Cổ phiếu Thủy điện Gia Lai

HOSEVN000000GHC2

Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai

Cổ phiếu Thủy điện Gia Lai đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 24.100 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (28 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
24.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,41%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
8.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.144 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,29 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,93 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 23.000 đồng29.787 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

25.71730.85035.9832015201720202023202624.100

Thấp 22.000 đCao 39.700 đ+4,33% trong kỳ

992 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Gia Lai so với thị trường

Lợi suất của Thủy điện Gia Lai và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy điện Gia LaiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,4%-3,5%+3,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-7,3%-4,9%-2,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-13,3%+6,4%-19,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-21,2%+6,4%-27,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-18%-0,9%-17,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy điện Gia Lai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Gia Lai đứng thứ 411 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Gia Lai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Gia LaiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,3
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B cao hơn 52% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,3
Cổ tức suất cao hơn 87% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
7,7%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.788.426 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,8%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
23.354.625 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
21.566.199 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 7,7%23.354.625 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,4% - Biên lợi nhuận ròng 52,7%20152016: Doanh thu thuần 116 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,5% - Biên lợi nhuận ròng 59,8%20162017: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,2% - Biên lợi nhuận ròng 69,1%20172018: Doanh thu thuần 156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,5% - Biên lợi nhuận ròng 64,5%20182019: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,6% - Biên lợi nhuận ròng 38,8%20192020: Doanh thu thuần 296 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58% - Biên lợi nhuận ròng 33%20202021: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,9% - Biên lợi nhuận ròng 35,7%20212022: Doanh thu thuần 332 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,3% - Biên lợi nhuận ròng 47,4%20222023: Doanh thu thuần 327 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,2% - Biên lợi nhuận ròng 47,5%20232024: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,4% - Biên lợi nhuận ròng 57,3%20242025: Doanh thu thuần 334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,9% - Biên lợi nhuận ròng 50,6%202568,2%35,1%2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,2% - Biên lợi nhuận ròng 73,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 81 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,3% - Biên lợi nhuận ròng 42,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 82 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 39%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 92 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 36,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,3% - Biên lợi nhuận ròng 56,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 76 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng 40%2023-Q3: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,9% - Biên lợi nhuận ròng 47,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 46,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 74 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng 43,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 66 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,3% - Biên lợi nhuận ròng 48,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,8% - Biên lợi nhuận ròng 58,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 93 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,1% - Biên lợi nhuận ròng 74%2025-Q1: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 74,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 75 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,7% - Biên lợi nhuận ròng 43,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,6% - Biên lợi nhuận ròng 43,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 45,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 87 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,3% - Biên lợi nhuận ròng 55,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,7% - Biên lợi nhuận ròng 30,5%72,2%37,2%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 63 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 69 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 115 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 108 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 123 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 165 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 98 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 146 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 165 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 158 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 184 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 186 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 181 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 164 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 169 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 185 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 23,4% - ROA 17,7%20162017: ROE 36,1% - ROA 29,5%20172018: ROE 29,1% - ROA 22,9%20182019: ROE 26,6% - ROA 11,9%20192020: ROE 19,7% - ROA 7,8%20202021: ROE 13,6% - ROA 7,2%20212022: ROE 16,8% - ROA 10%20222023: ROE 16,4% - ROA 10,3%20232024: ROE 18,2% - ROA 12,1%20242025: ROE 15,9% - ROA 11,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.430,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,9x20251.389x715,1x41,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Gia Lai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)59,464,570,268,557,65858,957,361,259,456,9
Biên lợi nhuận ròng (%)52,759,869,164,538,83335,747,447,557,350,6
ROE (%)—23,436,129,126,619,713,616,816,418,215,9
ROA (%)—17,729,522,911,97,87,21010,312,111,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-3,243,6-656,5211,510,7-1,5-3,35,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—9,766-12,3-5,939,747,2-1,316,6-6,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,420,220,230,312,141,150,720,630,560,450,35
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,19000,141,981,080,680,570,490,380,28
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,121,732,570,940,861,742,64,572,943,873,1
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,11,692,540,920,841,722,564,522,93,833,03
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1533,3—1.430,24,22,73,24,74,87,48,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ21,11821,723,747,845,438,73540,140,522,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền9528314411294124150304257340275
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán11,030,941,221,741,51,541,161,20,911,09
EPS (đ)—3.2055.3204.6664.3374.3103.0673.0822.9963.5513.367

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Gia Lai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần120116166156244296300332327317334
Lợi nhuận gộp7175117107141171177190200188190
Lợi nhuận trước thuế6976126110101105121181175205192
Lợi nhuận sau thuế63691151019598107158156181169
Tổng tài sản4173634154631.1281.3611.6211.5281.4971.4931.486
Tài sản ngắn hạn10111319610385172257334259318276
Tiền và tương đương672112817146913053241618
Phải thu ngắn hạn3190664863100123277231295251
Hàng tồn kho22222334336
Nợ phải trả1236576110769727680592538461388
Nợ ngắn hạn90657611099999973888289
Vay ngắn hạn2100504453571820143
Vay dài hạn33000669629581519450379299
Vốn chủ sở hữu2942983393533606339419359591.0331.098
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh6372108123165146165184186164185
Dòng tiền đầu tư61864-156-750-241-267-7-2812
Dòng tiền tài chính-72-126-65-79582150163-253-187-173-185

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai
Thành lập
2/6/2008
Mã số thuế
5900288566
Nhân sự
75 người
Trụ sở
114 Trường Chinh - Phường Pleiku - Tỉnh Gia Lai
Website
https://ghc.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
30/1/2026
ISIN
VN000000GHC2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
47.662.500 cổ phiếu
Free float
36,3%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu