Cổ phiếu Công viên nước Đầm Sen

HOSEVN000000DSN3

Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen

Cổ phiếu Công viên nước Đầm Sen lúc 10:39 ngày 29/09/2026 ở mức 37.400 đồng/cổ phiếu, tăng 1,1% so với phiên trước - phiên chưa kết thúc.

Cập nhật trong phiên 10:39 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
37.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,08%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
4.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
448 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,76 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,3 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 34.550 đồng41.211 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

47.24564.77582.3062015201720202023202637.400

Thấp 34.550 đCao 95.000 đ-37,67% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Công viên nước Đầm Sen so với thị trường

Lợi suất của Công viên nước Đầm Sen và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCông viên nước Đầm SenVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,5%-3%+3,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-0,5%-4,2%+3,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-1,6%+6,3%-7,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-16,8%+6,7%-23,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-16,2%-0,4%-15,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Công viên nước Đầm Sen trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Công viên nước Đầm Sen đứng thứ 408 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Công viên nước Đầm Sen và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCông viên nước Đầm SenVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,8
P/E thấp hơn 78% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 70% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10,7
Cổ tức suất cao hơn 93% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
29,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.764.336 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
14,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
5.920.674 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
4.156.338 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 29,8%5.920.674 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0500 tỷ2015: Doanh thu thuần 172 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64% - Biên lợi nhuận ròng 41%20152016: Doanh thu thuần 183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 41,7%20162017: Doanh thu thuần 196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,3% - Biên lợi nhuận ròng 45,4%20172018: Doanh thu thuần 217 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65% - Biên lợi nhuận ròng 44,2%20182019: Doanh thu thuần 219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 43,4%20192020: Doanh thu thuần 84 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,6% - Biên lợi nhuận ròng 48,4%20202021: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -6,3% - Biên lợi nhuận ròng 96%20212022: Doanh thu thuần 232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,4% - Biên lợi nhuận ròng 46,4%20222023: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,5% - Biên lợi nhuận ròng 45,2%20232024: Doanh thu thuần 218 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,7% - Biên lợi nhuận ròng 42,5%20242025: Doanh thu thuần 181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,9% - Biên lợi nhuận ròng 39,9%202593,1%44,9%-3,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 30 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,8% - Biên lợi nhuận ròng 28,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 68,1% - Biên lợi nhuận ròng 48,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,8% - Biên lợi nhuận ròng 51,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 42,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 54 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng 36,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 98 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,7% - Biên lợi nhuận ròng 48,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 72 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,3% - Biên lợi nhuận ròng 45,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 50,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 51 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,3% - Biên lợi nhuận ròng 32%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 85 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,5% - Biên lợi nhuận ròng 45,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 65 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,2% - Biên lợi nhuận ròng 45,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 47,4%2025-Q1: Doanh thu thuần 38 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,3% - Biên lợi nhuận ròng 40,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 60 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61% - Biên lợi nhuận ròng 44,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 16 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,3% - Biên lợi nhuận ròng 60,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 36 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,8% - Biên lợi nhuận ròng 44,8%71,7%36,9%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 12,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 tỷ-10 tỷ0100 tỷ200 tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 70 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 53 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 76 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 71 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 96 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 75 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 95 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 72 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 108 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 103 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 35 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 93 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 63 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 44 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 37,8% - ROA 36,4%20162017: ROE 39,8% - ROA 38,3%20172018: ROE 40,1% - ROA 37,8%20182019: ROE 38,6% - ROA 35,3%20192020: ROE 18% - ROA 16,3%20202021: ROE 12,5% - ROA 11,4%20212022: ROE 49,7% - ROA 44,5%20222023: ROE 39,6% - ROA 35,7%20232024: ROE 29,2% - ROA 25,7%20242025: ROE 21,6% - ROA 19,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 474,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 89,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025460,5x237,1x13,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Công viên nước Đầm Sen theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)6463,565,36561,660,6-6,365,462,560,756,9
Biên lợi nhuận ròng (%)4141,745,444,243,448,49646,445,242,539,9
ROE (%)—37,839,840,138,61812,549,739,629,221,6
ROA (%)—36,438,337,835,316,311,444,535,725,719,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—6,57,210,41,3-61,6-70819,87,2-12,6-16,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—8,416,67,5-0,5-57,2-40,6344,44,4-17,7-21,8
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,050,030,050,070,110,090,10,130,090,180,08
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi000000,0200000
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn21,631,8817,7814,379,6815,7810,728,2611,46,1413,59
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn21,4931,2317,714,329,6615,7410,698,2311,366,1213,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————474,189,8————
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ63,215,280,890,8113,256,241,27976,567,644,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền61392119366011191322
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,750,790,80,780,76-0,280,60,950,310,680,61
EPS (đ)—5.8116.2646.7376.7002.8931.7337.5877.9226.5205.697

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Công viên nước Đầm Sen theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1721831962172198425232249218181
Lợi nhuận gộp11011612814113551-2152156132103
Lợi nhuận trước thuế9196112120120482913614211692
Lợi nhuận sau thuế707689969541241081139372
Tổng tài sản198222243264276224201283347374383
Tài sản ngắn hạn190216194260270208185263327349359
Tiền và tương đương1365010412595387291397217
Phải thu ngắn hạn375121184713711
Hàng tồn kho14111111112
Nợ phải trả97111828181833305827
Nợ ngắn hạn97111828131732295726
Vay ngắn hạn00000000000
Vay dài hạn00000500000
Vốn chủ sở hữu189215232246248206183251317316355
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5361717572-1114103356344
Dòng tiền đầu tư-33-1084212-262255-49-5619-50
Dòng tiền tài chính-38-39-59-66-77-67-35-36-31-49-48

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen
Thành lập
3/1/2003
Mã số thuế
0302844200
Nhân sự
170 người
Trụ sở
Số 03 Hòa Bình, Phường Bình Thới, TP.HCM
Website
http://www.damsenwaterpark.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
26/10/2010 - 15 năm
ISIN
VN000000DSN3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
12.083.009 cổ phiếu
Free float
60,6%
Beta
0,36

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu