Mã đứng giá sàn HOSE
45 mã trên sàn HOSE đóng cửa bằng giá tham chiếu trong phiên ghi nhận lúc 15:08 21/08/2026.
| Mã | Đóng cửa | Tham chiếu | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|
| AAM Thủy sản Mekong | 7.050 | 7.050 | 0,0% | 5.600 |
| ADP CTCP Sơn Á Đông | 23.050 | 23.050 | 0,0% | 2.900 |
| AFX XNK N.sản An Giang | 10.050 | 10.050 | 0,0% | 126.100 |
| BHN TCT Bia Hà Nội | 29.650 | 29.650 | 0,0% | 100 |
| BWE M.trường Bình Dg | 42.650 | 42.650 | 0,0% | 15.500 |
| CSM Cao su Miền Nam | 13.950 | 13.950 | 0,0% | 64.600 |
| DBD Dược Bidiphar | 49.200 | 49.200 | 0,0% | 52.200 |
| DSN CVN Đầm Sen | 36.950 | 36.950 | 0,0% | 900 |
| DTA CTCP Đệ Tam | 3.490 | 3.490 | 0,0% | 300 |
| DVP Cảng Đình Vũ | 77.900 | 77.900 | 0,0% | 14.600 |
| FIR Địa ốc First Real | 4.250 | 4.250 | 0,0% | 112.400 |
| GAS TCT Khí Việt Nam | 83.500 | 83.500 | 0,0% | 1.360.800 |
| GHC Th.điện Gia Lai | 23.400 | 23.400 | 0,0% | 4.400 |
| GMH CTCP Minh Hưng Quảng Trị | 6.970 | 6.970 | 0,0% | 2.400 |
| GTA Gỗ Thuận An | 7.190 | 7.190 | 0,0% | 200 |
| ICT Tin học Bưu điện | 17.000 | 17.000 | 0,0% | 4.700 |
| ITC Đ.tư K.doanh nhà | 10.250 | 10.250 | 0,0% | 45.700 |
| KDC Tập đoàn Kido | 51.700 | 51.700 | 0,0% | 42.100 |
| KOS CTCP Kosy | 34.950 | 34.950 | 0,0% | 358.000 |
| LPB Ngân hàng Lộc Phát | 50.000 | 50.000 | 0,0% | 3.868.700 |
| NAV CTCP Nam Việt | 15.000 | 15.000 | 0,0% | 500 |
| NHT SX & T.mại Nam Hoa | 11.500 | 11.500 | 0,0% | 100 |
| OCB Ngân hàng Phương Đông | 10.900 | 10.900 | 0,0% | 2.225.700 |
| OPC Dược phẩm OPC | 21.000 | 21.000 | 0,0% | 8.600 |
| PGI Bảo hiểm Petro | 23.100 | 23.100 | 0,0% | 900 |
| PTB CTCP Phú Tài | 32.000 | 32.000 | 0,0% | 129.000 |
| QNP Cảng Quy Nhơn | 31.400 | 31.400 | 0,0% | 100 |
| RAL Phích Rạng Đông | 77.800 | 77.800 | 0,0% | 4.800 |
| SAB SABECO | 46.800 | 46.800 | 0,0% | 646.200 |
| SAM CTCP SAM HOLDINGS | 6.000 | 6.000 | 0,0% | 73.500 |
| SAV XNK SAVIMEX | 12.900 | 12.900 | 0,0% | 1.600 |
| SBA CTCP Sông Ba | 24.800 | 24.800 | 0,0% | 2.100 |
| SBT Thành Thành Công - Biên Hòa | 23.800 | 23.800 | 0,0% | 1.625.000 |
| SFC Nhiên Liệu SG | 16.500 | 16.500 | 0,0% | 100 |
| SHI Quốc tế Sơn Hà | 14.000 | 14.000 | 0,0% | 267.900 |
| SJD Th.Điện Cần Đơn | 13.950 | 13.950 | 0,0% | 48.600 |
| SVT SG Viễn Đông | 10.600 | 10.600 | 0,0% | 4.400 |
| TCR Gốm sứ Taicera | 2.100 | 2.100 | 0,0% | 500 |
| TDH Nhà Thủ Đức | 3.340 | 3.340 | 0,0% | 79.700 |
| TDP CTCP Thuận Đức | 30.950 | 30.950 | 0,0% | 293.500 |
| TNH Bệnh viện TNH | 8.380 | 8.380 | 0,0% | 71.500 |
| TSA Đầu tư và Xây lắp Trường Sơn | 15.500 | 15.500 | 0,0% | 78.200 |
| TYA Dây Cáp Taya VN | 16.800 | 16.800 | 0,0% | 400 |
| VFG Khử trùng Việt Nam | 44.500 | 44.500 | 0,0% | 2.100 |
| VNL VINALINK LOGISTICS | 18.800 | 18.800 | 0,0% | 28.800 |
Nguồn: VNDIRECT, giá cuối phiên từng mã ghi nhận 21/08/2026 - phân loại theo giá trần và giá sàn do nguồn công bố, không suy từ mức thay đổi phần trăm. Số mã ở đây có thể lệch vài đơn vị so với thanh độ rộng trên trang chủ: thanh đó lấy số đếm trong bản tin chỉ số của HOSE, hai nguồn chốt ở hai thời điểm khác nhau.