Cổ phiếu MASAN Group

HOSEVN30VN000000MSN4

Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan

Cổ phiếu MASAN Group đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 69.400 đồng/cổ phiếu, tăng 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:52 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
69.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,58%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.927.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
133 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
107.600 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,25 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,69 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 63.900 đồng88.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

106.000143.7002015201720202023202669.400

Thấp 41.000 đCao 171.000 đ-17,87% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

MASAN Group so với thị trường

Lợi suất của MASAN Group và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungMASAN GroupVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,1%-3%+1,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,8%-4,2%+1,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,3%+6,3%-11,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-15,6%+6,7%-22,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-9,8%-0,4%-9,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

MASAN Group trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của MASAN Group đứng thứ 24 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của MASAN Group và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMASAN GroupVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,3
P/E cao hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,7
P/B cao hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
24,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
372.153.635 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
24,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.534.951.081 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.162.797.446 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
6,16 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
91.184 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 24,2%1.534.951.081 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-140 tỷ đồng-58 tỷ đồng25 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-0965 tỷ đồng

Thấp -200 tỷ đồngCao 84 tỷ đồng-185,28% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ100 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 30.628 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20152016: Doanh thu thuần 43.297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20162017: Doanh thu thuần 37.621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20172018: Doanh thu thuần 38.188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%20182019: Doanh thu thuần 37.354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,3% - Biên lợi nhuận ròng 17%20192020: Doanh thu thuần 77.218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20202021: Doanh thu thuần 88.629 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%20212022: Doanh thu thuần 76.189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20222023: Doanh thu thuần 78.252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20232024: Doanh thu thuần 83.178 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20242025: Doanh thu thuần 81.621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%202531,1%16%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 18.189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 17.834 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 19.523 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 20.643 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 18.706 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 18.609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 20.155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 20.782 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 18.855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 20.134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 21.487 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 22.702 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 18.897 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 18.315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 21.164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 23.246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 24.020 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 28.118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%32%16,5%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 37,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2.527 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.823 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 3.772 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.119 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 3.608 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.766 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5.622 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.391 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 6.365 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.104 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.395 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.351 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 10.101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.144 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4.754 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.789 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.870 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 500 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4.272 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9.525 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6.764 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.370 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,9% - ROA 5,2%20162017: ROE 17,8% - ROA 5,3%20172018: ROE 20,7% - ROA 8,8%20182019: ROE 14,8% - ROA 7,9%20192020: ROE 3,6% - ROA 1,3%20202021: ROE 30% - ROA 8,4%20212022: ROE 12% - ROA 3,6%20222023: ROE 5% - ROA 1,3%20232024: ROE 10,8% - ROA 2,9%20242025: ROE 15,8% - ROA 4,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20254,4x2,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính MASAN Group theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)3229,930,931,129,323,22527,628,329,631,3
Biên lợi nhuận ròng (%)8,38,79,614,7171,811,46,22,45,18,3
ROE (%)—15,917,820,714,83,63012510,815,8
ROA (%)—5,25,38,87,91,38,43,61,32,94,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—41,4-13,11,5-2,2106,714,8-142,76,3-1,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—49,3-4,455,813,2-78,1624,1-52,9-60,7128,558,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,652,62,140,890,883,621,982,862,852,621,86
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,312,021,720,650,582,481,371,941,821,611,44
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,111,280,980,790,80,771,260,730,870,910,9
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,820,980,70,520,480,440,890,510,610,730,62
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,32,42,23,24,51,63,321,31,92,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,75,666,12,74,75,23,84,35,45
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3719222353332767569625
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,511,090,770,780,80,970,11-0,80,272,230,2
EPS (đ)—2.4622.7274.5614.7661.0547.2692.5112941.3452.710

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc MASAN Group theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần30.62843.29737.62138.18837.35477.21888.62976.18978.25283.17881.621
Lợi nhuận gộp9.80912.93011.63211.88110.94117.88922.13521.03522.12124.65625.581
Lợi nhuận trước thuế3.2274.4464.1396.2447.1052.32511.4895.1472.5636.0257.888
Lợi nhuận sau thuế2.5273.7723.6085.6226.3651.39510.1014.7541.8704.2726.764
Tổng tài sản71.85073.03963.52964.57997.297115.737126.093141.343147.383147.585128.963
Tài sản ngắn hạn16.70922.87615.14512.50024.26229.76143.63047.67543.76353.57036.234
Tiền và tương đương8.32413.1497.4174.5866.8017.72122.30513.85310.12518.61812.102
Phải thu ngắn hạn3.1272.2772.2472.4135.4187.0516.63413.93011.98521.8655.639
Hàng tồn kho4.4185.3904.3334.3339.62212.49812.81314.44513.17510.78711.262
Nợ phải trả44.74152.72643.30330.49945.40990.70683.757104.706109.146106.83283.885
Nợ ngắn hạn15.00517.89815.53315.79630.49238.87534.54865.32150.42358.71240.257
Vay ngắn hạn8.3678.6189.1669.24418.34022.54518.80640.56728.03026.72424.331
Vay dài hạn27.25332.47225.63012.75211.67639.46639.37230.42641.54238.82540.546
Vốn chủ sở hữu27.10920.31320.22534.08051.88825.03042.33736.63738.23740.75245.079
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh3.8234.1192.7664.3915.1041.3511.144-3.7895009.5251.370
Dòng tiền đầu tư—-19.1653.134-3.867-6.011-33.7576.346-26.447-7.824-10.69416.899
Dòng tiền tài chính7.43519.871-11.635-3.3573.11733.3317.09621.7963.5469.672-24.784

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan
Tên giao dịch
MASAN Group
Thành lập
18/11/2004
Mã số thuế
0303576603
Nhân sự
40.411 người
Trụ sở
Số 23 Lê Duẩn, Phường Sài Gòn, TP.HCM
Website
https://www.masangroup.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
5/11/2009 - 16 năm
Thuộc chỉ số
VN30
ISIN
VN000000MSN4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.534.951.081 cổ phiếu
Free float
53,9%
Beta
0,8

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu