Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.061 đồng24.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 14.300 đCao 68.000 đ+11,36% trong kỳ
1000 phiên - dữ liệu cuối ngày
Sơn Á Đông so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Sơn Á Đông và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Sơn Á Đông
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4,9%
-3%
+7,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+7%
-4,2%
+11,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+7%
+6,3%
+0,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-6,8%
+6,7%
-13,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+6,5%
-0,4%
+6,9 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Sơn Á Đông trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sơn Á Đông đứng thứ 400 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Sơn Á Đông và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Sơn Á Đông
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,9
P/E thấp hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
12,9
Cổ tức suất cao hơn 96% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
239.040 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
23.039.850 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
22.800.810 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 1%23.039.850 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
21
-18,3
0,4
4,1
4,9
-27,6
41,7
-12,1
58,4
-20,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
59,4
-43,5
-34,8
34,3
89,1
-36,8
-19,2
47,2
44,8
-10,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,56
0,44
0,43
0,31
0,28
0,23
0,19
0,31
0,33
0,3
0,31
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,15
0,1
0,14
0,06
0,06
0,03
0
0
0
0
0
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
—
—
—
—
—
—
—
—
12.824,6
—
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
7,3
8,9
5,7
5,6
6,1
4,9
4,5
6,7
3,4
4,8
4,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
21
37
33
35
52
32
52
51
46
31
26
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán