Cổ phiếu Thế Giới Di Động

HOSEVN30VN000000MWG0

Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động

Cổ phiếu Thế Giới Di Động đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 71.900 đồng/cổ phiếu, giảm 0,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (33 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
71.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,14%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.716.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
123,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
108.316 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,99 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,17 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 62.332 đồng92.266 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

109.650151.3232015201720202023202671.900

Thấp 37.800 đCao 181.500 đ-34,04% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thế Giới Di Động so với thị trường

Lợi suất của Thế Giới Di Động và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThế Giới Di ĐộngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,1%-3,5%-0,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8,4%-4,9%-3,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,2%+6,4%-17,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-7,7%+6,4%-14,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18,8%-0,9%-17,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thế Giới Di Động trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thế Giới Di Động đứng thứ 29 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Thế Giới Di Động và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThế Giới Di ĐộngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11
P/E cao hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,2
P/B cao hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,4
Cổ tức suất cao hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
723.747.294 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
723.747.294 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,72 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-9.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%723.747.294 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-2 tỷ đồng-1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+55,31% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 nghìn tỷ200 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 25.253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20152016: Doanh thu thuần 44.613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20162017: Doanh thu thuần 66.340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20172018: Doanh thu thuần 86.516 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20182019: Doanh thu thuần 102.174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20192020: Doanh thu thuần 108.546 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20202021: Doanh thu thuần 122.958 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 4%20212022: Doanh thu thuần 133.405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20222023: Doanh thu thuần 118.280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 134.341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20242025: Doanh thu thuần 155.928 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%202522,5%11,6%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 nghìn tỷ100 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 36.467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 34.338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 32.012 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 30.588 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q1: Doanh thu thuần 27.106 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 29.465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 30.288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 31.421 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 31.486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 34.134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 34.147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 34.574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 36.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 37.620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 39.853 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 42.321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 46.462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 48.751 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%25,2%13%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1.076 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -641 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1.578 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -586 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2.207 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.664 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2.880 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.261 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 3.836 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.286 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 3.920 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 10.792 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4.901 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 171 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4.102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7.976 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 168 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.436 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3.733 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8.517 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7.073 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.096 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 49,9% - ROA 14,3%20162017: ROE 45,3% - ROA 11,7%20172018: ROE 38,7% - ROA 11,3%20182019: ROE 36,3% - ROA 11%20192020: ROE 28,4% - ROA 8,9%20202021: ROE 27,3% - ROA 9%20212022: ROE 18,5% - ROA 6,9%20222023: ROE 0,7% - ROA 0,3%20232024: ROE 14,5% - ROA 5,7%20242025: ROE 23,1% - ROA 9,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 36,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,97 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x202535,6x18,3x1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thế Giới Di Động theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—16,216,817,719,122,122,523,11920,519,9
Biên lợi nhuận ròng (%)4,33,53,33,33,83,643,10,12,84,5
ROE (%)—49,945,338,736,328,427,318,50,714,523,1
ROA (%)—14,311,711,3118,996,90,35,79,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—76,748,730,418,16,213,38,5-11,313,616,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—46,739,830,533,22,225-16,3-95,92.124,589,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,932,872,862,132,431,972,091,331,571,51,53
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,831,251,150,781,171,081,210,691,080,970,9
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,121,21,31,231,271,221,711,691,561,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,260,260,430,330,330,610,540,730,981,030,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay36,617,8139,79,910,110,65,41,55,26,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—44,64,13,24,43,344,44,84,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9121576598162424
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,6-0,371,210,79-0,342,750,031,9420,472,280,86
EPS (đ)6.95710.2467.1626.6898.6658.6543.4002.8101152.5464.774

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thế Giới Di Động theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần25.25344.61366.34086.516102.174108.546122.958133.405118.280134.341155.928
Lợi nhuận gộp—7.21411.14215.29219.48823.95427.63230.86222.52127.49931.002
Lợi nhuận trước thuế1.3862.0062.8093.7865.0535.4106.4726.0566904.8268.633
Lợi nhuận sau thuế1.0761.5782.2072.8803.8363.9204.9014.1021683.7337.073
Tổng tài sản7.26614.85422.82328.12341.70846.03162.97155.83460.11170.43883.946
Tài sản ngắn hạn6.17612.28818.86323.37235.01237.31751.95544.57851.95065.83677.202
Tiền và tương đương3449973.4113.7503.1157.3484.1425.0615.3664.8975.000
Phải thu ngắn hạn6361.4112.7661.5431.8151.5953.1623.0015.1598.82610.183
Hàng tồn kho4.9339.37112.05017.44625.74519.42229.16725.69621.82422.24527.267
Nợ phải trả4.78211.01316.91419.13929.56530.54942.59331.90236.75242.31650.770
Nợ ngắn hạn4.78211.01315.71417.92928.44229.42342.59326.00030.76542.31650.770
Vay ngắn hạn2.0534.7895.6045.83613.03115.62524.64710.68819.12927.30029.931
Vay dài hạn001.2001.2081.1221.12705.9015.98500
Vốn chủ sở hữu2.4843.8415.9098.98312.14415.48220.37823.93323.36028.12233.176
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-641-5862.6642.261-1.28610.7921717.9763.4368.5176.096
Dòng tiền đầu tư-658-1.276-2.120-2.344-5.873-8.574-11.2551.549-10.831-11.743-6.661
Dòng tiền tài chính—2.5161.8714226.5252.0147.877-8.6067.7002.757667

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di Động
Tên giao dịch
Thế Giới Di Động
Thành lập
16/1/2009
Mã số thuế
0306731335
Nhân sự
66.307 người
Trụ sở
Số 222 Yersin, Phường Thủ Dầu Một, TP.HCM, Việt Nam.
Website
https://mwg.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
14/7/2014 - 12 năm
Thuộc chỉ số
VN30
ISIN
VN000000MWG0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.475.694.086 cổ phiếu
Free float
66,3%
Beta
1,12

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu