Cổ phiếu Hòa Phát

HOSEVN30VN000000HPG4

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát

Cổ phiếu Hòa Phát đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 20.300 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:52 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
20.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,5%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
18.773.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
379,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
174.347 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,51 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,24 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.350 đồng26.425 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

23.80839.70055.5922015201720202023202620.300

Thấp 12.300 đCao 67.100 đ-62,41% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Hòa Phát so với thị trường

Lợi suất của Hòa Phát và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungHòa PhátVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-8,1%-3%-5,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,6%-4,2%-9,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-23,4%+6,3%-29,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-28,9%+6,7%-35,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23,4%-0,4%-23 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Hòa Phát trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Hòa Phát đứng thứ 5 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Hòa Phát và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuHòa PhátVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,5
P/E thấp hơn 66% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 67% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,2
Cổ tức suất cao hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
44,3%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.834.471.345 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
21,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
4.137.052.614 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
2.302.581.269 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-34,31 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-1.682.917 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 44,3%4.137.052.614 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-76 tỷ đồng12 tỷ đồng100 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-106 tỷ đồng

Thấp -139 tỷ đồngCao 164 tỷ đồng+819,41% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 nghìn tỷ200 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 27.453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%20152016: Doanh thu thuần 33.283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,8%20162017: Doanh thu thuần 46.162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 17,4%20172018: Doanh thu thuần 55.836 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%20182019: Doanh thu thuần 63.658 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20192020: Doanh thu thuần 90.119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 15%20202021: Doanh thu thuần 149.680 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 23,1%20212022: Doanh thu thuần 141.409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%20222023: Doanh thu thuần 118.953 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20232024: Doanh thu thuần 138.855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%20242025: Doanh thu thuần 156.116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%202526,7%13,7%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 nghìn tỷ100 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 44.058 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 37.422 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 34.103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 25.826 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,4% - Biên lợi nhuận ròng -7,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 26.589 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 29.496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 28.484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 34.384 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 30.852 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 39.556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 33.956 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 34.491 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 37.622 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 35.911 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 36.407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 11%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 46.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 52.901 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 55.159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%22,1%7,6%-6,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3.504 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.543 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 6.606 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.819 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 8.015 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.058 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 8.601 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7.642 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7.578 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7.715 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 13.506 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11.587 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 34.521 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26.721 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 8.444 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12.278 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6.800 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8.643 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 12.020 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.608 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 15.515 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 17.366 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 38,5% - ROA 22,5%20162017: ROE 30,7% - ROA 18,6%20172018: ROE 23,6% - ROA 13,1%20182019: ROE 17,1% - ROA 8,4%20192020: ROE 25,2% - ROA 11,6%20202021: ROE 46% - ROA 22,3%20212022: ROE 9% - ROA 4,8%20222023: ROE 6,8% - ROA 3,8%20232024: ROE 11,1% - ROA 5,8%20242025: ROE 12,6% - ROA 6,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 28,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,63 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x202527,7x14,3x0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Hòa Phát theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,426,32320,917,62127,511,910,913,315,7
Biên lợi nhuận ròng (%)12,819,817,415,411,91523,165,78,79,9
ROE (%)—38,530,723,617,125,24696,811,112,6
ROA (%)—22,518,613,18,411,622,34,83,85,86,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—21,238,7211441,666,1-5,5-15,916,712,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—88,521,37,3-11,978,2155,6-75,5-19,576,829,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,760,670,640,931,131,220,960,770,830,960,97
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,470,330,40,60,770,910,630,60,640,720,7
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,191,521,791,121,131,091,281,291,161,151,1
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,50,661,150,490,410,590,710,740,670,540,54
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay16,928,520,419,710,7815,74,23,276,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,22,433,12,72,72,63,63,12,62,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2126522120251926332035
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,31,030,760,891,020,860,771,451,270,551,12
EPS (đ)—7.1625.8954.0372.7262.7287.1661.45201.7511.973

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Hòa Phát theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần27.45333.28346.16255.83663.65890.119149.680141.409118.953138.855156.116
Lợi nhuận gộp5.5948.75110.62611.67111.18518.90441.10816.76312.93818.49824.498
Lợi nhuận trước thuế3.9907.7029.28810.0719.09715.35737.0579.9237.79313.69418.041
Lợi nhuận sau thuế3.5046.6068.0158.6017.57813.50634.5218.4446.80012.02015.515
Tổng tài sản25.50733.22753.02278.223101.776131.511178.236170.336187.783224.490257.899
Tài sản ngắn hạn11.91518.18333.06825.30930.43756.74794.15580.51582.71686.674103.659
Tiền và tương đương2.3734.5594.2652.5164.54513.69622.4718.32512.2526.8888.301
Phải thu ngắn hạn1.6082.3956.5553.2103.5616.1257.6639.89310.7027.64815.042
Hàng tồn kho6.93710.24711.74914.11519.41226.28742.13434.49134.50446.09152.828
Nợ phải trả11.04013.37620.62537.60053.98972.29287.45674.22384.946109.842126.679
Nợ ngắn hạn9.99311.98518.52022.63626.98451.97573.45962.38571.51375.22594.186
Vay ngắn hạn6.1175.48811.32911.49516.83836.79843.74846.74954.98255.88364.695
Vay dài hạn7399721.65112.81119.84217.34313.46511.15210.39927.08027.479
Vốn chủ sở hữu14.46719.85032.39840.62347.78759.22090.78196.113102.836114.647131.220
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh4.5436.8196.0587.6427.71511.58726.72112.2788.6436.60817.366
Dòng tiền đầu tư-3.764-3.128-17.926-20.533-18.064-18.495-19.669-24.626-11.995-29.788-25.814
Dòng tiền tài chính-433-1.50511.57411.14312.37816.0541.740-1.7787.27617.8159.862

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Tên giao dịch
Hòa Phát
Thành lập
9/1/2007
Mã số thuế
0900189284
Nhân sự
32.780 người
Trụ sở
Khu công nghiệp Phố Nối A, Xã Nguyễn Văn Linh, Tỉnh Hưng Yên.
Website
http://www.hoaphat.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/11/2007 - 18 năm
Thuộc chỉ số
VN30
ISIN
VN000000HPG4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
8.442.964.520 cổ phiếu
Free float
63,3%
Beta
0,72

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu