Cổ phiếu Minh Hưng Quảng Trị

HOSEVN000000GMH1

Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị

Cổ phiếu Minh Hưng Quảng Trị đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 6.580 đồng/cổ phiếu, giảm 1,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
6.580 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,79%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
112 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,99 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,63 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
14,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.700 đồng7.846 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2022

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.71116.41522.119202220232024202520266.580

Thấp 6.580 đCao 26.250 đ-74,93% trong kỳ

638 phiên - dữ liệu cuối ngày

Minh Hưng Quảng Trị so với thị trường

Lợi suất của Minh Hưng Quảng Trị và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungMinh Hưng Quảng TrịVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,6%-3%-2,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,1%-4,4%-7,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-16,2%+6,9%-23,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-23,5%+7%-30,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-21,7%-0,4%-21,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Minh Hưng Quảng Trị trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Minh Hưng Quảng Trị đứng thứ 601 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Minh Hưng Quảng Trị và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMinh Hưng Quảng TrịVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7
P/E thấp hơn 69% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
14,7
Cổ tức suất cao hơn 97% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
138.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
8.250.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
8.111.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,7%8.250.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2018: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20182019: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20192020: Doanh thu thuần 118 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20202021: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%20212022: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%20222023: Doanh thu thuần 114 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20232024: Doanh thu thuần 88 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20242025: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,2%202525,4%13,1%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 17%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 16%2023-Q1: Doanh thu thuần 34 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,7% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 15 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 20 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%31%15,9%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 tỷ-1 tỷ050 tỷ100 tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 12 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 28 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 48 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 25 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 23 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 6 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 18 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 33 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 4,7% - ROA 4,1%20192020: ROE 6,7% - ROA 6,2%20202021: ROE 15% - ROA 14,2%20212022: ROE 13,2% - ROA 12,4%20222023: ROE 7,4% - ROA 6,9%20232024: ROE 3,3% - ROA 3,1%20242025: ROE 9,7% - ROA 9,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 92,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 379,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 193,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 496x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 54,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 54,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 424,3x2025481,7x248x14,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Minh Hưng Quảng Trị theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)18,916,618,924,425,620,917,926,2
Biên lợi nhuận ròng (%)6,33,87,216,816,812,16,817,2
ROE (%)—4,76,71513,27,43,39,7
ROA (%)—4,16,214,212,46,93,19,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—10,215,639,6-8,4-24,9-22,517,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-34,2122224,2-8,5-46-56,5199,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,140,130,060,050,090,050,040,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn7,247,8816,5317,49,9118,6323,5520,08
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,963,1411,7612,437,0412,5217,6117,12
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay92,1379,2—193,949654,254,1424,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,51,61,92,52,41,61,82,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền65612062142518461
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,10,541,351,720,9-0,121,921,87
EPS (đ)1.1707701.0941.7281.5388303611.080

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Minh Hưng Quảng Trị theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9310211816515111488104
Lợi nhuận gộp1817224039241627
Lợi nhuận trước thuế7510323217822
Lợi nhuận sau thuế649282514618
Tổng tài sản9295180210200197185199
Tài sản ngắn hạn8387173172165166159177
Tiền và tương đương1717561161164
Phải thu ngắn hạn1617671018162017
Hàng tồn kho4952504948554026
Nợ phải trả1111101017979
Nợ ngắn hạn1111101017979
Vay ngắn hạn00000000
Vay dài hạn00000000
Vốn chủ sở hữu8084170200183188178190
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh12124823-21133
Dòng tiền đầu tư-0-2-50-9514151-30
Dòng tiền tài chính-2-0783-43-8-17-6

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Minh Hưng Quảng Trị
Tên giao dịch
CTCP Minh Hưng Quảng Trị
Thành lập
30/11/2021
Mã số thuế
3200040982
Nhân sự
379 người
Trụ sở
Km 8 - Quốc lộ 9, Phường Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị
Website
http://minhhungqt.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
12/1/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000GMH1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
16.500.000 cổ phiếu
Free float
35,8%
Beta
0,15

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu