Cổ phiếu Khí Việt Nam

HOSEVN30VN000000GAS3

Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần

Cổ phiếu Khí Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 84.900 đồng/cổ phiếu, tăng 1,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
84.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,68%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.601.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
135,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
194.242 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,28 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,82 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 54.421 đồng125.071 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

53.420112.5802015201720202023202684.900

Thấp 32.000 đCao 134.000 đ+14,73% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Khí Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Khí Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungKhí Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,8%-3%+3,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+10,3%-4,2%+14,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+3,4%+6,3%-2,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+38%+6,7%+31,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+13,4%-0,4%+13,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Khí Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Khí Việt Nam đứng thứ 23 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Khí Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuKhí Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,3
P/E cao hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,8
P/B cao hơn 92% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,5
Cổ tức suất cao hơn 59% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
4,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
51.477.498 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.182.345.380 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.130.867.882 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
25,19 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
306.570 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 4,4%1.182.345.380 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-34 tỷ đồng24 tỷ đồng82 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09124 tỷ đồng

Thấp -76 tỷ đồngCao 124 tỷ đồng-49.849,42% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 nghìn tỷ200 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 64.300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20152016: Doanh thu thuần 59.076 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20162017: Doanh thu thuần 64.522 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,4%20172018: Doanh thu thuần 75.612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%20182019: Doanh thu thuần 75.005 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%20192020: Doanh thu thuần 64.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20202021: Doanh thu thuần 78.992 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20212022: Doanh thu thuần 100.724 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 15%20222023: Doanh thu thuần 89.954 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20232024: Doanh thu thuần 103.564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20242025: Doanh thu thuần 135.129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%202522,8%11,8%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 26.689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 27.653 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 24.329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 22.052 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 21.214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 24.043 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 22.126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 22.571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 23.315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 30.052 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 25.252 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 24.945 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 25.675 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 30.080 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 16%2025-Q3: Doanh thu thuần 35.690 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 43.683 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 38.020 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 43.249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%24,3%12,5%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 8.832 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9.127 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7.172 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.942 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 9.938 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14.386 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 11.709 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12.422 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 12.086 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12.681 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 7.972 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7.330 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 8.852 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7.595 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 15.066 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12.792 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 11.793 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13.827 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 10.590 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9.035 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11.572 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 13.040 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 17,1% - ROA 12,6%20162017: ROE 23,6% - ROA 16,8%20172018: ROE 26% - ROA 18,8%20182019: ROE 25,1% - ROA 19,4%20192020: ROE 16,1% - ROA 12,7%20202021: ROE 17,4% - ROA 12,5%20212022: ROE 26,6% - ROA 18,7%20222023: ROE 18,6% - ROA 13,8%20232024: ROE 16,7% - ROA 12,5%20242025: ROE 17,9% - ROA 13,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 59,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 45,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 77,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 99,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 37,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 56,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 44,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 42,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 67,5x202596,7x49,8x2,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Khí Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,819,623,523,122,617,817,721,218,81712,6
Biên lợi nhuận ròng (%)13,712,115,415,516,112,411,21513,110,28,6
ROE (%)—17,123,62625,116,117,426,618,616,717,9
ROA (%)—12,616,818,819,412,712,518,713,812,513,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-8,19,217,2-0,8-14,523,227,5-10,715,130,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-18,838,617,83,2-341170,2-21,7-10,29,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,320,390,430,340,250,280,510,350,340,330,38
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—0,180,210,10,060,060,150,10,090,050,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,743,623,513,464,24,053,14,464,163,933,4
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,613,483,363,294,043,882,914,133,893,623,18
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay59,226,445,93477,399,637,856,844,142,367,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4236,83029,836,931,720,119,418,518,726,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền4673524950587859686767
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,030,691,451,061,050,920,860,851,170,851,13
EPS (đ)4.3673.5484.9945.9116.1424.0284.3566.2804.9724.1404.647

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Khí Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần64.30059.07664.52275.61275.00564.13578.992100.72489.954103.564135.129
Lợi nhuận gộp13.39711.55515.16317.49116.91911.40613.98621.31516.92517.65417.051
Lợi nhuận trước thuế11.1999.15212.58814.54015.0689.97811.20518.80614.64013.17214.359
Lợi nhuận sau thuế8.8327.1729.93811.70912.0867.9728.85215.06611.79310.59011.572
Tổng tài sản56.71556.75461.88962.61462.17963.20878.76882.66387.75481.85593.568
Tài sản ngắn hạn33.69733.20338.25740.93241.81539.47251.39555.65262.21857.29069.902
Tiền và tương đương17.74813.53813.5026.7064.4765.2375.30010.5495.6695.5686.876
Phải thu ngắn hạn8.09211.8789.17510.21410.35910.23916.92016.19116.86519.09824.881
Hàng tồn kho1.2121.2911.6451.9481.5751.6633.2414.1023.9454.5994.399
Nợ phải trả13.82615.91018.61815.74712.56413.70926.57521.48922.45620.28425.915
Nợ ngắn hạn9.0029.18310.91211.8479.9649.74916.56112.48814.97214.57520.574
Vay ngắn hạn1.5901.1801.7381.4901.3411.017485451.6059341.440
Vay dài hạn—6.3667.3123.3961.4561.9647.5106.0384.2712.2911.532
Vốn chủ sở hữu42.88940.84443.27246.86749.61549.50052.19361.17465.29961.57167.653
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh9.1274.94214.38612.42212.6817.3307.59512.79213.8279.03513.040
Dòng tiền đầu tư-8.259-1.913-8.691-7.315-4.72299-6.755265-11.2497.468-6.469
Dòng tiền tài chính-7.200-7.240-5.729-11.905-10.188-6.668-774-7.809-7.463-16.612-5.265

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần
Tên giao dịch
TCT Khí Việt Nam
Thành lập
16/5/2011
Mã số thuế
3500102710
Nhân sự
2.920 người
Trụ sở
Tòa nhà PV Gas Tower - Số 673 đường Nguyễn Hữu Thọ, Xã Nhà Bè, TP.HCM, Việt Nam.
Website
https://www.pvgas.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/5/2012 - 14 năm
Thuộc chỉ số
VN30
ISIN
VN000000GAS3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.412.949.756 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,71

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu