Cổ phiếu Dược phẩm OPC

HOSEVN000000OPC9

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC

Cổ phiếu Dược phẩm OPC đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 20.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
20.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
1.499 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,74 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,77 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.989 đồng21.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

29.48043.40057.3202015201720202023202620.000

Thấp 19.400 đCao 67.400 đ-48,59% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dược phẩm OPC so với thị trường

Lợi suất của Dược phẩm OPC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDược phẩm OPCVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,8%-3%-0,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-13,4%-4,2%-9,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,5%+6,3%-17,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-12,7%+6,7%-19,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-13%-0,4%-12,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dược phẩm OPC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dược phẩm OPC đứng thứ 737 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dược phẩm OPC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDược phẩm OPCVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,7
P/E cao hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20152016: Doanh thu thuần 790 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 10%20162017: Doanh thu thuần 962 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%20172018: Doanh thu thuần 1.002 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%20182019: Doanh thu thuần 989 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20192020: Doanh thu thuần 966 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%20202021: Doanh thu thuần 1.124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 11%20212022: Doanh thu thuần 1.172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20222023: Doanh thu thuần 1.005 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20232024: Doanh thu thuần 969 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,6% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%20242025: Doanh thu thuần 1.123 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%202544,2%22,8%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 198 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 338 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 11,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 273 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 12%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 403 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 262 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%46,1%23,8%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 3,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 2,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 84 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 79 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 107 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 87 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 104 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 101 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 56 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 103 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 124 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 123 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 191 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 142 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 36 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 122 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 257 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 109 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 24 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 116 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 60 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,7% - ROA 11,5%20162017: ROE 15,7% - ROA 9,5%20172018: ROE 16,8% - ROA 8,9%20182019: ROE 15,4% - ROA 8,5%20192020: ROE 14,7% - ROA 8,8%20202021: ROE 17% - ROA 10,3%20212022: ROE 17,6% - ROA 11,5%20222023: ROE 13,9% - ROA 9,8%20232024: ROE 12,4% - ROA 8,8%20242025: ROE 12,6% - ROA 9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 114,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 195,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 465,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025451,9x232,6x13,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dược phẩm OPC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)45,544,242,24342,138,939,241,442,541,641,4
Biên lợi nhuận ròng (%)10,6109,110,110,210,71112,212,211,310,4
ROE (%)—15,715,716,815,414,71717,613,912,412,6
ROA (%)—11,59,58,98,58,810,311,59,88,89
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—19,221,74,2-1,3-2,416,44,3-14,2-3,615,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—11,911,115,30,51,619,915,4-14,1-10,56,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,30,420,860,90,720,620,670,430,430,390,41
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,10,420,170,180,110,10000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,722,371,241,531,691,811,812,472,52,662,72
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,081,120,60,460,560,580,741,361,531,531,66
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay114,435,72924,118,425,234195,5465,3——
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,71,61,8111,11,31,71,61,51,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền47625956625643548698100
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,191,351,190,020,551,211,550,252,10,220,51
EPS (đ)3.1882.7753.0923.4123.4013.9691.7642.0001.6341.4211.538

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dược phẩm OPC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6637909621.0029899661.1241.1721.0059691.123
Lợi nhuận gộp302349406431417376440485427403465
Lợi nhuận trước thuế92100113130131133159180155137148
Lợi nhuận sau thuế707987101101103123142122109116
Tổng tài sản5927751.0631.1891.1801.1531.2381.2461.2611.2221.372
Tài sản ngắn hạn3545306038538247908869119289041.051
Tiền và tương đương469812693625920087294176222
Phải thu ngắn hạn86133156152168149133172235261307
Hàng tồn kho213280314597551539523411359383410
Nợ phải trả135230492563492442495374377345396
Nợ ngắn hạn130224485557487437490369372340387
Vay ngắn hạn135224010612577710000
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu457544571626688711743872884877976
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh84107104256124191362572460
Dòng tiền đầu tư-63-5-212-23-5018-5146-46-13
Dòng tiền tài chính-14-50137-11-36-128-59-98-96-960

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC
Tên giao dịch
Dược phẩm OPC
Thành lập
25/3/2002
Mã số thuế
0302560110
Nhân sự
866 người
Trụ sở
1017 Hồng Bàng, Phường Phú Lâm, TP.Hồ Chí Minh
Website
https://opcpharma.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
30/10/2008 - 17 năm
ISIN
VN000000OPC9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
74.939.163 cổ phiếu
Free float
61,9%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu