Cổ phiếu Tin học Bưu điện

HOSEVN000000ICT3

Công ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện

Cổ phiếu Tin học Bưu điện đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 17.200 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (25 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
17.200 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
9.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
554 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,82 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,89 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.211 đồng24.128 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.60219.30023.9982020202120232025202617.200

Thấp 11.200 đCao 27.400 đ+7,17% trong kỳ

742 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tin học Bưu điện so với thị trường

Lợi suất của Tin học Bưu điện và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTin học Bưu điệnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,2%-3,9%+5,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-1,7%-5,3%+3,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-3,4%+5,9%-9,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-4,4%+5,9%-10,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-4,2%-1,3%-2,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tin học Bưu điện trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tin học Bưu điện đứng thứ 394 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tin học Bưu điện và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTin học Bưu điệnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,8
P/E cao hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 52% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2017 → 2025

05 nghìn tỷ2017: Doanh thu thuần 3.104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20172018: Doanh thu thuần 2.367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20182019: Doanh thu thuần 2.260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 4%20192020: Doanh thu thuần 1.583 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20202021: Doanh thu thuần 2.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20212022: Doanh thu thuần 1.293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20222023: Doanh thu thuần 1.496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 1%20232024: Doanh thu thuần 1.573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2%20242025: Doanh thu thuần 2.113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20259,4%4,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 330 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 78 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,2% - Biên lợi nhuận ròng -24,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 588 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 200 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 632 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 933 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 520 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 775 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%22,1%-0,6%-23,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ2017: Lợi nhuận sau thuế 164 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -424 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -129 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 67 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 68 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 142 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 344 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 19 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -19 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 11 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 370 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 32 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2017: ROE — - ROA —20172018: ROE 15,1% - ROA 4,1%20182019: ROE 13,6% - ROA 4,3%20192020: ROE 9,8% - ROA 3,1%20202021: ROE 8,2% - ROA 2,7%20212022: ROE 2,8% - ROA 1,1%20222023: ROE 2,3% - ROA 1%20232024: ROE 4,8% - ROA 2,1%20242025: ROE 4,9% - ROA 2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20254,6x2,4x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tin học Bưu điện theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,87,59,79,67,86,37,68,25,6
Biên lợi nhuận ròng (%)5,33,944,32,81,5121,5
ROE (%)—15,113,69,88,22,82,34,84,9
ROA (%)—4,14,33,12,71,112,12
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-23,7-4,5-3032,3-38,215,75,134,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-43,3-3,4-24,2-15,2-67,3-21108,42,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,332,152,22,11,961,21,241,251,56
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi2,011,111,210,990,770,520,430,380,46
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,221,361,351,341,371,551,521,531,44
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,060,981,170,991,071,321,441,441,4
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——4,43,43,42,41,74,14,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,74,37,42,74,66,822,520,253,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền149173223251172233252171148
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,59-1,390,752,085,97-1,010,7711,912,28
EPS (đ)5.2222.8882.7892.1141.619531464874988

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 9 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tin học Bưu điện theo năm, tỷ đồng
Khoản mục201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.1042.3672.2601.5832.0941.2931.4961.5732.113
Lợi nhuận gộp27317821815216381114128119
Lợi nhuận trước thuế204109109827123203740
Lợi nhuận sau thuế1649390685819153132
Tổng tài sản2.5682.0122.1972.1612.1031.4541.4411.4751.671
Tài sản ngắn hạn2.4041.8462.0241.9571.9021.2231.2081.2451.454
Tiền và tương đương80820634929545820397430525
Phải thu ngắn hạn1.2681.1241.3791.0889868241.032736857
Hàng tồn kho326515274522419177617137
Nợ phải trả1.9741.3741.5101.4631.3927917988191.019
Nợ ngắn hạn1.9681.3601.5021.4551.3917907958141.012
Vay ngắn hạn1.195707830691550346276253298
Vay dài hạn000000000
Vốn chủ sở hữu593638687698711662643656652
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-424-12967142344-191137072
Dòng tiền đầu tư3049-15-9-124-15110
Dòng tiền tài chính661-52291-187-180-257-102-4014

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Viễn thông - Tin học Bưu điện
Tên giao dịch
Tin học Bưu điện
Thành lập
20/11/2001
Mã số thuế
0100683374
Nhân sự
500 người
Trụ sở
158/2 Phố Hồng Mai, Phường Bạch Mai, TP.Hà Nội
Website
www.ctin.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/1/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000ICT3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
32.185.000 cổ phiếu
Free float
2,4%
Beta
0,18

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu