Cổ phiếu Gốm sứ Taicera

HOSEVN000000TCR4

Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA

Cổ phiếu Gốm sứ Taicera chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 2.180 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 23/09/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
2.180 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
99 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,75 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,3 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.100 đồng3.560 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

3.5456.4659.385201520172020202320262.180

Thấp 1.430 đCao 11.500 đ-68,41% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Gốm sứ Taicera trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Gốm sứ Taicera đứng thứ 881 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Gốm sứ Taicera và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuGốm sứ TaiceraVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,7
P/E thấp hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
98,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.089.141 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
11,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.186.595 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
97.454 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 98,1%5.186.595 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.064 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%20152016: Doanh thu thuần 1.535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20162017: Doanh thu thuần 1.358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%20172018: Doanh thu thuần 1.349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,2% - Biên lợi nhuận ròng -8,7%20182019: Doanh thu thuần 1.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20192020: Doanh thu thuần 920 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng -3,3%20202021: Doanh thu thuần 935 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20212022: Doanh thu thuần 1.098 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20222023: Doanh thu thuần 892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%20232024: Doanh thu thuần 909 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng -6,7%20242025: Doanh thu thuần 875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%202520,4%6,3%-7,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng -2,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 293 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng -0%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 228 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 169 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -10,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng -3,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng -8,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng -10,8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng -9,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng -1,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng -2,3%19,1%4,5%-10%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -20,8%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-200 tỷ-100 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 130 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 30 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 191 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -144 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 157 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 26 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 52 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -23 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -61 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 105 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-50%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,5% - ROA 2,1%20162017: ROE -11,4% - ROA -5,5%20172018: ROE -22% - ROA -8,9%20182019: ROE 1,7% - ROA 0,7%20192020: ROE -6,6% - ROA -3,2%20202021: ROE 2,3% - ROA 1,1%20212022: ROE 0,2% - ROA 0,1%20222023: ROE -1,6% - ROA -0,8%20232024: ROE -15,4% - ROA -6,4%20242025: ROE 0,5% - ROA 0,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -2,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,76 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20252,4x-0,3x-3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Gốm sứ Taicera theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)20,121,212,710,217,217,218,214,613,26,98,3
Biên lợi nhuận ròng (%)21,9-5,3-8,70,7-3,31,10,1-0,8-6,70,2
ROE (%)—4,5-11,4-221,7-6,62,30,2-1,6-15,40,5
ROA (%)—2,1-5,5-8,90,7-3,21,10,1-0,8-6,40,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-25,6-11,6-0,6-18,4-16,51,617,5-18,71,9-3,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-28,2—————-90,7———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,390,931,231,761,1411,081,011,171,711,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,90,520,791,210,810,670,570,560,761,130,87
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,091,31,191,191,381,411,441,451,331,111,06
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,510,540,550,490,520,580,540,550,490,450,45
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,42,6-2,4-3,21,3-0,41,81,30,6-1,71,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,22,62,52,22,121,72,21,92,12,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3439475341587056646868
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,146,450,181,2319,26-1,152,4952,633,160,0752,08
EPS (đ)—652-1.523-2.514179-64324833-163-1.34444

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Gốm sứ Taicera theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.0641.5351.3581.3491.1019209351.098892909875
Lợi nhuận gộp4143261721381891581701601186373
Lợi nhuận trước thuế4236-72-1178-31114-7-612
Lợi nhuận sau thuế4130-72-1178-31111-7-612
Tổng tài sản1.5511.2861.3171.3031.015918977944925987958
Tài sản ngắn hạn960794868935695639718681664680615
Tiền và tương đương20312819314798934753654045
Phải thu ngắn hạn194163174197124147180168156170163
Hàng tồn kho512464472547432377448425418404355
Nợ phải trả901620727831541459507474499622591
Nợ ngắn hạn883613727784502453499469499613581
Vay ngắn hạn564340464527345304263260323405312
Vay dài hạn18704738574088
Vốn chủ sở hữu649667589472473459470469426365367
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh130191-13-144157352652-23-4105
Dòng tiền đầu tư-28-25-37-12-1618-35-40-24-111-6
Dòng tiền tài chính-79-242115110-190-58-38-65990-94

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ TAICERA
Tên giao dịch
Gốm sứ Taicera
Thành lập
8/11/2006
Mã số thuế
3600254001
Nhân sự
438 người
Trụ sở
Khu công nghiệp Gò Dầu, Xã Phước Thái, Tỉnh Đồng Nai
Website
http://www.taicera.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
29/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000TCR4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
45.425.142 cổ phiếu
Free float
44,9%
Beta
0,17

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu