Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang

HOSEVN000000AFX5

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang

Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.850 đồng/cổ phiếu, giảm 0,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
9.850 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,2%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
190.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
348 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,54 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,64 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.500 đồng14.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

5.71814.882201620192021202420269.850

Thấp 2.400 đCao 18.200 đ+23,12% trong kỳ

898 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang so với thị trường

Lợi suất của Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An GiangVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,4%-3%-0,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-3%-4,2%+1,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-4,8%+6,3%-11,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-1,5%+6,7%-8,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-17,2%-0,4%-16,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang đứng thứ 213 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An GiangVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,5
P/E thấp hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20152016: Doanh thu thuần 1.191 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%20162017: Doanh thu thuần 897 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20172018: Doanh thu thuần 870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20182019: Doanh thu thuần 773 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 0%20192020: Doanh thu thuần 750 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20202021: Doanh thu thuần 766 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20212022: Doanh thu thuần 1.612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20222023: Doanh thu thuần 2.138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20232024: Doanh thu thuần 2.057 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 2.814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20256,4%3,3%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 364 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 623 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 587 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 606 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 692 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 713 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 735 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.057 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 884 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%5,7%2,9%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 30,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 20,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 47 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 210 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 23 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 120 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -152 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 0 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 22 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 141 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -191 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -336 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 27 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -130 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 162 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 47 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -203 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,1% - ROA 1,2%20162017: ROE 6,4% - ROA 5%20172018: ROE 1,6% - ROA 1,3%20182019: ROE 0% - ROA 0%20192020: ROE 5,1% - ROA 4,2%20202021: ROE 5,4% - ROA 3,9%20212022: ROE 7% - ROA 3,3%20222023: ROE 6,1% - ROA 2,4%20232024: ROE 6,1% - ROA 1,8%20242025: ROE 9,5% - ROA 2,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x202510,3x5,3x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6,65,765,56,65,912,54,33,42,2
Biên lợi nhuận ròng (%)0,10,62,60,702,52,71,81,21,41,7
ROE (%)—2,16,41,605,15,476,16,19,5
ROA (%)—1,251,304,23,93,32,41,82,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-15,6-24,7-3-11,2-32,1110,532,6-3,836,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—943,7208-73,9-9815.308,911,436,1-7,45,668,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,090,50,090,360,320,150,611,571,573,192,01
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,950,330,030,290,230,080,561,331,371,291,42
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,281,727,032,532,8751,871,51,391,111,44
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,360,263,160,490,462,551,431,261,180,981,2
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,55,32,7110,65,92,61,71,92,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,74,46,83,12,657,11014,110,511,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2791024233013315813791109
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán65,6427,975,19-25,26180,77,48-9,09-11,75-4,915,8-4,3
EPS (đ)2121466017245396018187588001.352

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.4121.1918978707737507661.6122.1382.0572.814
Lợi nhuận gộp936854485145740927062
Lợi nhuận trước thuế172470212635333559
Lợi nhuận sau thuế172360192129272847
Tổng tài sản7465234044964734356421.0941.1551.9941.570
Tài sản ngắn hạn4973002253313282874551.0039801.6791.504
Tiền và tương đương341474631359101537167
Phải thu ngắn hạn1042925574962280700801511842
Hàng tồn kho358255124268275141106157146189243
Nợ phải trả38817532132115582446697051.5181.049
Nợ ngắn hạn38817432131114572446697051.5181.048
Vay ngắn hạn339116121058229224564616614738
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu358348371364359377399425450476521
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh47210120-15222141-191-336-130162-203
Dòng tiền đầu tư4-64433-794239-17-129211
Dòng tiền tài chính-182-223-10380-28-5219534051-1122

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
Thành lập
22/9/2010
Mã số thuế
1600194461
Nhân sự
220 người
Trụ sở
Số 2045 Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Thới, Tỉnh An Giang
Website
https://afiex.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
8/12/2025
ISIN
VN000000AFX5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
35.000.000 cổ phiếu
Free float
41,3%
Beta
0,25

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu