Cổ phiếu Cảng Đình Vũ

HOSEVN000000DVP2

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ

Cổ phiếu Cảng Đình Vũ lúc 11:28 ngày 29/09/2026 ở mức 76.500 đồng/cổ phiếu, tăng 3,7% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 11:28 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
76.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,66%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
23.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.960 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,12 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,34 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 59.964 đồng75.735 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

40.57557.2502015201720202023202676.500

Thấp 28.500 đCao 86.000 đ+62,77% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Đình Vũ so với thị trường

Lợi suất của Cảng Đình Vũ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCảng Đình VũVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,4%-3%+2,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+9%-4,2%+13,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+9,9%+6,3%+3,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+6,1%+6,7%-0,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+13,5%-0,4%+13,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cảng Đình Vũ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Đình Vũ đứng thứ 219 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cảng Đình Vũ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Đình VũVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,1
P/E thấp hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,1
Cổ tức suất cao hơn 87% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
21%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
4.125.045 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
10,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
19.600.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
15.474.955 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 21%19.600.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng-1.035,14% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 652 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,2% - Biên lợi nhuận ròng 43,1%20152016: Doanh thu thuần 652 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 44%20162017: Doanh thu thuần 627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,4% - Biên lợi nhuận ròng 45,9%20172018: Doanh thu thuần 639 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,7% - Biên lợi nhuận ròng 45%20182019: Doanh thu thuần 560 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 44,2%20192020: Doanh thu thuần 518 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,1% - Biên lợi nhuận ròng 45,9%20202021: Doanh thu thuần 609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,5% - Biên lợi nhuận ròng 45,5%20212022: Doanh thu thuần 585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,1% - Biên lợi nhuận ròng 48,4%20222023: Doanh thu thuần 549 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 60,2%20232024: Doanh thu thuần 694 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,1% - Biên lợi nhuận ròng 48,4%20242025: Doanh thu thuần 587 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,9% - Biên lợi nhuận ròng 57,6%202558,5%30,1%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 38,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,1% - Biên lợi nhuận ròng 52,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 64%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 38,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52% - Biên lợi nhuận ròng 82,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,4% - Biên lợi nhuận ròng 88,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 35,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 38,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,3% - Biên lợi nhuận ròng 40,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 190 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,7% - Biên lợi nhuận ròng 44,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,8% - Biên lợi nhuận ròng 72%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,6% - Biên lợi nhuận ròng 35,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 159 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,6% - Biên lợi nhuận ròng 40,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,6% - Biên lợi nhuận ròng 45,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,7% - Biên lợi nhuận ròng 62,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 82,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,7% - Biên lợi nhuận ròng 40,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 52,7%85,6%44,1%2,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 281 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 351 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 287 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 314 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 287 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 271 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 288 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 278 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 248 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 269 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 238 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 179 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 277 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 235 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 283 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 186 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 331 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 246 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 336 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 192 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 338 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 176 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 31% - ROA 26,3%20162017: ROE 30,4% - ROA 26,5%20172018: ROE 28,2% - ROA 25,4%20182019: ROE 22,1% - ROA 20,2%20192020: ROE 19,4% - ROA 17,8%20202021: ROE 20,9% - ROA 19,1%20212022: ROE 20,6% - ROA 18,9%20222023: ROE 24% - ROA 21,1%20232024: ROE 23,5% - ROA 20,5%20242025: ROE 22,9% - ROA 21,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần2025

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Đình Vũ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)47,249,149,449,75148,152,553,141,447,156,9
Biên lợi nhuận ròng (%)43,14445,94544,245,945,548,460,248,457,6
ROE (%)—3130,428,222,119,420,920,62423,522,9
ROA (%)—26,326,525,420,217,819,118,921,120,521,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—0-3,91,9-12,3-7,417,4-3,9-6,126,4-15,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—20,20,1-13,9-416,62,316,71,70,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,190,170,120,10,090,090,090,080,190,10,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,10,070,0300000000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn5,84,645,886,947,989,29,2510,594,88,612,83
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn5,714,575,86,847,899,119,1810,514,778,5112,71
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ36,437,936,533,128,72930,229,335,82821
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5638455538506070445454
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,251,090,940,971,080,750,850,660,740,570,52
EPS (đ)—7.1707.1867.1946.1915.9426.9287.0858.2678.4068.454

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Đình Vũ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần652652627639560518609585549694587
Lợi nhuận gộp308320310317285249319311228327334
Lợi nhuận trước thuế311317316317302290339345398403405
Lợi nhuận sau thuế281287287288248238277283331336338
Tổng tài sản1.1151.0701.0971.1681.2791.3961.4991.4981.6361.6391.563
Tài sản ngắn hạn6716077047068581.0371.1701.2171.2471.2921.249
Tiền và tương đương2127239229183337152725
Phải thu ngắn hạn1016878975972991126610286
Hàng tồn kho9991010910991312
Nợ phải trả17615612010210711312611526015097
Nợ ngắn hạn11613112010210711312611526015097
Vay ngắn hạn35362500000000
Vay dài hạn6025000000000
Vốn chủ sở hữu9399139781.0661.1711.2831.3731.3831.3761.4891.466
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh351314271278269179235186246192176
Dòng tiền đầu tư-16627-60-5-212-89-6158-69101142
Dòng tiền tài chính-174-334-215-205-119-101-159-240-200-280-320

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Cảng Đình Vũ
Tên giao dịch
Cảng Đình Vũ
Thành lập
11/11/2002
Mã số thuế
0200511481
Nhân sự
429 người
Trụ sở
Cảng Đình Vũ, Phường Đông Hải, TP.Hải Phòng
Website
http://www.dinhvuport.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
1/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000DVP2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
40.000.000 cổ phiếu
Free float
16,9%
Beta
0,16

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu DVP - Cảng Đình Vũ - taichinh.com