Cổ phiếu Đầu tư - Kinh doanh Nhà

HOSEVN000000ITC3

Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh Nhà

Cổ phiếu Đầu tư - Kinh doanh Nhà đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.790 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
8.790 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
33.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
899 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,64 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,41 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.650 đồng14.627 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10.65516.54522.435201520172020202320268.790

Thấp 6.390 đCao 26.700 đ+15,66% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư - Kinh doanh Nhà so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư - Kinh doanh Nhà và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư - Kinh doanh NhàVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-13,4%-3%-10,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-23,6%-4,2%-19,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-26,1%+6,3%-32,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-45,1%+6,7%-51,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-36,5%-0,4%-36,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư - Kinh doanh Nhà trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư - Kinh doanh Nhà đứng thứ 360 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư - Kinh doanh Nhà và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư - Kinh doanh NhàVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,6
P/E cao hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20152016: Doanh thu thuần 279 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20162017: Doanh thu thuần 599 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20172018: Doanh thu thuần 622 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,3%20182019: Doanh thu thuần 451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 25,2%20192020: Doanh thu thuần 922 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,8%20202021: Doanh thu thuần 718 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,3%20212022: Doanh thu thuần 816 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 19,1%20222023: Doanh thu thuần 529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%20232024: Doanh thu thuần 573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%20242025: Doanh thu thuần 738 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%202541,3%21,3%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,4% - Biên lợi nhuận ròng 28,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 242 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 171 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,5% - Biên lợi nhuận ròng 20,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng -7,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,2% - Biên lợi nhuận ròng 29,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 136 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 134 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 161 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 195 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 19,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 213 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 189 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%51,7%23,1%-5,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ0500 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -150 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 29 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -617 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -33 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 82 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 151 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 114 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 21 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 136 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 139 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 175 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 156 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 161 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 88 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 167 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 33 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -144 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 64 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 411 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2% - ROA 1%20162017: ROE 5,3% - ROA 2,4%20172018: ROE 5,2% - ROA 2,3%20182019: ROE 6,7% - ROA 3%20192020: ROE 7,3% - ROA 3,2%20202021: ROE 6,9% - ROA 3,2%20212022: ROE 7,2% - ROA 3,7%20222023: ROE 3,9% - ROA 2,1%20232024: ROE 1,4% - ROA 0,8%20242025: ROE 2,5% - ROA 1,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 74,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,7x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x202572,6x37,4x2,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư - Kinh doanh Nhà theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)2020,319,416,534,732,537,242,142,533,634,4
Biên lợi nhuận ròng (%)3,510,613,613,325,214,819,319,116,65,78,6
ROE (%)—25,35,26,77,36,97,23,91,42,5
ROA (%)—12,42,333,23,23,72,10,81,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—30,9115,13,8-27,4104,3-22,113,6-35,28,328,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—300,3177,70,937,819,91,712,3-43,5-6395,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,551,171,231,21,281,271,030,880,80,720,53
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,240,660,650,520,460,430,340,30,250,270,2
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,843,112,413,211,241,191,271,371,511,661,95
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,590,320,270,370,250,270,30,290,350,330,58
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,66,874,71524,76,84,15,62,51,92,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,10,10,20,20,20,30,30,30,20,20,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền481326175157337194231149249238176
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-20,35-20,98-0,411,830,190,661,261,041,9-4,436,46
EPS (đ)—4181.1581.1901.7001.7741.3901.580813335511

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư - Kinh doanh Nhà theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần213279599622451922718816529573738
Lợi nhuận gộp4357116102157299267344225192254
Lợi nhuận trước thuế82984851181801762101256993
Lợi nhuận sau thuế7298282114136139156883364
Tổng tài sản2.3093.3133.5223.5044.1264.4124.2054.1754.1503.9884.199
Tài sản ngắn hạn1.9062.9283.0813.2022.4392.3832.2672.1762.2192.1652.395
Tiền và tương đương95145785143651111494142
Phải thu ngắn hạn280249287268417489454334360374355
Hàng tồn kho1.6152.6262.7322.8351.9471.8381.7381.7161.7011.7321.683
Nợ phải trả8151.7901.9441.9122.3162.4692.1341.9531.8451.6661.457
Nợ ngắn hạn4969421.2779991.9601.9991.7831.5891.4671.3061.229
Vay ngắn hạn198337662656666543545491369445464
Vay dài hạn15967336017416028516818319818572
Vốn chủ sở hữu1.4941.5231.5791.5921.8111.9432.0712.2222.3052.3232.742
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-150-617-331512190175161167-144411
Dòng tiền đầu tư961697-24-65-53-78-21-28-316
Dòng tiền tài chính14065312-215-24-32-100-38-10864-94

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh Nhà
Thành lập
28/12/2000
Mã số thuế
0302199864
Nhân sự
905 người
Trụ sở
Số 18 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Tân Định, TP.HCM
Website
http://www.intresco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
19/10/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000ITC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
101.689.853 cổ phiếu
Free float
45%
Beta
0,67

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu ITC - Đầu tư - Kinh doanh Nhà - taichinh.com