Cổ phiếu Thủy điện Cần Đơn

HOSEVN000000SJD1

Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn

Cổ phiếu Thủy điện Cần Đơn đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 13.850 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (23 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
13.850 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
21.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
959 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,81 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,96 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
12%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.800 đồng14.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.86123.67529.4902015201720202023202613.850

Thấp 13.650 đCao 33.700 đ-55,32% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Cần Đơn so với thị trường

Lợi suất của Thủy điện Cần Đơn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy điện Cần ĐơnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,7%-2,9%+2,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,8%-4,4%+2,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-0,4%+7%-7,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-2,8%+7,1%-9,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1,4%-0,3%-1,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy điện Cần Đơn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Cần Đơn đứng thứ 281 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Cần Đơn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Cần ĐơnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,8
P/E thấp hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 54% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
12
Cổ tức suất cao hơn 95% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
12,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.406.986 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
34.499.310 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
30.092.324 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,08 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-5.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 12,8%34.499.310 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-3 tỷ đồng-2 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-4 tỷ đồng

Thấp -4 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+42.956,18% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,5% - Biên lợi nhuận ròng 46,7%20152016: Doanh thu thuần 374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,8% - Biên lợi nhuận ròng 38,3%20162017: Doanh thu thuần 495 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,2% - Biên lợi nhuận ròng 38,9%20172018: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,2% - Biên lợi nhuận ròng 38,5%20182019: Doanh thu thuần 425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,8% - Biên lợi nhuận ròng 36%20192020: Doanh thu thuần 331 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,7% - Biên lợi nhuận ròng 30,1%20202021: Doanh thu thuần 425 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,7% - Biên lợi nhuận ròng 37,6%20212022: Doanh thu thuần 455 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,8% - Biên lợi nhuận ròng 33,9%20222023: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%20232024: Doanh thu thuần 423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 33,8%20242025: Doanh thu thuần 449 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,6% - Biên lợi nhuận ròng 36%202557,8%29,8%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59% - Biên lợi nhuận ròng 37%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,8% - Biên lợi nhuận ròng 38,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 175 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,4% - Biên lợi nhuận ròng 42,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 67 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,5% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,2% - Biên lợi nhuận ròng 39,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 58 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,3% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 89 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,6% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,3% - Biên lợi nhuận ròng 49,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 96 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 55 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 37,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,5% - Biên lợi nhuận ròng 57,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,2% - Biên lợi nhuận ròng 32,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 86 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,7% - Biên lợi nhuận ròng 36,6%68,5%35,3%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 181 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 143 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 150 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 193 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 196 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 191 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 158 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 153 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 228 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 100 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 16 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 160 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -10 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 154 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 250 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 130 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 204 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 143 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 205 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 149 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,4% - ROA 10,2%20162017: ROE 17,7% - ROA 13,6%20172018: ROE 18,4% - ROA 13,2%20182019: ROE 16% - ROA 10,8%20192020: ROE 10,9% - ROA 7,4%20202021: ROE 17,4% - ROA 11,9%20212022: ROE 15,1% - ROA 10,9%20222023: ROE 12,3% - ROA 9,4%20232024: ROE 14% - ROA 10,6%20242025: ROE 15,5% - ROA 11,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,6x202521,5x11,1x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Cần Đơn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)59,558,857,255,255,853,754,756,851,85254,6
Biên lợi nhuận ròng (%)46,738,338,938,53630,137,633,930,233,836
ROE (%)—13,417,718,41610,917,415,112,31415,5
ROA (%)—10,213,613,210,87,411,910,99,410,611,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-2,232,50,3-14,3-22,128,47-5,4-1,96,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-19,934,7-0,9-19,9-34,860,4-3,6-15,69,613,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,310,310,30,50,450,480,450,310,330,320,3
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,250,250,240,260,270,270,250,210,210,20,19
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,546,738,162,883,743,584,037,877,618,229
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn5,476,628,042,843,713,564,017,857,68,218,98
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay22,210,714,213,211,391613,89,81214,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ29,920,724,228,241,332,445,891,999,1125,278,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền280329304389448683689631668675636
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,011,051,020,831,490,16-0,061,621,571,440,92
EPS (đ)—3.1603.3132.7682.2281.4652.1942.2311.8822.0652.328

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Cần Đơn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần382374495496425331425455431423449
Lợi nhuận gộp227220283274237178233259223220245
Lợi nhuận trước thuế192155218215192128200193164179200
Lợi nhuận sau thuế179143193191153100160154130143162
Tổng tài sản1.3891.4111.4331.4591.3641.3141.3841.4351.3481.3561.380
Tài sản ngắn hạn3964805997016756858389739771.0671.126
Tiền và tương đương47504349986029183171269210
Phải thu ngắn hạn293337412529522620803787788781783
Hàng tồn kho57985542223
Nợ phải trả328335329485425428433339332331318
Nợ ngắn hạn717173244181191208124128130125
Vay ngắn hạn749179101415161112
Vay dài hạn256263254240242232220211200197189
Vốn chủ sở hữu1.0621.0761.1049749408869511.0971.0171.0251.062
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh18115019615822816-10250204205149
Dòng tiền đầu tư-109-35-40296858160-821-83
Dòng tiền tài chính-68-112-163-181-247-111-37-97-209-128-125

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thủy điện Cần Đơn
Thành lập
11/10/2004
Mã số thuế
3801068943
Nhân sự
264 người
Trụ sở
Ấp Thanh Thủy, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Bù Đốp, Tỉnh Bình Phước
Website
https://candon.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
25/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000SJD1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
68.998.620 cổ phiếu
Free float
49%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu