Cổ phiếu Nhiên liệu Sài Gòn

HOSEVN000000SFC1

Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn

Cổ phiếu Nhiên liệu Sài Gòn chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 17.100 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 25/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
17.100 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
193 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,47 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,03 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
9,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 15.850 đồng22.932 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.33324.35029.3672015201720202023202617.100

Thấp 15.700 đCao 33.000 đ-35,47% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhiên liệu Sài Gòn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhiên liệu Sài Gòn đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nhiên liệu Sài Gòn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhiên liệu Sài GònVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,5
P/E thấp hơn 73% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
9,9
Cổ tức suất cao hơn 91% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.410 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20152016: Doanh thu thuần 1.133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20162017: Doanh thu thuần 1.322 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20172018: Doanh thu thuần 1.428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20182019: Doanh thu thuần 1.227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20192020: Doanh thu thuần 776 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20202021: Doanh thu thuần 742 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20212022: Doanh thu thuần 1.686 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 1%20222023: Doanh thu thuần 1.602 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 2%20232024: Doanh thu thuần 1.594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20242025: Doanh thu thuần 1.432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%202511%5,7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 449 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng -0%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 379 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 372 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 416 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 435 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 417 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q3: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 375 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 516 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%7,1%3,6%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 13%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 0,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

050 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 40 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 43 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 19 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20222023: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,8% - ROA 8,5%20162017: ROE 14,9% - ROA 6,3%20172018: ROE 14,9% - ROA 8,1%20182019: ROE 17,4% - ROA 12%20192020: ROE 12,4% - ROA 7,4%20202021: ROE 12,7% - ROA 7,2%20212022: ROE 10,6% - ROA 6,9%20222023: ROE 19,6% - ROA 12,1%20232024: ROE 11,6% - ROA 6,7%20242025: ROE 12,9% - ROA 8,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,91 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 60,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,3x202558,7x30,2x1,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhiên liệu Sài Gòn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,910,17,67,28,811,410,95,165,66,4
Biên lợi nhuận ròng (%)2,83,82,42,22,72,72,9121,21,5
ROE (%)—20,814,914,917,412,412,710,619,611,612,9
ROA (%)—8,56,38,1127,47,26,912,16,78,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-19,616,78,1-14,1-36,8-4,4127,2-4,9-0,5-10,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—8,8-26,3-0,44,9-36,60,4-17,584,9-40,312,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,441,451,270,390,510,860,680,410,820,630,39
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,980,920,9100,060,470,260,070,270,210
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,291,31,251,961,521,381,562,071,381,582,03
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,241,231,191,821,231,281,391,781,221,371,64
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay7,98,15,15,422,320,319,9—60,426,822,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ88,453,869,6129,852,154,141,4108,767,87557,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền34323552222
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,860,640,671,080,430,910,91—1,11,360,5
EPS (đ)3.0543.5512.5092.5092.6381.6891.6981.4002.5401.4731.745

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhiên liệu Sài Gòn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.4101.1331.3221.4281.2277767421.6861.6021.5941.432
Lợi nhuận gộp112115101103107888186968991
Lợi nhuận trước thuế5154404042272722412428
Lợi nhuận sau thuế4043323233212117321922
Tổng tài sản499519492293261311278231302271233
Tài sản ngắn hạn372387333139113178149106183158122
Tiền và tương đương347356304120811531227915111418
Phải thu ngắn hạn101311810111110979
Hàng tồn kho1519181022131615222023
Nợ phải trả29530727583881441126813610465
Nợ ngắn hạn2892992657174129965113210060
Vay ngắn hạn20019419701178441244350
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu204212216210173167166164166167168
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh34282134141919—352611
Dòng tiền đầu tư815-55123104—4-14-54
Dòng tiền tài chính36-34-17-231-5743-55—32-49-53

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn
Thành lập
29/8/2000
Mã số thuế
0300631013
Nhân sự
189 người
Trụ sở
146E Nguyễn Đình Chính, Phường 8, Quận Phú Nhuận, TP.HCM.
Website
http://www.sfc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
21/9/2004 - 22 năm
ISIN
VN000000SFC1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
11.291.459 cổ phiếu
Free float
7,5%
Beta
-0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu