Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
Cổ phiếu Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.850 đồng/cổ phiếu, giảm 0,2% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.500 đồng14.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2016
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 2.400 đCao 18.200 đ+23,12% trong kỳ
898 phiên - dữ liệu cuối ngày
Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang so với thị trường
| Khung | Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -3,4% | -3% | -0,5 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -3% | -4,2% | +1,2 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -4,8% | +6,3% | -11,1 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -1,5% | +6,7% | -8,2 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -17,2% | -0,4% | -16,8 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang đứng thứ 213 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 5,5 | P/E thấp hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,6 | P/B thấp hơn 69% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 30,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 20,2%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 6,6 | 5,7 | 6 | 5,5 | 6,6 | 5,9 | 1 | 2,5 | 4,3 | 3,4 | 2,2 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 0,1 | 0,6 | 2,6 | 0,7 | 0 | 2,5 | 2,7 | 1,8 | 1,2 | 1,4 | 1,7 |
| ROE (%) | — | 2,1 | 6,4 | 1,6 | 0 | 5,1 | 5,4 | 7 | 6,1 | 6,1 | 9,5 |
| ROA (%) | — | 1,2 | 5 | 1,3 | 0 | 4,2 | 3,9 | 3,3 | 2,4 | 1,8 | 2,7 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -15,6 | -24,7 | -3 | -11,2 | -3 | 2,1 | 110,5 | 32,6 | -3,8 | 36,8 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 943,7 | 208 | -73,9 | -98 | 15.308,9 | 11,4 | 36,1 | -7,4 | 5,6 | 68,9 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,09 | 0,5 | 0,09 | 0,36 | 0,32 | 0,15 | 0,61 | 1,57 | 1,57 | 3,19 | 2,01 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,95 | 0,33 | 0,03 | 0,29 | 0,23 | 0,08 | 0,56 | 1,33 | 1,37 | 1,29 | 1,42 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,28 | 1,72 | 7,03 | 2,53 | 2,87 | 5 | 1,87 | 1,5 | 1,39 | 1,11 | 1,44 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,36 | 0,26 | 3,16 | 0,49 | 0,46 | 2,55 | 1,43 | 1,26 | 1,18 | 0,98 | 1,2 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1 | 1,5 | 5,3 | 2,7 | 1 | 10,6 | 5,9 | 2,6 | 1,7 | 1,9 | 2,3 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 3,7 | 4,4 | 6,8 | 3,1 | 2,6 | 5 | 7,1 | 10 | 14,1 | 10,5 | 11,3 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 27 | 9 | 10 | 24 | 23 | 30 | 133 | 158 | 137 | 91 | 109 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 65,64 | 27,97 | 5,19 | -25,26 | 180,7 | 7,48 | -9,09 | -11,75 | -4,91 | 5,8 | -4,3 |
| EPS (đ) | 21 | 214 | 660 | 172 | 4 | 539 | 601 | 818 | 758 | 800 | 1.352 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.412 | 1.191 | 897 | 870 | 773 | 750 | 766 | 1.612 | 2.138 | 2.057 | 2.814 |
| Lợi nhuận gộp | 93 | 68 | 54 | 48 | 51 | 45 | 7 | 40 | 92 | 70 | 62 |
| Lợi nhuận trước thuế | 1 | 7 | 24 | 7 | 0 | 21 | 26 | 35 | 33 | 35 | 59 |
| Lợi nhuận sau thuế | 1 | 7 | 23 | 6 | 0 | 19 | 21 | 29 | 27 | 28 | 47 |
| Tổng tài sản | 746 | 523 | 404 | 496 | 473 | 435 | 642 | 1.094 | 1.155 | 1.994 | 1.570 |
| Tài sản ngắn hạn | 497 | 300 | 225 | 331 | 328 | 287 | 455 | 1.003 | 980 | 1.679 | 1.504 |
| Tiền và tương đương | 34 | 14 | 74 | 6 | 3 | 13 | 59 | 101 | 5 | 37 | 167 |
| Phải thu ngắn hạn | 104 | 29 | 25 | 57 | 49 | 62 | 280 | 700 | 801 | 511 | 842 |
| Hàng tồn kho | 358 | 255 | 124 | 268 | 275 | 141 | 106 | 157 | 146 | 189 | 243 |
| Nợ phải trả | 388 | 175 | 32 | 132 | 115 | 58 | 244 | 669 | 705 | 1.518 | 1.049 |
| Nợ ngắn hạn | 388 | 174 | 32 | 131 | 114 | 57 | 244 | 669 | 705 | 1.518 | 1.048 |
| Vay ngắn hạn | 339 | 116 | 12 | 105 | 82 | 29 | 224 | 564 | 616 | 614 | 738 |
| Vay dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn chủ sở hữu | 358 | 348 | 371 | 364 | 359 | 377 | 399 | 425 | 450 | 476 | 521 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 47 | 210 | 120 | -152 | 22 | 141 | -191 | -336 | -130 | 162 | -203 |
| Dòng tiền đầu tư | 4 | -6 | 44 | 3 | 3 | -79 | 42 | 39 | -17 | -129 | 211 |
| Dòng tiền tài chính | -182 | -223 | -103 | 80 | -28 | -52 | 195 | 340 | 51 | -1 | 122 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Nông sản Thực phẩm An Giang
- Thành lập
- 22/9/2010
- Mã số thuế
- 1600194461
- Nhân sự
- 220 người
- Trụ sở
- Số 2045 Trần Hưng Đạo, Phường Mỹ Thới, Tỉnh An Giang
- Website
- https://afiex.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 8/12/2025
- ISIN
- VN000000AFX5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 35.000.000 cổ phiếu
- Free float
- 41,3%
- Beta
- 0,25
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên