Cổ phiếu Đầu tư - Kinh doanh Nhà
Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh Nhà
Cổ phiếu Đầu tư - Kinh doanh Nhà đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.790 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 8.650 đồng14.627 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 6.390 đCao 26.700 đ+15,66% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Đầu tư - Kinh doanh Nhà so với thị trường
| Khung | Đầu tư - Kinh doanh Nhà | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -13,4% | -3% | -10,4 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -23,6% | -4,2% | -19,4 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -26,1% | +6,3% | -32,4 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -45,1% | +6,7% | -51,7 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -36,5% | -0,4% | -36,2 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Đầu tư - Kinh doanh Nhà trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư - Kinh doanh Nhà đứng thứ 360 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Đầu tư - Kinh doanh Nhà | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 11,6 | P/E cao hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 0,4 | P/B thấp hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -4,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -14,1%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 20 | 20,3 | 19,4 | 16,5 | 34,7 | 32,5 | 37,2 | 42,1 | 42,5 | 33,6 | 34,4 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 3,5 | 10,6 | 13,6 | 13,3 | 25,2 | 14,8 | 19,3 | 19,1 | 16,6 | 5,7 | 8,6 |
| ROE (%) | — | 2 | 5,3 | 5,2 | 6,7 | 7,3 | 6,9 | 7,2 | 3,9 | 1,4 | 2,5 |
| ROA (%) | — | 1 | 2,4 | 2,3 | 3 | 3,2 | 3,2 | 3,7 | 2,1 | 0,8 | 1,6 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 30,9 | 115,1 | 3,8 | -27,4 | 104,3 | -22,1 | 13,6 | -35,2 | 8,3 | 28,8 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 300,3 | 177,7 | 0,9 | 37,8 | 19,9 | 1,7 | 12,3 | -43,5 | -63 | 95,5 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,55 | 1,17 | 1,23 | 1,2 | 1,28 | 1,27 | 1,03 | 0,88 | 0,8 | 0,72 | 0,53 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,24 | 0,66 | 0,65 | 0,52 | 0,46 | 0,43 | 0,34 | 0,3 | 0,25 | 0,27 | 0,2 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 3,84 | 3,11 | 2,41 | 3,21 | 1,24 | 1,19 | 1,27 | 1,37 | 1,51 | 1,66 | 1,95 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,59 | 0,32 | 0,27 | 0,37 | 0,25 | 0,27 | 0,3 | 0,29 | 0,35 | 0,33 | 0,58 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,6 | 6,8 | 74,7 | 15 | 24,7 | 6,8 | 4,1 | 5,6 | 2,5 | 1,9 | 2,2 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 0,1 | 0,1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 | 0,3 | 0,3 | 0,3 | 0,2 | 0,2 | 0,3 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 481 | 326 | 175 | 157 | 337 | 194 | 231 | 149 | 249 | 238 | 176 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -20,35 | -20,98 | -0,41 | 1,83 | 0,19 | 0,66 | 1,26 | 1,04 | 1,9 | -4,43 | 6,46 |
| EPS (đ) | — | 418 | 1.158 | 1.190 | 1.700 | 1.774 | 1.390 | 1.580 | 813 | 335 | 511 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 213 | 279 | 599 | 622 | 451 | 922 | 718 | 816 | 529 | 573 | 738 |
| Lợi nhuận gộp | 43 | 57 | 116 | 102 | 157 | 299 | 267 | 344 | 225 | 192 | 254 |
| Lợi nhuận trước thuế | 8 | 29 | 84 | 85 | 118 | 180 | 176 | 210 | 125 | 69 | 93 |
| Lợi nhuận sau thuế | 7 | 29 | 82 | 82 | 114 | 136 | 139 | 156 | 88 | 33 | 64 |
| Tổng tài sản | 2.309 | 3.313 | 3.522 | 3.504 | 4.126 | 4.412 | 4.205 | 4.175 | 4.150 | 3.988 | 4.199 |
| Tài sản ngắn hạn | 1.906 | 2.928 | 3.081 | 3.202 | 2.439 | 2.383 | 2.267 | 2.176 | 2.219 | 2.165 | 2.395 |
| Tiền và tương đương | 9 | 51 | 45 | 78 | 51 | 43 | 65 | 111 | 149 | 41 | 42 |
| Phải thu ngắn hạn | 280 | 249 | 287 | 268 | 417 | 489 | 454 | 334 | 360 | 374 | 355 |
| Hàng tồn kho | 1.615 | 2.626 | 2.732 | 2.835 | 1.947 | 1.838 | 1.738 | 1.716 | 1.701 | 1.732 | 1.683 |
| Nợ phải trả | 815 | 1.790 | 1.944 | 1.912 | 2.316 | 2.469 | 2.134 | 1.953 | 1.845 | 1.666 | 1.457 |
| Nợ ngắn hạn | 496 | 942 | 1.277 | 999 | 1.960 | 1.999 | 1.783 | 1.589 | 1.467 | 1.306 | 1.229 |
| Vay ngắn hạn | 198 | 337 | 662 | 656 | 666 | 543 | 545 | 491 | 369 | 445 | 464 |
| Vay dài hạn | 159 | 673 | 360 | 174 | 160 | 285 | 168 | 183 | 198 | 185 | 72 |
| Vốn chủ sở hữu | 1.494 | 1.523 | 1.579 | 1.592 | 1.811 | 1.943 | 2.071 | 2.222 | 2.305 | 2.323 | 2.742 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -150 | -617 | -33 | 151 | 21 | 90 | 175 | 161 | 167 | -144 | 411 |
| Dòng tiền đầu tư | 9 | 6 | 16 | 97 | -24 | -65 | -53 | -78 | -21 | -28 | -316 |
| Dòng tiền tài chính | 140 | 653 | 12 | -215 | -24 | -32 | -100 | -38 | -108 | 64 | -94 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh Nhà
- Thành lập
- 28/12/2000
- Mã số thuế
- 0302199864
- Nhân sự
- 905 người
- Trụ sở
- Số 18 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Tân Định, TP.HCM
- Website
- http://www.intresco.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 19/10/2009 - 16 năm
- ISIN
- VN000000ITC3
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 101.689.853 cổ phiếu
- Free float
- 45%
- Beta
- 0,67
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên