Cổ phiếu Sông Ba

HOSEVN000000SBA4

Công ty Cổ phần Sông Ba

Cổ phiếu Sông Ba đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 24.000 đồng/cổ phiếu, giảm 3,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
24.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-3,23%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.470 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,16 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,5 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.100 đồng28.291 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.35521.75029.1452015201720202023202624.000

Thấp 9.000 đCao 34.500 đ+118,18% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sông Ba so với thị trường

Lợi suất của Sông Ba và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSông BaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,2%-3%-0,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,4%-4,2%-6,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,8%+6,3%-22,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17,2%+6,7%-23,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-15,9%-0,4%-15,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sông Ba trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sông Ba đứng thứ 604 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sông Ba và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSông BaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,2
P/E thấp hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 76% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7,5
Cổ tức suất cao hơn 84% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,5% - Biên lợi nhuận ròng 26,6%20152016: Doanh thu thuần 212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68% - Biên lợi nhuận ròng 30,3%20162017: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,4% - Biên lợi nhuận ròng 40,8%20172018: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,7% - Biên lợi nhuận ròng 37,9%20182019: Doanh thu thuần 253 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,9% - Biên lợi nhuận ròng 38,7%20192020: Doanh thu thuần 298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,1% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%20202021: Doanh thu thuần 315 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,7% - Biên lợi nhuận ròng 37,2%20212022: Doanh thu thuần 496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64% - Biên lợi nhuận ròng 49,3%20222023: Doanh thu thuần 376 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,1% - Biên lợi nhuận ròng 46,6%20232024: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 43%20242025: Doanh thu thuần 397 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng 42,8%202566%34%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,4% - Biên lợi nhuận ròng 47,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 95 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,3% - Biên lợi nhuận ròng 48,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,2% - Biên lợi nhuận ròng 49,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 50,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,7% - Biên lợi nhuận ròng 51,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 50 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 35,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng 44,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61% - Biên lợi nhuận ròng 47,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 44,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 44 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,7% - Biên lợi nhuận ròng 39,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,2% - Biên lợi nhuận ròng 41,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,1% - Biên lợi nhuận ròng 44,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,3% - Biên lợi nhuận ròng 44,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,1% - Biên lợi nhuận ròng 41,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60% - Biên lợi nhuận ròng 40,8%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 43,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,8% - Biên lợi nhuận ròng 45,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 48 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,8% - Biên lợi nhuận ròng 39,2%67,7%34,8%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 10,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 58 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 127 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 136 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 191 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 119 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 98 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 158 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 102 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 119 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 162 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 245 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 259 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 175 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 195 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 170 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 185 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,4% - ROA 4,5%20162017: ROE 19,4% - ROA 9,7%20172018: ROE 13,1% - ROA 7,1%20182019: ROE 12,7% - ROA 7,6%20192020: ROE 12,9% - ROA 7,9%20202021: ROE 14,1% - ROA 9%20212022: ROE 27,1% - ROA 18,7%20222023: ROE 17,9% - ROA 13,7%20232024: ROE 11,4% - ROA 9,7%20242025: ROE 16,7% - ROA 15%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sông Ba theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)65,56866,467,765,955,156,76463,159,260,9
Biên lợi nhuận ròng (%)26,630,340,837,938,734,237,249,346,64342,8
ROE (%)—9,419,413,112,712,914,127,117,911,416,7
ROA (%)—4,59,77,17,67,9918,713,79,715
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—8,757,2-23,7-0,217,65,657,4-24,1-29,850,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—24111,7-29,11,7415108,7-28,3-35,249,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,161,040,940,740,620,640,510,40,220,120,1
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,060,950,820,680,580,530,430,280,170,080,04
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,790,670,840,770,570,570,811,211,481,172,44
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,780,650,830,760,550,560,81,21,471,152,42
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ47,532,763,934,841,646,97078,179,174,4111
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1861118211961106112117171100105
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,131,981,411,231,611,171,391,061,111,931,09
EPS (đ)—1.0652.2541.5951.6231.6901.9434.0562.8991.8772.804

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sông Ba theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần195212333254253298315496376264397
Lợi nhuận gộp128144221172167164179317237156242
Lợi nhuận trước thuế5870145103105109124260196128211
Lợi nhuận sau thuế52641369698102117245175114170
Tổng tài sản1.4571.4031.3861.3201.2671.3171.2961.3261.2331.0981.162
Tài sản ngắn hạn10287132986610714324319790189
Tiền và tương đương115531113124181171472
Phải thu ngắn hạn9965748342879715917672115
Hàng tồn kho12222322211
Nợ phải trả782714672559487513440376226119110
Nợ ngắn hạn1291301571261161871772011337778
Vay ngắn hạn60686881821031068678399
Vay dài hạn653584515433371326264175934233
Vốn chủ sở hữu6756897147617808048559501.0079791.052
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh58127191119158119162259195220185
Dòng tiền đầu tư-2-0-5-3-21-54-9-2-111
Dòng tiền tài chính-60-113-148-157-135-66-124-217-258-223-129

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Sông Ba
Tên giao dịch
CTCP Sông Ba
Thành lập
4/7/2007
Mã số thuế
0400439955
Nhân sự
103 người
Trụ sở
573 Núi Thành, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.
Website
http://www.songba.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
1/6/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000SBA4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
60.488.261 cổ phiếu
Free float
99,4%
Beta
0,07

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu