Cổ phiếu Thành Thành Công - Biên Hòa

HOSEVN000000SBT4

Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa

Cổ phiếu Thành Thành Công - Biên Hòa đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 23.000 đồng/cổ phiếu, tăng 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
23.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,1%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.495.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
34,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
21.263 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
25,38 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,8 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.434 đồng25.377 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.84725.75034.6532015201720202023202623.000

Thấp 10.400 đCao 41.100 đ+85,48% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thành Thành Công - Biên Hòa so với thị trường

Lợi suất của Thành Thành Công - Biên Hòa và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThành Thành Công - Biên HòaVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,7%-3%+3,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+8%-4,2%+12,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0,9%+6,3%-5,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-4,6%+6,7%-11,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-6,1%-0,4%-5,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thành Thành Công - Biên Hòa trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thành Thành Công - Biên Hòa đứng thứ 76 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Thành Thành Công - Biên Hòa và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThành Thành Công - Biên HòaVị trí toàn thị trường
P/E
lần
25,4
P/E cao hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0,4
Cổ tức suất cao hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
23,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
215.115.068 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
23%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
928.026.375 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
712.911.307 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
2,2 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
97.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 23,2%928.026.375 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

152 tỷ đồng365 tỷ đồng577 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09732 tỷ đồng

Thấp -2 tỷ đồngCao 732 tỷ đồng-52.879,48% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.878 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20152016: Doanh thu thuần 4.357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20162017: Doanh thu thuần 7.870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20172018: Doanh thu thuần 10.474 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20182019: Doanh thu thuần 11.346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20192020: Doanh thu thuần 14.309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20202021: Doanh thu thuần 16.659 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20212022: Doanh thu thuần 21.254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20222023: Doanh thu thuần 25.892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20232024: Doanh thu thuần 29.995 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20242025: Doanh thu thuần 26.228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%202515,1%7,8%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 3.516 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 5.502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 5.309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 6.927 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 5.710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 6.797 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 6.366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 7.019 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 6.159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 9.477 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 6.822 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 7.537 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 7.289 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 6.834 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 5.372 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 6.734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 8.231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 6.555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%16,9%8,7%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 286 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -155 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 299 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -303 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 425 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.456 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 288 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -264 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 309 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.318 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 598 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 804 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 900 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 813 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 817 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 580 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 877 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 511 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 736 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.376 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11% - ROA 4,4%20162017: ROE 8,4% - ROA 3,4%20172018: ROE 4,5% - ROA 1,7%20182019: ROE 4,7% - ROA 1,8%20192020: ROE 7,6% - ROA 3,3%20202021: ROE 9,2% - ROA 3,8%20212022: ROE 8,3% - ROA 3,1%20222023: ROE 7,7% - ROA 2,6%20232024: ROE 8,1% - ROA 2,6%20242025: ROE 6,5% - ROA 2,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20254,5x2,3x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thành Thành Công - Biên Hòa theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)15,613,911,99,68,414,614,3119,311,48,9
Biên lợi nhuận ròng (%)9,96,95,42,72,74,24,83,83,22,92,8
ROE (%)—118,44,54,77,69,28,37,78,16,5
ROA (%)—4,43,41,71,83,33,83,12,62,62,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—51,480,633,18,326,116,427,621,815,8-12,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—4,642,2-32,27,293,834,41,10,47,4-16
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,521,481,52,031,271,381,491,852,072,221,94
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,191,281,271,641,031,041,071,131,041,611,51
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,271,481,271,11,241,271,421,151,151,171,23
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,111,170,930,790,931,031,140,860,860,991,06
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,72,421,61,72,12,31,91,51,61,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,14,12,73,54,45,74,8458,27,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền306222259173177157171156131113151
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,54-1,023,43-0,924,270,141,120,090,710,58-3,23
EPS (đ)—6081.0775335029381.123965547914783

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thành Thành Công - Biên Hòa theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.8784.3577.87010.47411.34614.30916.65921.25425.89229.99526.228
Lợi nhuận gộp4496079331.0079492.0892.3792.3392.3963.4102.334
Lợi nhuận trước thuế3083215014194767281.031898898969813
Lợi nhuận sau thuế286299425288309598804813817877736
Tổng tài sản6.2707.30417.85316.90317.23319.19823.50029.04134.13533.95935.899
Tài sản ngắn hạn3.6634.4989.5199.6869.64711.14215.02018.69718.85021.39222.290
Tiền và tương đương5704624477005639802.1742.5094.5885.1813.051
Phải thu ngắn hạn2.4152.6445.5954.9725.5076.1697.8279.1069.2679.26010.817
Hàng tồn kho4799252.5902.6972.3662.1263.0064.7004.6913.2333.025
Nợ phải trả3.7804.35610.71711.3279.63211.14414.05818.86423.00223.40423.688
Nợ ngắn hạn2.8743.0447.4708.7977.7908.74010.57716.22716.45318.27018.194
Vay ngắn hạn2.0552.4505.9216.7476.1336.2616.9129.2269.21812.14913.199
Vay dài hạn9051.3113.1322.4181.7232.1203.1662.3152.3244.8545.283
Vốn chủ sở hữu2.4902.9487.1365.5767.6028.0549.44210.17711.13310.55512.210
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-155-3031.456-2641.3188490071580511-2.376
Dòng tiền đầu tư-179-733-1911.509-1.557-115-1.799-1.139-1.167-2.992-2.211
Dòng tiền tài chính751930-1.281-9901014482.0861.4122.6753.0732.530

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa
Tên giao dịch
Thành Thành Công - Biên Hòa
Thành lập
23/3/2007
Mã số thuế
3900244389
Nhân sự
12.451 người
Trụ sở
Ấp Tân Lợi, Xã Tân Phú, Tỉnh Tây Ninh
Website
https://ttcagris.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
25/2/2008 - 18 năm
ISIN
VN000000SBT4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
934.634.155 cổ phiếu
Free float
46,7%
Beta
0,22

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SBT - Thành Thành Công - Biên… - taichinh.com