Cổ phiếu Thành Thành Công - Biên Hòa
Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa
Cổ phiếu Thành Thành Công - Biên Hòa đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 23.000 đồng/cổ phiếu, tăng 1,1% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 19.434 đồng25.377 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 10.400 đCao 41.100 đ+85,48% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Thành Thành Công - Biên Hòa so với thị trường
| Khung | Thành Thành Công - Biên Hòa | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +0,7% | -3% | +3,6 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +8% | -4,2% | +12,1 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | +0,9% | +6,3% | -5,4 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -4,6% | +6,7% | -11,2 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -6,1% | -0,4% | -5,7 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Thành Thành Công - Biên Hòa trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thành Thành Công - Biên Hòa đứng thứ 76 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.
| Chỉ tiêu | Thành Thành Công - Biên Hòa | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 25,4 | P/E cao hơn 80% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,8 | P/B cao hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0,4 | Cổ tức suất cao hơn 51% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 23,2%928.026.375 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -2 tỷ đồngCao 732 tỷ đồng-52.879,48% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 4,2%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 15,6 | 13,9 | 11,9 | 9,6 | 8,4 | 14,6 | 14,3 | 11 | 9,3 | 11,4 | 8,9 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 9,9 | 6,9 | 5,4 | 2,7 | 2,7 | 4,2 | 4,8 | 3,8 | 3,2 | 2,9 | 2,8 |
| ROE (%) | — | 11 | 8,4 | 4,5 | 4,7 | 7,6 | 9,2 | 8,3 | 7,7 | 8,1 | 6,5 |
| ROA (%) | — | 4,4 | 3,4 | 1,7 | 1,8 | 3,3 | 3,8 | 3,1 | 2,6 | 2,6 | 2,1 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 51,4 | 80,6 | 33,1 | 8,3 | 26,1 | 16,4 | 27,6 | 21,8 | 15,8 | -12,6 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 4,6 | 42,2 | -32,2 | 7,2 | 93,8 | 34,4 | 1,1 | 0,4 | 7,4 | -16 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,52 | 1,48 | 1,5 | 2,03 | 1,27 | 1,38 | 1,49 | 1,85 | 2,07 | 2,22 | 1,94 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 1,19 | 1,28 | 1,27 | 1,64 | 1,03 | 1,04 | 1,07 | 1,13 | 1,04 | 1,61 | 1,51 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 1,27 | 1,48 | 1,27 | 1,1 | 1,24 | 1,27 | 1,42 | 1,15 | 1,15 | 1,17 | 1,23 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 1,11 | 1,17 | 0,93 | 0,79 | 0,93 | 1,03 | 1,14 | 0,86 | 0,86 | 0,99 | 1,06 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 4,7 | 2,4 | 2 | 1,6 | 1,7 | 2,1 | 2,3 | 1,9 | 1,5 | 1,6 | 1,6 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 5,1 | 4,1 | 2,7 | 3,5 | 4,4 | 5,7 | 4,8 | 4 | 5 | 8,2 | 7,9 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 306 | 222 | 259 | 173 | 177 | 157 | 171 | 156 | 131 | 113 | 151 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,54 | -1,02 | 3,43 | -0,92 | 4,27 | 0,14 | 1,12 | 0,09 | 0,71 | 0,58 | -3,23 |
| EPS (đ) | — | 608 | 1.077 | 533 | 502 | 938 | 1.123 | 965 | 547 | 914 | 783 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.878 | 4.357 | 7.870 | 10.474 | 11.346 | 14.309 | 16.659 | 21.254 | 25.892 | 29.995 | 26.228 |
| Lợi nhuận gộp | 449 | 607 | 933 | 1.007 | 949 | 2.089 | 2.379 | 2.339 | 2.396 | 3.410 | 2.334 |
| Lợi nhuận trước thuế | 308 | 321 | 501 | 419 | 476 | 728 | 1.031 | 898 | 898 | 969 | 813 |
| Lợi nhuận sau thuế | 286 | 299 | 425 | 288 | 309 | 598 | 804 | 813 | 817 | 877 | 736 |
| Tổng tài sản | 6.270 | 7.304 | 17.853 | 16.903 | 17.233 | 19.198 | 23.500 | 29.041 | 34.135 | 33.959 | 35.899 |
| Tài sản ngắn hạn | 3.663 | 4.498 | 9.519 | 9.686 | 9.647 | 11.142 | 15.020 | 18.697 | 18.850 | 21.392 | 22.290 |
| Tiền và tương đương | 570 | 462 | 447 | 700 | 563 | 980 | 2.174 | 2.509 | 4.588 | 5.181 | 3.051 |
| Phải thu ngắn hạn | 2.415 | 2.644 | 5.595 | 4.972 | 5.507 | 6.169 | 7.827 | 9.106 | 9.267 | 9.260 | 10.817 |
| Hàng tồn kho | 479 | 925 | 2.590 | 2.697 | 2.366 | 2.126 | 3.006 | 4.700 | 4.691 | 3.233 | 3.025 |
| Nợ phải trả | 3.780 | 4.356 | 10.717 | 11.327 | 9.632 | 11.144 | 14.058 | 18.864 | 23.002 | 23.404 | 23.688 |
| Nợ ngắn hạn | 2.874 | 3.044 | 7.470 | 8.797 | 7.790 | 8.740 | 10.577 | 16.227 | 16.453 | 18.270 | 18.194 |
| Vay ngắn hạn | 2.055 | 2.450 | 5.921 | 6.747 | 6.133 | 6.261 | 6.912 | 9.226 | 9.218 | 12.149 | 13.199 |
| Vay dài hạn | 905 | 1.311 | 3.132 | 2.418 | 1.723 | 2.120 | 3.166 | 2.315 | 2.324 | 4.854 | 5.283 |
| Vốn chủ sở hữu | 2.490 | 2.948 | 7.136 | 5.576 | 7.602 | 8.054 | 9.442 | 10.177 | 11.133 | 10.555 | 12.210 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -155 | -303 | 1.456 | -264 | 1.318 | 84 | 900 | 71 | 580 | 511 | -2.376 |
| Dòng tiền đầu tư | -179 | -733 | -191 | 1.509 | -1.557 | -115 | -1.799 | -1.139 | -1.167 | -2.992 | -2.211 |
| Dòng tiền tài chính | 751 | 930 | -1.281 | -990 | 101 | 448 | 2.086 | 1.412 | 2.675 | 3.073 | 2.530 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên Hòa
- Tên giao dịch
- Thành Thành Công - Biên Hòa
- Thành lập
- 23/3/2007
- Mã số thuế
- 3900244389
- Nhân sự
- 12.451 người
- Trụ sở
- Ấp Tân Lợi, Xã Tân Phú, Tỉnh Tây Ninh
- Website
- https://ttcagris.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 25/2/2008 - 18 năm
- ISIN
- VN000000SBT4
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 934.634.155 cổ phiếu
- Free float
- 46,7%
- Beta
- 0,22
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên