Cổ phiếu Tập đoàn Kido

HOSEVN000000KDC3

Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido

Cổ phiếu Tập đoàn Kido đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 50.900 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
50.900 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
112.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
5,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
14.066 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
25,18 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,43 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 41.600 đồng53.225 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.33942.55058.7612015201720202023202650.900

Thấp 14.600 đCao 70.500 đ+7,16% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Kido so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Kido và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn KidoVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,9%-3%+1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1,6%-4,2%+5,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+3,1%+6,3%-3,1 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-2,9%+6,7%-9,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-2,1%-0,4%-1,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Kido trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Kido đứng thứ 150 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Kido và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn KidoVị trí toàn thị trường
P/E
lần
25,2
P/E cao hơn 79% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,4
P/B cao hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,5
Cổ tức suất cao hơn 59% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
26,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
38.035.751 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
13,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
144.903.158 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
106.867.407 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,02 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 26,2%144.903.158 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-62 tỷ đồng-53 tỷ đồng-43 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-67 tỷ đồng

Thấp -68 tỷ đồngCao -37 tỷ đồng+72,36% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.140 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 167,8%20152016: Doanh thu thuần 2.239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,1% - Biên lợi nhuận ròng 52,9%20162017: Doanh thu thuần 7.016 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,6%20172018: Doanh thu thuần 7.609 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20182019: Doanh thu thuần 7.210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20192020: Doanh thu thuần 8.324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 4%20202021: Doanh thu thuần 10.497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20212022: Doanh thu thuần 12.535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 3%20222023: Doanh thu thuần 8.650 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20232024: Doanh thu thuần 8.324 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20242025: Doanh thu thuần 9.055 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025163%83,9%4,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.879 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3.463 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.227 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.951 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.060 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng -7,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 31%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.303 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.983 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng -27,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.815 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.708 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.146 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng -3,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.011 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.482 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.864 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%29,3%1,8%-25,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 5.270 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -155 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1.184 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -131 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 536 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -69 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 148 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -86 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 207 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 299 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 330 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 97 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 653 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 375 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -381 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 135 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 838 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 67 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 527 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 587 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 86 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 20,5% - ROA 15,2%20162017: ROE 7,2% - ROA 5%20172018: ROE 1,7% - ROA 1,2%20182019: ROE 2,5% - ROA 1,7%20192020: ROE 4,2% - ROA 2,7%20202021: ROE 9% - ROA 4,9%20212022: ROE 5,4% - ROA 2,7%20222023: ROE 1,9% - ROA 1%20232024: ROE 0,9% - ROA 0,5%20242025: ROE 7,8% - ROA 4,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 307,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 39,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x2025298,8x153,8x8,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Kido theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)37,439,120,71722,621,219,518,117,818,218,5
Biên lợi nhuận ròng (%)167,852,97,61,92,946,231,60,86,5
ROE (%)—20,57,21,72,54,295,41,90,97,8
ROA (%)—15,251,21,72,74,92,710,54,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-28,7213,48,4-5,215,426,119,4-31-3,88,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-77,5-54,7-72,440,459,397,8-42,7-63,9-50,6778,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,250,430,460,50,460,61,040,990,740,860,8
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,030,30,250,260,230,330,650,70,460,560,47
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,143,152,332,021,831,441,31,291,651,371,32
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,072,731,891,571,491,120,840,881,41,11,02
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay307,739,75,22,12,84,34,83,22,31,84,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ20,725,45,36,15,43,44,66,65,34,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền10431955451381028986125147127
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,03-0,11-0,13-0,591,440,29-0,03-1,026,27,880,15
EPS (đ)—5.7142.0291442849872.5601.5725021391.803

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Kido theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.1402.2397.0167.6097.2108.32410.49712.5358.6508.3249.055
Lợi nhuận gộp1.1758741.4521.2951.6311.7652.0512.2741.5361.5121.675
Lợi nhuận trước thuế6.6821.507668177283416688511323105727
Lợi nhuận sau thuế5.2701.18453614820733065337513567587
Tổng tài sản6.7248.84912.75012.51211.93212.34914.07314.00512.50113.48013.907
Tài sản ngắn hạn4.0935.0565.4075.3324.9135.4777.0146.9806.9646.2996.675
Tiền và tương đương1.1511.6831.8086455251.1021.2811.1002.1851.3531.542
Phải thu ngắn hạn8941.9541.0679422.7252.3282.5522.9492.9573.3513.158
Hàng tồn kho956681.0231.1969081.2112.4952.2121.0721.2741.504
Nợ phải trả1.3592.6434.0074.1533.7774.6507.1786.9525.3146.2146.169
Nợ ngắn hạn1.3021.6052.3172.6362.6853.8055.3975.4274.2144.5825.066
Vay ngắn hạn1168441.2911.7201.6892.5413.5014.1682.8263.1883.269
Vay dài hạn379988654762089998752501873375
Vốn chủ sở hữu5.3666.2068.7438.3588.1567.6996.8957.0537.1877.2657.738
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-155-131-69-8629997-21-38183852786
Dòng tiền đầu tư5.466-131908-669262334-1.243-300582-1.534600
Dòng tiền tài chính-6.628794-714-407-6811471.443499-336174-499

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido
Tên giao dịch
Tập đoàn Kido
Thành lập
6/9/2002
Mã số thuế
0302705302
Nhân sự
5.350 người
Trụ sở
Lầu 3, Tháp V5 - Sunrise City South - Số 23 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Hưng, TP.Hồ Chí Minh
Website
www.kdc.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
12/12/2005 - 20 năm
ISIN
VN000000KDC3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
276.345.300 cổ phiếu
Free float
37,9%
Beta
0,08

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu KDC - Tập đoàn Kido - taichinh.com