Cổ phiếu Vàng Phú Nhuận

HOSEVN000000PNJ6

Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận

Cổ phiếu Vàng Phú Nhuận đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 28.600 đồng/cổ phiếu, giảm 6,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
28.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-6,84%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.210.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
34,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
16.887 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,91 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,26 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 30.750 đồng84.671 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

65.854117.300168.7462015201720202023202628.600

Thấp 28.600 đCao 206.000 đ-24,74% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vàng Phú Nhuận so với thị trường

Lợi suất của Vàng Phú Nhuận và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVàng Phú NhuậnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-32,1%-3%-29,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-55%-4,2%-50,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-74%+6,3%-80,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-66,2%+6,7%-72,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-70,5%-0,4%-70,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vàng Phú Nhuận trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vàng Phú Nhuận đứng thứ 75 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Vàng Phú Nhuận và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVàng Phú NhuậnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,9
P/E thấp hơn 70% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,8
Cổ tức suất cao hơn 71% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
95,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
238.623.667 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
46,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
250.826.843 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
12.203.176 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-59 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-1.921.684 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 95,1%250.826.843 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

120 tỷ đồng251 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09383 tỷ đồng

Thấp 25 tỷ đồngCao 478 tỷ đồng+773,27% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 7.706 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 1%20152016: Doanh thu thuần 8.565 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20162017: Doanh thu thuần 10.977 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20172018: Doanh thu thuần 14.571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20182019: Doanh thu thuần 17.001 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 7%20192020: Doanh thu thuần 17.511 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20202021: Doanh thu thuần 19.547 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20212022: Doanh thu thuần 33.876 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20222023: Doanh thu thuần 33.137 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20232024: Doanh thu thuần 37.823 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20242025: Doanh thu thuần 34.976 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%202521,3%11%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 10.143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 8.068 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 7.364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 8.302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 9.796 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 6.663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 6.918 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 9.760 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 12.594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 9.519 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 7.130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 8.581 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 9.635 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 7.582 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 8.136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 9.623 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 17.245 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 8.484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%24,1%10,8%-2,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 21,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 74 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 450 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 725 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 109 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 960 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -302 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1.194 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -661 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.069 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.497 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.029 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -722 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.811 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 101 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.971 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.508 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2.113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2.828 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 32% - ROA 13,7%20162017: ROE 32,6% - ROA 17,9%20172018: ROE 28,7% - ROA 17,6%20182019: ROE 28,7% - ROA 15,9%20192020: ROE 21,8% - ROA 12,5%20202021: ROE 18,3% - ROA 10,8%20212022: ROE 25% - ROA 15,1%20222023: ROE 21,6% - ROA 14,2%20232024: ROE 20,1% - ROA 13,4%20242025: ROE 23,1% - ROA 15,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 57,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,8x202556x28,8x1,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vàng Phú Nhuận theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,216,517,419,120,419,618,417,518,317,622
Biên lợi nhuận ròng (%)15,36,66,676,15,35,35,95,68,1
ROE (%)—3232,628,728,721,818,32521,620,123,1
ROA (%)—13,717,917,615,912,510,815,114,213,415,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—11,128,232,716,7311,673,3-2,214,1-7,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—496,360,932,424,4-10,4-3,8768,97,233,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,261,390,520,720,880,620,770,580,470,530,52
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,961,010,30,420,570,350,450,320,240,30,32
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,431,532,622,021,832,212,042,452,812,642,71
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,080,130,330,160,080,190,120,30,440,450,4
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,39,117,520,714,19,713,325,52257,730,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,12,52,72,41,92,21,82,72,52,41,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền23343223242
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,98-0,060,15-0,31-0,551,4-0,70,060,760,040,01
EPS (đ)5684.3836.4346.4814.8964.3084.1975.3505.4365.7137.652

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vàng Phú Nhuận theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần7.7068.56510.97714.57117.00117.51119.54733.87633.13737.82334.976
Lợi nhuận gộp1.1681.4111.9122.7793.4613.4353.5985.9276.0596.6747.684
Lợi nhuận trước thuế1875919071.2061.5071.3461.2792.3122.4892.6513.548
Lợi nhuận sau thuế764507259601.1941.0691.0291.8111.9712.1132.828
Tổng tài sản2.9763.5884.4926.4388.6038.48310.61913.33714.42817.20820.164
Tài sản ngắn hạn2.2653.1033.8965.4057.3337.1449.29211.96612.95815.69318.614
Tiền và tương đương38155175207954223558808961.123522
Phải thu ngắn hạn47638515513099112301215401154
Hàng tồn kho2.1352.8393.4024.9687.0306.5468.75510.50610.94113.01515.835
Nợ phải trả1.6612.0881.5432.6934.0263.2414.6064.8934.6215.9526.889
Nợ ngắn hạn1.5812.0221.4892.6774.0183.2324.5634.8834.6125.9426.874
Vay ngắn hạn1.1891.4498461.5582.6111.8392.7222.6832.3843.3424.223
Vay dài hạn72594684000000
Vốn chủ sở hữu1.3151.5002.9503.7454.5775.2426.0138.4449.80611.25513.275
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh74-27109-302-6611.497-7221011.5088319
Dòng tiền đầu tư-44146-264-169-222-84-48-371-578-211-894
Dòng tiền tài chính-30-1174503771-1.085704792-914353273

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận
Tên giao dịch
Vàng Phú Nhuận
Thành lập
2/1/2004
Mã số thuế
0300521758
Nhân sự
8.160 người
Trụ sở
170E Phan Đăng Lưu, Phường Đức Nhuận, TP.HCM
Website
www.pnj.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
23/3/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000PNJ6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
511.721.959 cổ phiếu
Free float
77,4%
Beta
0,93

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu