Cổ phiếu Dược Bidiphar

HOSEVN000000DBD0

Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định

Cổ phiếu Dược Bidiphar lúc 11:06 ngày 29/09/2026 ở mức 46.200 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:06 29/09/2026 (15 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
46.200 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4.436 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,29 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,87 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 46.000 đồng52.224 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

41.32749.65057.9732017201920212024202646.200

Thấp 35.300 đCao 64.000 đ+18,46% trong kỳ

897 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược Bidiphar so với thị trường

Lợi suất của Dược Bidiphar và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược BidipharVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,2%-3%-1,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,2%-4,2%-9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-10,3%+6,3%-16,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-13,8%+6,7%-20,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,3%-0,4%-4,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược Bidiphar trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược Bidiphar đứng thứ 641 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược Bidiphar và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược BidipharVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,3
P/E cao hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,9
P/B cao hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,2
Cổ tức suất cao hơn 67% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
16,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
15.750.124 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
16,7%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
94.529.347 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
78.779.223 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 16,7%94.529.347 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-5 tỷ đồng-2 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-093 tỷ đồng

Thấp -7 tỷ đồngCao 3 tỷ đồng-16.625,08% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.225 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%20152016: Doanh thu thuần 1.385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20162017: Doanh thu thuần 1.388 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20172018: Doanh thu thuần 1.401 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%20182019: Doanh thu thuần 1.262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20192020: Doanh thu thuần 1.257 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20202021: Doanh thu thuần 1.559 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20212022: Doanh thu thuần 1.555 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20222023: Doanh thu thuần 1.652 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%20232024: Doanh thu thuần 1.728 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,2% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%20242025: Doanh thu thuần 1.865 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%202548%24,7%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 337 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 17%2023-Q1: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 18%2023-Q3: Doanh thu thuần 411 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 384 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 433 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 478 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,1% - Biên lợi nhuận ròng 19%2025-Q3: Doanh thu thuần 440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 510 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,4% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 448 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 472 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 18,9%50,3%25,9%1,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 tỷ-1 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 215 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 262 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 141 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 114 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 164 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 163 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 108 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 142 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 158 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 213 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 189 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 118 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 244 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 165 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 269 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 282 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 275 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 265 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 292 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 615 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 21,3% - ROA 11,3%20162017: ROE 20,5% - ROA 11%20172018: ROE 18,9% - ROA 10,9%20182019: ROE 15,6% - ROA 9,3%20192020: ROE 16,4% - ROA 10,3%20202021: ROE 17,8% - ROA 12,6%20212022: ROE 19,5% - ROA 14,1%20222023: ROE 19,3% - ROA 13,9%20232024: ROE 17,8% - ROA 12,9%20242025: ROE 17,2% - ROA 12%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 51,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 40,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,9x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 30,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 176,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 156,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 46,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 81,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 91x2025171,4x88,2x5,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược Bidiphar theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)36,936,835,330,632,939,139,949,448,348,247,4
Biên lợi nhuận ròng (%)17,510,211,811,611,312,612,115,716,315,915,7
ROE (%)—21,320,518,915,616,417,819,519,317,817,2
ROA (%)—11,31110,99,310,312,614,113,912,912
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—130,20,9-9,9-0,424-0,26,24,68
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-34,116,2-0,8-12,71119,828,810,52,36,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,930,860,850,610,740,450,370,40,390,360,5
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,160,10,230,110,260,080,090,060,060,040,1
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,61,671,72,051,772,43,33,083,023,212,52
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,241,291,261,511,231,782,421,971,852,111,9
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay51,340,130,82517,930,3176,5156,946,781,191
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,43,83,13,62,73,63,71,71,71,82,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền819810711212912011212010011094
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,220,810,110,66-0,011,350,620,681,050,962,11
EPS (đ)4.5002.7892.8252.8012.4442.7122.1732.7992.4732.5302.674

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược Bidiphar theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2251.3851.3881.4011.2621.2571.5591.5551.6521.7281.865
Lợi nhuận gộp452509491428415491623768799833884
Lợi nhuận trước thuế274176204201174193232299320325346
Lợi nhuận sau thuế215141164163142158189244269275292
Tổng tài sản1.0681.4341.5441.4341.6211.4371.5601.8961.9892.2642.596
Tài sản ngắn hạn7731.0231.1151.0211.0298369481.2481.2611.4761.480
Tiền và tương đương2111369693138109695688314203
Phải thu ngắn hạn272372406429445413479510452520482
Hàng tồn kho174231290270313215254450488505366
Nợ phải trả514661711544688449419541556603860
Nợ ngắn hạn482612656497580348287405418460588
Vay ngắn hạn877519696176202116353643
Vay dài hạn0000656376604428132
Vốn chủ sở hữu5547738338919339891.1411.3551.4331.6611.736
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh26211418108-1213118165282265615
Dòng tiền đầu tư-135-266-7169-19-2-95-158-104-23-662
Dòng tiền tài chính-557715-18166-240-62-21-146-15-65

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định
Tên giao dịch
Dược Bidiphar
Thành lập
1/3/2014
Mã số thuế
4100259564
Nhân sự
1.423 người
Trụ sở
498 Nguyễn Thái Học, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai
Website
https://bidiphar.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000DBD0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
94.489.262 cổ phiếu
Free float
78,7%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu