳ
hiệu lực 30/09/2026
TPBank 31,25 triệu 6,25%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
62 triệu 6,2%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ
hiệu lực 29/09/2026
126 triệu 6,3%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ
hiệu lực 29/09/2026
189 triệu 6,3%/năm
Trực tuyến - Sản phẩm: TIẾT KIỆM ĐIỆN TỬ
hiệu lực 29/09/2026
VietBank 29,5 triệu 5,9%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
61 triệu 6,1%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
128 triệu 6,4%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
192 triệu 6,4%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
UOB 30 triệu 6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
60 triệu 6,0%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
— — Agribank 20 triệu 4,0%/năm
hiệu lực 30/09/2026
59 triệu 5,9%/năm
hiệu lực 30/09/2026
120 triệu 6,0%/năm
hiệu lực 30/09/2026
— BIDV 17,5 triệu 3,5%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 30/09/2026
59 triệu 5,9%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 30/09/2026
120 triệu 6,0%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 30/09/2026
180 triệu 6,0%/năm
Tại quầy - Khu vực: Hà Nội
hiệu lực 30/09/2026
Sacombank 31 triệu 6,2%/năm
hiệu lực 29/09/2026
59 triệu 5,9%/năm
hiệu lực 29/09/2026
134 triệu 6,7%/năm
hiệu lực 29/09/2026
201 triệu 6,7%/năm
hiệu lực 29/09/2026
VietinBank 17,5 triệu 3,5%/năm
hiệu lực 30/09/2026
59 triệu 5,9%/năm
hiệu lực 30/09/2026
120 triệu 6,0%/năm
hiệu lực 30/09/2026
180 triệu 6,0%/năm
hiệu lực 30/09/2026
Vietcombank 17,5 triệu 3,5%/năm
Trực tuyến
hiệu lực 30/09/2026
59 triệu 5,9%/năm
Trực tuyến
hiệu lực 30/09/2026
120 triệu 6,0%/năm
Trực tuyến
hiệu lực 30/09/2026
159 triệu 5,3%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Tiền gửi có kỳ hạn
hiệu lực 30/09/2026
ACB 23,5 triệu 4,7%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc
hiệu lực 01/08/2026
55 triệu 5,5%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Phúc An Lộc
hiệu lực 01/08/2026
108 triệu 5,4%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Tích lũy Tương lai
hiệu lực 01/08/2026
162 triệu 5,4%/năm
Tại quầy - Lãi cuối kỳ - Sản phẩm: Tích lũy Tương lai
hiệu lực 01/08/2026
KienlongBank 27,5 triệu 5,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 29/09/2026
55 triệu 5,5%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 29/09/2026
103 triệu 5,15%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 29/09/2026
154,5 triệu 5,15%/năm
Tại quầy - Sản phẩm: Khách hàng cá nhân (%/năm)
hiệu lực 29/09/2026
SHB 21 triệu 4,2%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
49 triệu 4,9%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
110 triệu 5,5%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
174 triệu 5,8%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
SeABank 22,25 triệu 4,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
48 triệu 4,8%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
109 triệu 5,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
163,5 triệu 5,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
Woori Bank 22,5 triệu 4,5%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
46 triệu 4,6%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
— 159 triệu 5,3%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
Standard Chartered 25,05 triệu 5,01%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
4.500.000 đ 0,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
115 triệu 5,75%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
172,5 triệu 5,75%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
BVBank 32,25 triệu 6,45%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
— 95 triệu 4,75%/năm
Tại quầy
hiệu lực 29/09/2026
—
Tiền lãi quy đổi theo công thức lãi đơn - “cao nhất” là mức cao nhất trong các ngân hàng khớp điều kiện, không phải toàn thị trường - nguồn: biểu niêm yết từng ngân hàng
Bảng không gồm các mức thuộc bậc tiền khác với 1 tỷ hoặc chưa rõ bậc tiền. Biểu VIB chưa được đưa vào so sánh vì nguồn công bố chưa tách rõ bậc tiền và phương thức trả lãi.
Bảng xếp hạng trong phạm vi 26 ngân hàng có mức khớp số tiền và bộ lọc, không phải toàn thị trường. “Tiền lãi quy đổi” chưa phản ánh lịch chi trả của sản phẩm trả trước/hàng tháng/hàng quý; xác nhận điều kiện trong hợp đồng trước khi gửi.