Cổ phiếu Quốc tế Sơn Hà

HOSEVN000000SHI4

Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà

Cổ phiếu Quốc tế Sơn Hà đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 14.000 đồng/cổ phiếu, giảm 0,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
14.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,71%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
42.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.379 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
68,75 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,26 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.700 đồng18.050 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.98817.87524.7632015201720202023202614.000

Thấp 6.000 đCao 29.750 đ+86,67% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Quốc tế Sơn Hà so với thị trường

Lợi suất của Quốc tế Sơn Hà và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungQuốc tế Sơn HàVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,7%-3%+2,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,8%-4,2%+2,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-0,7%+6,3%-7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-5,1%+6,7%-11,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-3,4%-0,4%-3,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Quốc tế Sơn Hà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Quốc tế Sơn Hà đứng thứ 303 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Quốc tế Sơn Hà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuQuốc tế Sơn HàVị trí toàn thị trường
P/E
lần
68,8
P/E cao hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
593.735 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
83.431.520 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
82.837.785 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,17 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-12.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%83.431.520 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-092 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 3 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%20152016: Doanh thu thuần 2.359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%20162017: Doanh thu thuần 3.560 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 3%20172018: Doanh thu thuần 4.486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20182019: Doanh thu thuần 4.807 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20192020: Doanh thu thuần 5.360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20202021: Doanh thu thuần 7.075 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20212022: Doanh thu thuần 7.977 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20222023: Doanh thu thuần 9.605 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20232024: Doanh thu thuần 11.257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%20242025: Doanh thu thuần 11.765 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%202518,6%9,6%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.787 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.025 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.835 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.544 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.733 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.862 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.568 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.928 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.896 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.903 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4.804 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.851 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.491 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%12,2%6,3%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -1,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 74 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -98 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 105 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -298 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 99 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 106 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -210 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 253 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 137 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -230 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 97 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -192 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 59 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 236 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -130 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,5% - ROA 5,3%20162017: ROE 12% - ROA 4,1%20172018: ROE 10,6% - ROA 3,3%20182019: ROE 8,8% - ROA 2,8%20192020: ROE 6,9% - ROA 2,1%20202021: ROE 10,2% - ROA 2,6%20212022: ROE 5,8% - ROA 1,5%20222023: ROE 3% - ROA 0,8%20232024: ROE 5,3% - ROA 1,3%20242025: ROE 3,8% - ROA 0,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,86 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20253,1x1,6x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Quốc tế Sơn Hà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,419,113,31314,213,312,311,38,78,58,5
Biên lợi nhuận ròng (%)3,34,432,42,21,71,91,20,610,7
ROE (%)—13,51210,68,86,910,25,835,33,8
ROA (%)—5,34,13,32,82,12,61,50,81,30,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,450,9267,211,53212,820,417,24,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—40,222,5-2,2-15,452,7-29,1-3983,4-24
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,61,532,252,162,192,413,332,722,783,53,73
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,271,271,751,71,721,692,031,861,882,122,2
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,211,321,231,221,171,151,151,181,151,141,11
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,560,650,680,740,760,80,750,810,90,930,94
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,53,22,42,121,82,31,51,31,61,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ32,53,23,93,94,43,84,17,27,58,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7996102104123128131150148171182
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,330,28-2,830,92-1,982,82-1,68-1,9840,08-1,58
EPS (đ)—1.8731.4491.4431.136484892463102454296

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Quốc tế Sơn Hà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.2172.3593.5604.4864.8075.3607.0757.9779.60511.25711.765
Lợi nhuận gộp3404524745836827148749028379511.000
Lợi nhuận trước thuế97130130128140126184122104168129
Lợi nhuận sau thuế7410310510810690137975910882
Tổng tài sản1.7862.1352.9773.5304.0614.5055.9077.3317.5829.45310.301
Tài sản ngắn hạn1.1691.5192.1902.5642.9933.4254.6575.5935.6117.2687.923
Tiền và tương đương346811718114222717418479103183
Phải thu ngắn hạn4776199991.2751.6151.8812.5323.2833.8925.2865.881
Hàng tồn kho6287769781.0031.0511.0531.6281.7351.2191.3801.258
Nợ phải trả1.0991.2912.0612.4132.7863.1824.5435.3605.5747.3518.126
Nợ ngắn hạn9641.1491.7782.1082.5592.9694.0634.7574.8646.3497.129
Vay ngắn hạn7709321.3221.5931.9702.0202.2933.0593.3073.8754.102
Vay dài hạn99140281304227211478602468590680
Vốn chủ sở hữu6868439171.1161.2751.3231.3641.9712.0072.1022.176
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-9829-29899-210253-230-1922368-130
Dòng tiền đầu tư-172-256-177-233-92-139-212-1.148-433-579-79
Dòng tiền tài chính206260525198264-293891.35192594289

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà
Tên giao dịch
Quốc tế Sơn Hà
Thành lập
30/10/2007
Mã số thuế
0100776445
Nhân sự
1.665 người
Trụ sở
Tầng 13 - Tòa nhà Capital Place. Số 29 Liễu Giai - Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Website
www.sonha.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
30/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000SHI4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
169.949.549 cổ phiếu
Free float
82,2%
Beta
0,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu