Cổ phiếu Bia Hà Nội

HOSEVN000000BHN0

Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội

Cổ phiếu Bia Hà Nội đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 27.900 đồng/cổ phiếu, tăng 3,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
27.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,14%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
6.154 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,39 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,46 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.040 đồng30.848 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

68.393126.175183.9582016201920212024202627.900

Thấp 26.550 đCao 225.800 đ-48,9% trong kỳ

909 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bia Hà Nội so với thị trường

Lợi suất của Bia Hà Nội và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBia Hà NộiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-10,3%-3%-7,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-6,7%-4,2%-2,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-8,5%+6,3%-14,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-16,7%+6,7%-23,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-12,5%-0,4%-12,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bia Hà Nội trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bia Hà Nội đứng thứ 702 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Bia Hà Nội và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBia Hà NộiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,4
P/E cao hơn 51% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,3
Cổ tức suất cao hơn 68% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
35,8%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
40.710.301 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
17,6%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
113.582.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
72.871.699 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 35,8%113.582.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 9.638 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20152016: Doanh thu thuần 9.996 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 8%20162017: Doanh thu thuần 9.802 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20172018: Doanh thu thuần 9.100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20182019: Doanh thu thuần 9.335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20192020: Doanh thu thuần 7.453 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20202021: Doanh thu thuần 6.951 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20212022: Doanh thu thuần 8.402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,6% - Biên lợi nhuận ròng 6%20222023: Doanh thu thuần 7.754 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20232024: Doanh thu thuần 8.218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%20242025: Doanh thu thuần 8.525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%202527,6%14,2%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.355 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.133 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng -0,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.078 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.246 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.507 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.930 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.835 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%30,6%15%-0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -5,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 952 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.368 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 804 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 295 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 658 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 740 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 484 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 372 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 523 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.093 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 661 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 513 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 324 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 724 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 506 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.038 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 355 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 482 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 391 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 945 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 493 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 530 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,3% - ROA 8,1%20162017: ROE 14,7% - ROA 6,8%20172018: ROE 10,2% - ROA 5,1%20182019: ROE 10,3% - ROA 6,2%20192020: ROE 12,1% - ROA 8,5%20202021: ROE 6,1% - ROA 4,4%20212022: ROE 10% - ROA 7,1%20222023: ROE 6,7% - ROA 4,9%20232024: ROE 7,4% - ROA 5,4%20242025: ROE 9,2% - ROA 6,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 34,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 73,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 81,9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 174,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 385,9x2025374,7x192,9x11,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bia Hà Nội theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)27,227,926,224,726,326,624,427,624,726,728,4
Biên lợi nhuận ròng (%)9,986,75,35,68,94,764,64,85,8
ROE (%)—15,314,710,210,312,16,1106,77,49,2
ROA (%)—8,16,85,16,28,54,47,14,95,46,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,7-1,9-7,22,6-20,2-6,720,9-7,763,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-15,5-18,1-26,4826,3-50,956,1-29,910,326
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,631,241,130,870,50,340,470,360,350,380,4
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,210,290,220,120,090,060,050,020,020,010,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,771,111,181,391,82,582,062,682,982,863,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,490,920,971,181,532,241,82,282,562,482,7
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay16,315,614,214,722,534,832,573,781,9174,6385,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ8,47,97,68,510,89,29,58,48,18,49,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1718121715192019201115
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,440,371,120,772,090,782,232,051,362,421,08
EPS (đ)—2.9852.7742.0592.2812.7931.2991.8191.4261.5992.021

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bia Hà Nội theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9.6389.9969.8029.1009.3357.4536.9518.4027.7548.2188.525
Lợi nhuận gộp2.6182.7872.5682.2482.4571.9801.6962.3161.9152.1922.419
Lợi nhuận trước thuế1.2071.066869626670767412636464507612
Lợi nhuận sau thuế952804658484523661324506355391493
Tổng tài sản9.9369.8629.6129.2037.7727.6847.0887.2557.1507.2597.543
Tài sản ngắn hạn5.1405.2555.3315.3854.1974.5014.3424.8665.1365.3535.939
Tiền và tương đương2.5141.7242.1551.7341.2978197235121.1651.036787
Phải thu ngắn hạn462499335431375384378434428251356
Hàng tồn kho835912950806639597553724719714664
Nợ phải trả3.8495.4515.0914.2722.5911.9492.2531.9281.8421.9932.144
Nợ ngắn hạn2.8994.7314.5193.8702.3291.7462.1051.8161.7261.8701.953
Vay ngắn hạn617816640355335220198961117128
Vay dài hạn635446364247133101490710
Vốn chủ sở hữu6.0874.4114.5214.9315.1825.7364.8355.3275.3085.2665.399
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1.3682957403721.0935137241.038482945530
Dòng tiền đầu tư-875-845140-366487-82312-541444-682-458
Dòng tiền tài chính-514-241-448-428-2.016-168-832-708-274-391-321

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội
Tên giao dịch
TCT Bia Hà Nội
Thành lập
28/12/2007
Mã số thuế
0101376672
Nhân sự
676 người
Trụ sở
Số 183 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP.Hà Nội.
Website
http://www.habeco.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
19/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000BHN0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
231.800.000 cổ phiếu
Free float
44,8%
Beta
0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu BHN - Bia Hà Nội - taichinh.com